ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAF
1
DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ TIM MẠCH CAN THIỆP
2
(Kèm theo thư mời báo giá số: 1267/TM-BV ngày 06 tháng 06 năm 2023 của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam
3
4
Stt
Tên mặt hàng
Thông số kỹ thuậtTiêu chuẩn chất lượng Quy cách Đơn vị tínhGiá trúng thầu gần nhất trong 120 ngàyCông văn trúng thầu còn hiệu lực trong 120 ngàyBáo giáSố lượng Thành tiềnGhi chú
5
123456789101112
6
1Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ- Lớp áo ngoài bằng chất liệu Vest-Tech Nylon giúp tăng khả năng bắt cản quang
- Kích thước: Cỡ 5-8 Fr. Đường kính trong các cỡ khoảng từ 0.058”- 0.09”
- Chiều dài từ 90cm - 100cm.
- Kích thước lòng lớn cho phép đưa nhiều dụng cụ hỗ trợ hơn vào trong lòng ống.
- Hơn 230 loại đầu cong, trong đó bao gồm các loại đầu cong đặc biệt
ISO 13485, 2CFS01 Cái/ hộpCái25
7
2Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ- Lớp phủ ái nước DuraTrac. 2 marker platinumiridium
- Thiết diện đầu vào tổn thương ( entry profile) khoảng 0.016".
- Thiết diện vượt qua tổn thương nhỏ ( crossing profile) ≥ 0.020"
- Bóng 1.25mm - 4.00mm có từ 0 nếp gấp đến 5 nếp gấp.
- Có thể kết hợp 2 bóng dùng trong kissing balloon với guiding tương thích 6F
- Áp lực thường: khoảng 8atm, áp lực vỡ bóng: khoảng 14atm
- Đường kính bóng: 1.25mm - 4.0mm dài 6 - 30mm.
ISO 13485, 2CFS01 Cái/ hộpCái33
8
3Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ- Chất liệu làm bóng: Proprietary Nylon Blend , Lớp phủ Dura- Trac. Marker Platinum iridium
- Thiết diện đầu vào tổn thương nhỏ ( entry profile); khoảng 0.015''
- Áp lực thường: khoảng 12 atm, áp lực vỡ bóng: khoảng 20 atm .Có thể bơm bóng đến áp lực vỡ bóng 20 lần mà không vỡ.
-. Bóng 2.0- 3.75mm: 3 lớp gấp. Bóng 4.0-5.0mm: 5 lớp gấp.
- Đường kính bóng: 2.00mm - 5.00mm dài 6 - 27mm
ISO 13485, 2CFS01 Cái/ hộpCái35
9
4Máy tạo nhịp 1 buồng• Tạo nhịp tim, 1 buồng, đáp ứng nhịp.
• Kích thước máy chiều cao x chiều rộng ≤ 40.2 mm x 42.9 mm
• Thể tích máy ≤ 9.7 cc, trọng lượng ≤ 21.5 gram
• Cho phép lập trình biên độ tạo nhịp lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp
• Có chức năng gợi ý các thông số lập trình máy thích hợp cho bệnh nhân
• Cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T không giới hạn vùng chụp
ISO 13485, 2CFSBộ/ hộpBộ4
10
5Máy tạo nhịp 2 buồng• Tạo nhịp tim, 2 buồng có đáp ứng nhịp
• Thể tích máy ≤ 12,1cc, trọng lượng ≤ 27,1gram
• Kích thước máy chiều cao x chiều rộng ≤ 44.7 mm x 47.9 mm
• Cho phép lập trình biên độ tạo nhịp lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp
• Cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T không giới hạn vùng chụp
• Có chức năng khuyến khích nhịp thất nội tại
• Có chức năng gợi ý các thông số giúp lập trình máy thích hợp cho bệnh nhân
ISO 13485, 2CFSBộ/ hộpBộ2
11
6Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ* Kích thước của dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ động mạch
- Đường kính: khoảng 0.014''/0.36mm
- Chiều dài dây dẫn: khoảng 180 cm
- Chiều dài đoạn cuộn: khoảng 25 cm
- Chiều dài phần đầu cản quảng: khoảng 3 cm
- Hình dạng đầu: thẳng
* Vật liệu:
- Phần lõi: Nickel - Titanium
- Đoạn đầu của lớp cuộn: Platinum
- Đoạn sau của lớp cuộn : thép không gỉ
* Lớp phủ:
- Cho lớp cuộn : Hydrophilic coating ( M coat )
- Cho đoạn gần và đoạn giữa: PTFE coating và Silicon coating
* Các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối trực tiếp DuoCore
* Phân biệt các loại dây dẫn bằng số điểm đánh dấu ở đầu gần:
- Floppy: không đánh dấu
- Extra Floppy: một dấu
- Hypercoat: hai dấu
- Intermediate: ba dấu
ISO 13485, 2CFS01 Cái/ hộpCái25
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100