| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BIỂU MẪU TỔNG HỢP Ý KIẾN GÓP Ý DỰ THẢO HƯỚNG DẪN THI HÀNH ĐIỀU LỆ CÔNG ĐOÀN VIỆT NAM KHÓA XIV | |||||||||||||||||||||||||
2 | Đơn vị: | Thời hạn gửi về Công đoàn Trường: /07/2026 | Người tổng hợp: | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | Tổ công đoàn/Đơn vị | Họ và tên người góp ý | Chức vụ | Nhóm nội dung góp ý | Vị trí trong dự thảo (Chương/Mục/Điều/Trang) | Nội dung dự thảo hiện tại | Ý kiến góp ý/đề xuất chỉnh sửa | Lý do/cơ sở đề xuất | Mức độ ưu tiên | Trạng thái xử lý | Ghi chú | Ngày gửi | |||||||||||||
5 | 1 | Phòng GDQP&AN | Bùi Hữu Phúc | Tổ trưởng TCĐ | Không có ý kiến | Đã tổng hợp | 09/07/2026 | |||||||||||||||||||
6 | 2 | Khoa Tài chính - Ngân hàng | Nguyễn Ngọc Tú Vân | CĐV | Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự thủ tục | Mục 3 – Thủ tục gia nhập Công đoàn Việt Nam, quản lý đoàn viên, chuyển sinh hoạt và thôi là đoàn viên công đoàn; các tiểu mục về hồ sơ, trình tự, thủ tục kết nạp và chuyển sinh hoạt đoàn viên, hướng dẫn thực hiện Điều 3 của Điều lệ. | Dự thảo quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục kết nạp đoàn viên công đoàn; việc quản lý đoàn viên và chuyển sinh hoạt công đoàn khi đoàn viên thay đổi đơn vị, nơi làm việc hoặc nơi sinh hoạt công đoàn. | Đề nghị quy định cụ thể thành phần hồ sơ, thẩm quyền, thời hạn giải quyết từng thủ tục; bổ sung việc nộp, tiếp nhận, phê duyệt hồ sơ và chuyển sinh hoạt công đoàn trên môi trường điện tử; quy định trách nhiệm cập nhật dữ liệu đoàn viên trên hệ thống quản lý thống nhất. | 09/07/2026 | |||||||||||||||||
7 | 3 | Khoa Tài chính - Ngân hàng | Nguyễn Thị Quỳnh Châu | CĐV | Không có ý kiến | |||||||||||||||||||||
8 | 4 | Viện Ngôn ngữ | Huyên Thị Thanh Châu Trương Kính Nghĩa | Tổ trưởng TCĐ CĐV | Thủ tục kết nạp đoàn viên | 1.4. Thu tục gia nhập Công đoàn Việt Nam Mục 1.4.b - Kết nạp đoàn viên là người nước ngoài Quy định hồ sơ gồm đơn gia nhập, hộ chiếu, giấy phép lao động, hợp đồng lao động… | Hồ sơ gia nhập công đoàn gồm: đơn xin gia nhập công đoàn, thông tin về quốc tịch, số hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế; số giấy phép lao động hoặc giấy tờ xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định của pháp luật Việt Nam; thời hạn hợp đồng lao động, vị trí việc làm, tên và địa chỉ của người sử dụng lao động tại Việt Nam để gửi cho tổ chức công đoàn cấp tỉnh, thành phố thẩm định trước khi ban chấp hành công đoàn cơ sở quyết định kết nạp, quản lý đoàn viên và giới thiệu nơi sinh hoạt công đoàn phù hợp. - Thủ tục kết nạp đoàn viên là người nước ngoài thực hiện như đối với kết nạp đoàn viên là người Việt Nam quy định tại điểm a khoản này và chỉ áp dụng đối với nơi có tổ chức công đoàn cơ sở. | Đề nghị bổ sung quy định về: Thời hạn thẩm định của công đoàn cấp tỉnh/thành phố. Trách nhiệm phản hồi bằng văn bản khi không đủ điều kiện kết nạp. Quy trình phối hợp giữa công đoàn cơ sở với công đoàn cấp trên trong việc quản lý đoàn viên người nước ngoài. | Hiện dự thảo quy định hồ sơ nhưng chưa quy định rõ: thời gian thẩm định; trình tự xử lý hồ sơ chưa đạt yêu cầu; cơ chế quản lý khi người lao động chấm dứt hợp đồng hoặc chuyển địa bàn. | Đã tổng hợp | 10/07/2026 | |||||||||||||||
