ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BẢNG ĐÁNH GIÁ NHÂN VIÊN THEO NGÀNH NGHỀ
2
3
Khung năng lực được điều chỉnh theo đặc thù công việc, nhưng sử dụng chung một phương pháp chấm điểm minh bạch
4
Họ và tênBộ phận / Vị trí
5
Kỳ đánh giáNgười đánh giá
6
7
NHÂN VIÊN SẢN XUẤTNHÂN VIÊN KHỐI VĂN PHÒNGNĂNG LỰC NHÂN VIÊN BÁN HÀNG
8
Tiêu chí trọng tâmTỷ trọngTiêu chí trọng tâmTỷ trọngTiêu chí trọng tâmTỷ trọng
9
Hoàn thành định mức20%Hoàn thành mục tiêu công việc20%Doanh số / KPI25%
10
Tỷ lệ sản phẩm đạt20%Giải quyết vấn đề15%Khách hàng và cơ hội mới15%
11
Tuân thủ an toàn lao động15%Lập kế hoạch và ưu tiên15%Tỷ lệ chuyển đổi10%
12
Vận hành thiết bị15%Độ chính xác của đầu ra10%Hiểu sản phẩm và thị trường15%
13
Chuyên cần và đúng giờ10%Phối hợp liên phòng ban15%Chăm sóc khách hàng10%
14
Phối hợp trong tổ / chuyền10%Trình bày và trao đổi10%Cập nhật dữ liệu bán hàng10%
15
Ý thức tiết kiệm, cải tiến10%Học hỏi và cải tiến15%Chủ động và hợp tác15%
16
TỔNG TỶ TRỌNG100%TỔNG TỶ TRỌNG100%TỔNG TỶ TRỌNG100%
17
18
PHƯƠNG PHÁP CHẤM ĐIỂM
19
Điểm tiêu chí = (Điểm nhân viên tự đánh giá + Điểm người phụ trách × 2) ÷ 3
Người phụ trách có hệ số 2 để tăng tính khách quan trong kết quả.
Điểm tổng = Σ (Điểm tiêu chí × Tỷ trọng)
Có thể thay đổi tiêu chí và tỷ trọng để phù hợp từng vị trí hoặc bộ phận.
20
21
Thang điểm: 1 = Chưa đạt • 2 = Cần cải thiện • 3 = Đạt yêu cầu • 4 = Tốt • 5 = Xuất sắc
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100