| A | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THÀNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||
2 | TIỂU HỌC PHÚ THÀNH | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||
4 | BẢNG ĐIỂM CHI TIẾT - MÔN TOÁN - HỌC KỲ 2 - CUỐI KỲ 2 - NĂM HỌC 2025 - 2026 | ||||||||||||||||||||||||
5 | Khối 5 - Lớp 5A | ||||||||||||||||||||||||
6 | |||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Họ và tên | Nhận xét | KT CK2 | XL CK2 | KT CK2 (Sau thi lại) | XL CK2 (Sau thi lại) | ||||||||||||||||||
8 | 1 | Phạm Trâm | Anh | Biết vận dụng kiến thức để giải toán, trình bày khoa học. | 9 | T | |||||||||||||||||||
9 | 2 | Hà Kim | Dung | Chăm chỉ, cẩn thận và có ý thức học tập rất nghiêm túc. Em nắm vững các kiến thức trọng tâm của môn Toán lớp 5 | 9 | T | |||||||||||||||||||
10 | 3 | Phạm Tâm | Đan | Chăm chỉ, cẩn thận và có ý thức học tập rất nghiêm túc. Em nắm vững các kiến thức trọng tâm của môn Toán lớp 5, đặc biệt là kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo lường rất chính xác. Chữ số rõ ràng, đẹp đẽ. | 10 | T | |||||||||||||||||||
11 | 4 | Nguyễn Thái | Đạt | Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực hành. Tính toán nhanh. | 8 | T | |||||||||||||||||||
12 | 5 | Phạm Kiều | Đoan | Em nắm vững bản chất kiến thức, vận dụng linh hoạt các công thức toán học để tìm ra đáp số đúng. | 9 | T | |||||||||||||||||||
13 | 6 | Phạm Anh | Đức | Em nắm vững bản chất kiến thức, vận dụng linh hoạt các công thức toán học để tìm ra đáp số đúng. | 10 | T | |||||||||||||||||||
14 | 7 | Phạm Thị Ngọc | Hà | Tiếp thu bài ổn định, tính cách ngoan ngoãn. Em nhớ được các công thức tính chu vi, diện tích các hình hình học phẳng đã học và áp dụng được vào bài tập cơ bản. | 8 | T | |||||||||||||||||||
15 | 8 | Hoàng Xuân Nhật | Hải | Tính toán nhanh, nắm được kiến thức cơ bản. | 9 | T | |||||||||||||||||||
16 | 9 | Phạm Gia | Hân | Em học đều tất cả các mạch kiến thức môn Toán lớp 5. Kỹ năng thực hành tính toán bốn phép tính với số thập phân rất thành thạo và nhanh chóng. | 10 | T | |||||||||||||||||||
17 | 10 | Phùng Việt | Hưng | Biết cách thực hiện làm tính và giải toán. | 8 | T | |||||||||||||||||||
18 | 11 | Phạm Việt | Khang | Học tốt môn Toán, có năng lực giải quyết vấn đề nhanh nhẹn. Em lập luận tốt khi giải các bài toán có lời văn (như toán về tỉ số phần trăm, chuyển động đều). Trình bày bài làm rõ ràng, khoa học. | 9 | T | |||||||||||||||||||
19 | 12 | Phùng Tuấn | Khang | Tính toán nhanh, nắm được kiến thức cơ bản | 9 | T | |||||||||||||||||||
20 | 13 | Phùng Thị Hương | Linh | Biết cách thực hiện làm tính và giải toán. | 8 | T | |||||||||||||||||||
21 | 14 | Hoàng Thị Phương | Loan | Nắm vững kiến thức, kĩ năng tính toán tốt. | 9 | T | |||||||||||||||||||
22 | 15 | Hoàng Văn | Lương | Biết cách thực hiện làm tính. | 5 | H | |||||||||||||||||||
23 | 16 | Hồ Hà | My | Em học đều tất cả các mạch kiến thức môn Toán lớp 5. Kỹ năng thực hành tính toán bốn phép tính với số thập phân rất thành thạo và nhanh chóng. | 10 | T | |||||||||||||||||||
24 | 17 | Phạm Thành | Nghĩa | Em nắm rất chắc kiến thức trọng tâm môn Toán. Giải toán có lời văn mạch lạc, câu lời giải đúng trọng tâm và phép tính chính xác. | 10 | T | |||||||||||||||||||
