ABCDEFG
1
BỆNH VIỆN ĐA KHOA XUYÊN Á - TÂY NINH
2
Số 10, đường Xuyên Á, Khu phố Trâm Vàng 3, Phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
3
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
4
(Công văn 206/CV-BVXATN/2025 ngày 22/05/2025 về việc kê khai giá dịch vụ khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa Xuyên Á - Tây Ninh & Nghị Quyết 205/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc Giá dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh)
5
6
7
STT
(chung)
STT
(nhóm)
TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT Đơn vị tínhĐơn giá
DV KCB
(Bệnh viện)
Đơn giá
DV KCB BHYT
theo NQ 205
Chênh lệch
giá
8
(1)(2)(3)(4)(5)(7)
9
KHÁM BỆNH
10
11Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoaLần 100.000 39.800 60.200
11
22Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa [ngoài giờ]Lần 150.000 39.800 110.200
12
33Khám cấp cứuLần 150.000 39.800 110.200
13
44Khám tiêm chủngLần 60.000 - 60.000
14
55Khám Phụ sảnLần 120.000 39.800 80.200
15
66Khám Phụ sản [ngoài giờ]Lần 150.000 39.800 110.200
16
77Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, xin việc (không kể xét nghiệm, X-quang...)Lần 150.000 - 150.000
17
88Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, xin việc (không kể xét nghiệm, X-quang…) [ngoài giờ] Lần 200.000 - 200.000
18
99Phụ thu giấy khám sức khỏe bổ sung (1 giấy)Lần 10.000 - 10.000
19
1010Khám sức khỏe toàn diện cho người Việt đi học tập, xuất khẩu lao động nước ngoài (không kể xét nghiệm, X-quang…)Lần 250.000 - 250.000
20
1111Khám sức khỏe cấp giấy phép lao động cho người nước ngoàiLần 250.000 - 250.000
21
1212Khám sức khỏe tổng quát (gồm Nội, Ngoại, TMH, Mắt)Lần 150.000 - 150.000
22
1313Khám ngoại viện/tại nhà (chưa kể chi phí di chuyển)Lần 300.000 - 300.000
23
1414Phí cấp Giấy chứng nhận thương tích Lần 100.000 - 100.000
24
1515Phí tóm tắt hồ sơ bệnh án Lần 200.000 - 200.000
25
1616Phí sao y hồ sơ bệnh án giấy [công an]Lần 200.000 - 200.000
26
1717Phí sao y hồ sơ bệnh án điện tử [công an]Lần 20.000 - 20.000
27
NGÀY GIƯỜNG BỆNH
28
181Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại Tổng quát [1 giường]Ngày 1.100.000 241.300 858.700
29
192Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản [3 giường]Ngày 550.000 211.000 339.000
30
203Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản [Sau PT2] [3 giường]Ngày 550.000 241.300 308.700
31
214Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản [Sau PT1, PTđb] [3 giường]Ngày 550.000 272.200 277.800
32
225Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Chấn thương chỉnh hình [3 giường]Ngày 550.000 241.300 308.700
33
236Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức tích cựcNgày 700.000 364.400 335.600
34
247Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa LCK (Mắt - RHM - TMH) [Bệnh nặng, 4 giường]Ngày 580.000 211.000 369.000
35
258Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt [2 giường]Ngày 650.000 241.300 408.700
36
269Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại thần kinh [1 giường]Ngày 1.100.000 272.200 827.800
37
2710Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại thần kinh [1 giường]Ngày 1.100.000 202.300 897.700
38
2811Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại thần kinh [2 giường]Ngày 650.000 202.300 447.700
39
2912Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Ngoại thần kinh [Bệnh nặng , 4 giường]Ngày 580.000 211.000 369.000
40
3013Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [2 giường]Ngày 650.000 272.200 377.800
41
3114Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [1 giường]Ngày 1.100.000 211.000 889.000
42
3215Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [4 giường]Ngày 500.000 272.200 227.800
43
3316Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại Tổng quát [4 giường]Ngày 500.000 202.300 297.700
44
3417Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Ngoại Tổng quát [Bệnh nặng , 4 giường]Ngày 580.000 211.000 369.000
45
3518Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Nhi [Bệnh nặng]Ngày 580.000 245.000 335.000
46
3619Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi [2 giường]Ngày 650.000 245.000 405.000
47
3720Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết [2 giường]Ngày 650.000 245.000 405.000
48
3821Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết [4 giường]Ngày 500.000 245.000 255.000
49
3922Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh [2 giường]Ngày 650.000 245.000 405.000
50
4023Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Nội tim mạch [Bệnh nặng , 4 giường]Ngày 580.000 245.000 335.000
51
4124Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản [Sau PT2] [6 giường]Ngày 460.000 241.300 218.700
52
4225Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản [Sau PT1, PTđb] [6 giường]Ngày 460.000 272.200 187.800
53
4326Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại Tổng quát [1 giường]Ngày 1.100.000 211.000 889.000
54
4427Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại Tổng quát [1 giường]Ngày 1.100.000 202.300 897.700