9 | 5 | Viện Ngôn ngữ | Huỳnh Ngọc Thanh | CĐV | Cán bộ công đoàn | Mục 3.4 - Miễn nhiệm cán bộ công đoàn | Khi có đủ căn cứ miễn nhiệm, chậm nhất trong thời gian 10 ngày làm việc, ban chấp hành công đoàn có trách nhiệm trao đổi với cán bộ công đoàn bị xem xét miễn nhiệm, đồng thời tổ chức hội nghị ban chấp hành để biểu quyết bằng phiếu kín theo đa số, sau đó làm văn bản đề nghị công đoàn cấp trên trực tiếp xem xét, quyết định. | Theo quy trình hiện tại, còn thiếu quyền giải trình của người bị xem xét. Do đó cần bổ sung: Cán bộ công đoàn được quyền giải trình bằng văn bản, cung cấp chứng cứ, trình bày tại cuộc họp trước khi Ban Chấp hành biểu quyết. | Đảm bảo tính khách quan, dân chủ và minh bạch trong công tác cán bộ. | 10/07/2026 | ||||||||||||||||
10 | 6 | Viện Ngôn ngữ | Nguyễn Thanh Mai Thy | CĐV | Cán bộ công đoàn | 3.1 - Cán bộ công đoàn chuyên trách | Người được bầu cử tại đại hội, hội nghị công đoàn các cấp hoặc được cấp có thẩm quyền chỉ định, công nhận chức danh cán bộ công đoàn, hưởng phụ cấp chức vụ cán bộ công đoàn, được giao đảm nhiệm thường xuyên công việc trong tổ chức Công đoàn. | Bổ sung làm rõ: "Tiêu chí nhận diện cán bộ công đoàn chuyên trách gồm: quyết định bổ nhiệm hoặc chỉ định; hưởng phụ cấp chức vụ công đoàn hoặc được giao thực hiện thường xuyên nhiệm vụ công đoàn theo vị trí việc làm." | Đây là một trong những vấn đề được Tổng Liên đoàn nêu xin ý kiến. Hiện khái niệm vẫn còn rộng, có khả năng phát sinh cách hiểu khác nhau giữa các đơn vị. | |||||||||||||||||
11 | 7 | Viện Ngôn Ngữ | Phạm Thị Song Thuyết | CĐV | Cán bộ công đoàn | Mục 5.3.c-Đại hội, hội nghị trực tuyến | Cho phép công đoàn cơ sở có địa bàn hoạt động rộng, nhiều điểm làm việc hoặc đoàn viên phân tán được tổ chức đại hội, hội nghị theo hình thức trực tuyến hoặc kết hợp trực tiếp với trực tuyến khi được công đoàn cấp trên đồng ý. Yêu cầu bảo đảm nguyên tắc tổ chức công đoàn và thực hiện bầu cử theo quy định. | Dự thảo mới dừng ở quy định mang tính nguyên tắc, chưa có hướng dẫn cụ thể để các đơn vị thống nhất thực hiện. Đề nghị bổ sung các nội dung sau: Điều kiện tổ chức đại hội, hội nghị trực tuyến hoặc kết hợp trực tiếp với trực tuyến. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật đối với nền tảng phần mềm sử dụng. Cơ chế xác thực đại biểu tham dự, bảo đảm đúng thành phần và số lượng được triệu tập. Quy trình biểu quyết, bầu cử điện tử; nguyên tắc bảo đảm tính bí mật, khách quan, minh bạch của phiếu bầu. Chế độ lưu trữ dữ liệu, biên bản, hình ảnh, video và kết quả biểu quyết, bầu cử phục vụ công tác kiểm tra, giám sát khi cần thiết. Quy định trách nhiệm của ban tổ chức đại hội trong việc bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng và xử lý các sự cố kỹ thuật phát sinh trong quá trình tổ chức. | Trong bối cảnh chuyển đổi số đang được đẩy mạnh trong hoạt động công đoàn, việc quy định cụ thể các nội dung trên sẽ tạo cơ sở pháp lý thống nhất cho các cấp công đoàn triển khai, đồng thời bảo đảm tính công khai, minh bạch, hợp lệ của các quyết định được thông qua tại đại hội, hội nghị trực tuyến. | |||||||||||||||||
12 | 8 | Viện Ngôn Ngữ | Nguyễn Thị Triều Thảo | CĐV | Cán bộ công đoàn | Mục 6.5 - Phiếu bầu hợp lệ, không hợp lệ | Mục 6.5- Thể lệ bầu cử (a) Thể thức của phiếu bầu cử; (b) Phiếu bầu hợp lệ; (c) Phiếu bầu không hợp lệ ..... | Kiến nghị bổ sung Bổ sung ví dụ minh họa tại phụ lục: • phiếu hợp lệ; • phiếu không hợp lệ; • các trường hợp thường gặp. Lý do Giúp các cấp công đoàn cơ sở dễ áp dụng, hạn chế khiếu nại. | ||||||||||||||||||