25 | 18 | Phạm Như | Ngọc | Có thái độ học tập nghiêm túc, chú ý lắng nghe thầy cô giảng bài. Em thực hiện tốt các bài tập liên quan đến cấu tạo số và các phép tính cơ bản với phân số. | 7 | H | |||||||||||||||||||
26 | 19 | Nguyễn Thị Thảo | Nguyên | Có thái độ học tập nghiêm túc, chú ý lắng nghe thầy cô giảng bài. Em thực hiện tốt các bài tập liên quan đến cấu tạo số và các phép tính cơ bản với phân số. | 8 | H | |||||||||||||||||||
27 | 20 | Nguyễn Thị Quỳnh | Như | Tính toán nhanh, nắm được kiến thức cơ bản. | 8 | T | |||||||||||||||||||
28 | 21 | Đoàn Hà | Phương | Hoàn thành tốt các mục tiêu của môn học. Kỹ năng thực hiện bốn phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) rất tốt. Em hiểu bài nhanh và luôn hoàn thành các bài tập, bài kiểm tra đúng thời gian quy định. | 9 | T | |||||||||||||||||||
29 | 22 | Hoàng Quỳnh | Phương | Biết cách thực hiện làm tính và giải toán. | 7 | H | |||||||||||||||||||
30 | 23 | Đinh Nhật | Quân | Cần rèn thêm giải toán có lời văn. | 5 | H | |||||||||||||||||||
31 | 24 | Phạm Thanh | Tài | Hoàn thành tốt các mục tiêu của môn học. Kỹ năng thực hiện bốn phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) rất tốt. Em hiểu bài nhanh và luôn hoàn thành các bài tập, bài kiểm tra đúng thời gian quy định. | 9 | T | |||||||||||||||||||
32 | 25 | Phùng Quang | Thanh | Hoàn thành tốt các mục tiêu của môn học. Kỹ năng thực hiện bốn phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) rất tốt. Em hiểu bài nhanh và luôn hoàn thành các bài tập, bài kiểm tra đúng thời gian quy định. | 9 | T | |||||||||||||||||||
33 | 26 | Hà Phương | Thảo | Biết cách thực hiện làm tính và giải toán. | 6 | H | |||||||||||||||||||
34 | 27 | Phạm Văn | Thịnh | Em nắm rất chắc kiến thức trọng tâm môn Toán. Giải toán có lời văn mạch lạc, câu lời giải đúng trọng tâm và phép tính chính xác. Bài làm luôn gọn gàng. | 10 | T | |||||||||||||||||||
35 | 28 | Phạm Hoài | Thương | Cần rèn thêm giải toán có lời văn. | 6 | H | |||||||||||||||||||
36 | 29 | Phạm Anh | Tuấn | Có thái độ học tập nghiêm túc, chú ý lắng nghe thầy cô giảng bài. Em thực hiện tốt các bài tập liên quan đến cấu tạo số và các phép tính cơ bản với phân số. | 8 | H | |||||||||||||||||||
37 | 30 | Võ Khắc | Tuệ | Em nắm vững bản chất kiến thức, vận dụng linh hoạt các công thức toán học để tìm ra đáp số đúng. | 8 | T | |||||||||||||||||||
38 | 31 | Phạm Thị Thanh | Tuyết | Em nắm vững bản chất kiến thức, vận dụng linh hoạt các công thức toán học để tìm ra đáp số đúng. | 8 | T | |||||||||||||||||||
39 | 32 | Đậu Lê Gia | Uy | Nắm vững kiến thức, kĩ năng tính toán tốt. | 9 | T | |||||||||||||||||||
40 | 33 | Hoàng Diệu | Vy | Biết cách thực hiện làm tính và giải toán. | 6 | H | |||||||||||||||||||
41 | 34 | Phạm Hoàng | Yến | Đã có nhiều cố gắng trong các giờ học Toán, hoàn thành bài kiểm tra đúng thời gian quy định. Kỹ năng thực hiện phép tính nhân, chia các số tự nhiên tương đối tốt. | 7 | H | |||||||||||||||||||
42 | 35 | Phùng Đình Anh | Kiệt | Tiếp thu bài ổn định, tính cách ngoan ngoãn. Em nhớ được các công thức tính chu vi, diện tích các hình hình học phẳng đã học và áp dụng được vào bài tập cơ bản. | 8 | T | |||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||