55
4528Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ung bướu [2 giường]Ngày 650.000 272.200 377.800
56
4629Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt [4 giường]Ngày 500.000 202.300 297.700
57
4730Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại Tổng quát [1 giường]Ngày 1.100.000 272.200 827.800
58
4831Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản [Sau PT3] [1 giường]Ngày 1.100.000 202.300 897.700
59
4932Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [3 giường]Ngày 550.000 211.000 339.000
60
5033Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [3 giường]Ngày 550.000 202.300 347.700
61
5134Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch [4 giường]Ngày 500.000 245.000 255.000
62
5235Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết [1 giường]Ngày 1.100.000 245.000 855.000
63
5336Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Chấn thương chỉnh hình [2 giường]Ngày 650.000 241.300 408.700
64
5437Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Bệnh nặng , 4 giường]Ngày 580.000 211.000 369.000
65
5538Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại Tổng quát [2 giường]Ngày 650.000 272.200 377.800
66
5639Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi [Sơ sinh ổn]Ngày 400.000 245.000 155.000
67
5740Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội Hô hấp [3 giường]Ngày 550.000 245.000 305.000
68
5841Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản [Sau PT1, PTđb] [2 giường]Ngày 650.000 272.200 377.800
69
5942Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Ung bướu [4 giường]Ngày 500.000 245.000 255.000
70
6043Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh [4 giường]Ngày 500.000 245.000 255.000
71
6144Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền [4 giường]Ngày 500.000 169.200 330.800
72
6245Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản [6 giường]Ngày 460.000 211.000 249.000
73
6346Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch [1 giường]Ngày 1.100.000 245.000 855.000
74
6447Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [3 giường]Ngày 550.000 272.200 277.800
75
6548Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi [6 giường]Ngày 460.000 245.000 215.000
76
6649Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt [4 giường]Ngày 500.000 241.300 258.700
77
6750Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại lồng ngực [3 giường]Ngày 550.000 272.200 277.800
78
6851Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt [1 giường]Ngày 1.100.000 241.300 858.700
79
6952Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Chấn thương chỉnh hình [1 giường]Ngày 1.100.000 211.000 889.000
80
7053Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản [Sau PT3] [6 giường]Ngày 460.000 202.300 257.700
81
7154Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Chấn thương chỉnh hình [4 giường]Ngày 500.000 202.300 297.700
82
7255Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Chấn thương chỉnh hình [1 giường]Ngày 1.100.000 202.300 897.700
83
7356Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ung bướu [3 giường]Ngày 550.000 202.300 347.700
84
7457Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Mắt [ưu đãi gói PT Phaco]Ngày 242.000 241.300 700
85
7558Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Chấn thương chỉnh hình [2 giường]Ngày 650.000 202.300 447.700
86
7659Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Chấn thương chỉnh hình [2 giường]Ngày 650.000 211.000 439.000
87
7760Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Chấn thương chỉnh hình [3 giường]Ngày 550.000 202.300 347.700
88
7861Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa LCK (Mắt - RHM - TMH) [4 giường]Ngày 500.000 211.000 289.000
89
7962Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt [4 giường]Ngày 500.000 272.200 227.800
90
8063Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa LCK (Mắt - RHM - TMH) [1 giường]Ngày 1.100.000 211.000 889.000
91
8164Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt [1 giường]Ngày 1.100.000 272.200 827.800
92
8265Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt [1 giường]Ngày 1.100.000 202.300 897.700
93
8366Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa LCK (Mắt - RHM - TMH) [2 giường]Ngày 650.000 211.000 439.000
94
8467Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt [2 giường]Ngày 650.000 272.200 377.800
95
8568Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt [3 giường]Ngày 550.000 241.300 308.700
96
8669Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt [3 giường]Ngày 550.000 202.300 347.700
97
8770Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt [3 giường]Ngày 550.000 211.000 339.000
98
8871Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại thần kinh [6 giường]Ngày 460.000 272.200 187.800
99
8972Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại thần kinh [6 giường]Ngày 460.000 241.300 218.700
100
9073Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại thần kinh [6 giường]Ngày 460.000 202.300 257.700