ACDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BỆNH VIỆN ĐA KHOA XUYÊN Á - ĐỨC HÒA
2
Số 459, Tỉnh Lộ 825, Ô 4 Khu A, TT Hậu Nghĩa, H Đức Hòa, Tỉnh Long An
3
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH
4
(Kèm theo Quyết định 152/QĐ-BVXAĐH ngày 15 tháng 01 năm 2022 & Quyết định số 11/QĐ-BVXAĐH ngày 15 tháng 01 năm 2025 phê duyệt Giá DV KCB BHYT theo Nghị quyết 89/NQ-HDND ngày 10/12/2024 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Long An)
5
6
STT
(chung)
TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT Đơn vị tínhGiá Viện phí (tại Bệnh viện)Giá BHYTChênh lệch giá BHYT
7
(1)(3)(4)(5)(6)(7)
8
KHÁM BỆNH
9
1Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoaLần 100,000 39,800 60,200
10
2Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa [ngoài giờ]Lần 150,000 39,800 110,200
11
3Khám cấp cứuLần 150,000 39,800 110,200
12
4Khám tiêm chủngLần 60,000 0 60,000
13
5Khám Phụ sảnLần 120,000 39,800 80,200
14
6Khám Phụ sản [ngoài giờ]Lần 150,000 39,800 110,200
15
7Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, xin việc (không kể xét nghiệm, X-quang...)Lần 150,000 0 150,000
16
8Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, xin việc (không kể xét nghiệm, X-quang…) [ngoài giờ] Lần 200,000 0 200,000
17
9Phụ thu giấy khám sức khỏe bổ sung (1 giấy)Lần 10,000 0 10,000
18
10Khám sức khỏe toàn diện cho người Việt đi học tập, xuất khẩu lao động nước ngoài (không kể xét nghiệm, X-quang…)Lần 250,000 0 250,000
19
11Khám sức khỏe tổng quát (gồm Nội, Ngoại, TMH, Mắt)Lần 150,000 0 150,000
20
12Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (Chuyên gia/ca) [Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh]Lần 200,000 0 200,000
21
13Phí cấp Giấy chứng nhận thương tích Lần 100,000 0 100,000
22
14Phí tóm tắt hồ sơ bệnh án Lần 200,000 0 200,000
23
15Phí sao y hồ sơ bệnh án giấy [công an]Lần 200,000 0 200,000
24
NGÀY GIƯỜNG BỆNH
25
16Ngày giường điều trị Hồi sức tích cực (ICU)
[chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có]
Ngày 500,000 364,400 135,600
26
17Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
[chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở]
Ngày 480,000 364,400 115,600
27
18Ngày giường [phòng 1 giường có điều hòa]Ngày 1,000,000 0 1,000,000
28
19Ngày giường [phòng 2 giường có điều hòa]Ngày 550,000 0 550,000
29
20Ngày giường [phòng 2 giường có điều hòa] [Khoa Sản]Ngày 550,000 0 550,000
30
21Ngày giường [phòng 3 giường có điều hòa]Ngày 450,000 0 450,000
31
22Ngày giường [phòng 3 giường có điều hòa] [Khoa Sản]Ngày 450,000 0 450,000
32
23Ngày giường [phòng 4 - 5 giường có điều hòa]Ngày 400,000 0 400,000
33
24Ngày giường [phòng 4 giường có điều hòa] [Khoa Sản]Ngày 400,000 0 400,000
34
25Ngày giường [phòng 6-7 giường có điều hòa] [Khoa Sản]Ngày 360,000 0 360,000
35
26Ngày giường [phòng 9 - 12 giường có điều hòa]Ngày 320,000 0 320,000
36
27Ngày giường [phòng 10 giường có điều hòa] [Khoa Sản]Ngày 320,000 0 320,000
37
28Ngày giường [phòng không điều hòa]
(tùy loại phẫu thuật)
Ngày 250,000 0 250,000
38
29Ngày giường [phòng nhi sơ sinh]Ngày 300,000 0 300,000
39
30Ngày giường sưởi ấm sơ sinhNgày 275,000 0 275,000
40
VẬN CHUYỂN
41
31Cước phí vận chuyển đón người bệnh, đưa người bệnh về [bằng xe cấp cứu]đ/km 30,000 0 30,000
42
32Chuyển bệnh đi trung tâm TP.HCMLượt 1,500,000 0 1,500,000
43
33Chuyển bệnh đi trung tâm TP.HCM (Có điều dưỡng)Lượt 2,000,000 0 2,000,000
44
XÉT NGHIỆM
45
34Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường (TC)Lần 25,000 13,600 11,400
46
35Nghiệm pháp dung nạp đường cho BN thai nghén (75g glucose 3 mẫu)Lần 210,000 166,200 43,800
47
36Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin [Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường]Lần 210,000 136,200 73,800
48
37Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự độngLần 104,000 68,400 35,600
49
38Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự độngLần 93,000 43,500 49,500
50
39Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự độngLần 192,000 110,300 81,700
51
40Thời gian máu chảy phương pháp Duke (TS)Lần 25,000 0 25,000
52
41Định lượng D-DimerLần 517,000 272,900 244,100
53
42Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII)Lần 605,000 148,400 456,600
54
43Định lượng yếu tố đông máu nội sinh IXLần 1,067,000 248,800 818,200
55
44Định lượng yếu tố đông máu nội sinh XILần 6,050,000 0 6,050,000
56
45Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh VIILần 4,290,000 0 4,290,000
57
46Định lượng Protein S toàn phầnLần 440,000 248,800 191,200
58
47Định lượng Anti XaLần 385,000 0 385,000
59
48Định lượng Acid FolicLần 176,000 89,700 86,300
60
49Total Iron Binding Capacity (TIBC)Lần - 00
61
50Định lượng TransferinLần 126,000 67,300 58,700
62
51Định lượng Peptid - CLần 231,000 0 231,000
63
52Định lượng HaptoglobinLần 137,000 100,900 36,100
64
53Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]Lần 165,000 87,000 78,000
65
54Định lượng IgA (Immunoglobuline A)Lần 132,000 67,300 64,700
66
55Định lượng IgM (Immunoglobuline M)Lần 132,000 67,300 64,700
67
56Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)Lần 120,000 49,700 70,300
68
57Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)Lần 605,000 158,500 446,500
69
58Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)Lần 65,000 43,500 21,500
70
59Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)Lần 165,000 39,700 125,300
71
60Tìm giun chỉ trong máuLần 88,000 37,300 50,700
72
61Máu lắng (bằng máy tự động)Lần 55,000 37,300 17,700
73
62Tìm tế bào HargravesLần 110,000 69,600 40,400
74
63Cặn lắng nước tiểu bằng máy tự động hoàn toànLần 100,000 44,800 55,200
75
64Cặn AddisLần 100,000 44,800 55,200
76
65Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ côngLần 165,000 58,300 106,700
77
66Phản ứng hòa hợp Crossmatch bằng pp gelcardLần 165,000 0 165,000
78
67Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tươngLần 99,000 31,100 67,900
79
68Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)Lần 165,000 87,000 78,000
80
69Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)Lần 165,000 87,000 78,000
81
70Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISALần 407,000 272,900 134,100
82
71Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISALần 462,000 311,000 151,000
83
72Điện di huyết sắc tốLần 594,000 381,000 213,000
84
73Điện di protein huyết thanhLần 605,000 400,300 204,700
85
74Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone)Lần 198,000 84,100 113,900
86
75Định lượng Acid Uric [Máu]Lần 65,000 22,400 42,600
87
76Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone)[ADH]Lần 528,000 151,200 376,800
88
77Định lượng Aldosteron [Máu]Lần 737,000 543,000 194,000
89
78Định lượng Albumin [Máu]Lần 65,000 22,400 42,600
90
79Định lượng Albumin dịchLần 65,000 22,400 42,600
91
80Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]Lần 65,000 22,400 42,600
92
81Đo hoạt độ Amylase [Máu]Lần 65,000 22,400 42,600
93
82Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]Lần 132,000 78,500 53,500
94
83Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies)Lần 330,000 212,300 117,700
95
84Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]Lần 187,000 95,300 91,700
96
85Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]Lần 65,000 22,400 42,600
97
86Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]Lần 65,000 22,400 42,600
98
87Định lượng Beta2 microglobulin [Máu]Lần 170,000 78,500 91,500
99
88Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)Lần 275,000 89,700 185,300
100
89Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]Lần 65,000 22,400 42,600