13 | 9 | Viện Ngôn Ngữ | Trần Lê Hoài Vũ | CĐV | Cán bộ công đoàn | Mục 5.5 - Tiêu chuẩn đại biểu | Mục 5.5 quy định điều kiện, tiêu chuẩn đại biểu chính thức dự đại hội, gồm: phải là đoàn viên công đoàn, đang tham gia sinh hoạt trong tổ chức cơ sở của Công đoàn Việt Nam; ủy viên ban chấp hành đương nhiệm trong nhiệm kỳ có tham dự trên 50% số kỳ họp kể từ khi được bầu vào ban chấp hành công đoàn cùng cấp; đại biểu do đại hội cấp dưới bầu, trừ trường hợp quy định tại điểm d, khoản 1, Điều 8 Điều lệ Công đoàn Việt Nam; đại biểu dự đại hội đại biểu phải được đại hội biểu quyết công nhận tư cách đại biểu khi có trên 50% số đại biểu chính thức có mặt tán thành. | Đề nghị bổ sung rõ hơn tiêu chuẩn đại biểu chính thức dự đại hội, gồm: đại biểu phải có mức độ tham gia hoạt động công đoàn phù hợp/tích cực; đã hoàn thành nghĩa vụ đoàn phí theo quy định; không trong thời gian bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc đang thi hành kỷ luật. Việc bổ sung nhằm làm rõ hơn tiêu chuẩn về chính trị, đạo đức, ý thức tổ chức kỷ luật và trách nhiệm của đại biểu đối với tổ chức công đoàn. | Làm rõ hơn tiêu chuẩn chính trị, đạo đức, ý thức tổ chức kỷ luật và trách nhiệm của đại biểu; bảo đảm người được công nhận là đại biểu chính thức có quá trình tham gia công đoàn thực chất, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đoàn viên và không vi phạm kỷ luật trong thời gian được giới thiệu, bầu hoặc công nhận tư cách đại biểu. | 10/07/2026 | ||||||||||||||||
14 | 10 | Viện Ngôn Ngữ | Nguyễn Trần Long Phan Dương Thảo Vy | CĐV | Quản lý đoàn viên | Mục 1.5 - Công tác quản lý đoàn viên | Quy định hồ sơ gồm đơn gia nhập, hộ chiếu, giấy phép lao động, hợp đồng lao động… | Bổ sung quy định: • thời hạn cập nhật dữ liệu đoàn viên; • trách nhiệm kiểm tra, rà soát dữ liệu hàng năm; • cơ chế xử lý dữ liệu sai lệch. | Đang quy định sử dụng phần mềm quản lý đoàn viên nhưng chưa có quy trình quản trị dữ liệu và kiểm soát chất lượng dữ liệu. | 10/07/2026 | ||||||||||||||||
15 | 11 | Viện Ngôn Ngữ | Võ Thị Duyên Anh | CĐV | Cán bộ công đoàn | Mục 8.1 và 8.2: Công đoàn cấp xã và công đoàn khu công nghiệp | Kiến nghị bổ sung: Bổ sung cơ chế đánh giá định kỳ: 2 năm/1 lần hoặc 3 năm/ 1 lần và rà soát điều kiện tiếp tục duy trì mô hình. Lí do: giúp đảm bảo hiệu quả hoạt động thực chất. | 10/07/2026 | ||||||||||||||||||
16 | 12 | | ||||||||||||||||||||||||
17 | 13 | Viện Ngôn Ngữ | Hồ Bảo Thành | CĐV | Thủ tục kết nạp đoàn viên | Mục 1.4.c - Chưa xem xét hoặc không kết nạp đoàn viên | "Trường hợp không kết nạp đoàn viên, tổ chức công đoàn phải thông báo cho người nộp đơn biết lý do." | Hiện chỉ quy định thông báo lý do, nhưng chưa quy định: hình thức thông báo, lưu trữ hồ sơ, trách nhiệm giải trình. Điều này có thể dẫn đến thiếu thống nhất trong thực hiện. | ||||||||||||||||||
18 | 14 | Trung tâm TDTT | Trần Văn Đúng | Tổ trưởng TCĐ | Không có ý kiến | Đã tổng hợp | 12/07/2026 | |||||||||||||||||||
19 | 15 | Viện Ngôn Ngữ | Trần Thị Thu Hà | CĐV | Cán bộ công đoàn | Chương III – Mục 2 – Điều 18 | Quy định về việc tổ chức các hoạt động công đoàn theo quy trình và hình thức thực hiện thống nhất. | Đề nghị bổ sung quy định theo hướng tăng tính chủ động cho công đoàn cơ sở trong việc lựa chọn hình thức tổ chức các hoạt động công đoàn, trên cơ sở vẫn bảo đảm đúng mục tiêu, nguyên tắc và nội dung theo quy định của Điều lệ. Theo đó, công đoàn cơ sở có thể linh hoạt lựa chọn hình thức tổ chức (trực tiếp, trực tuyến hoặc kết hợp), thời điểm triển khai và phương thức thực hiện phù hợp với điều kiện thực tế của đơn vị, đặc thù ngành nghề và đối tượng đoàn viên. | Thực tiễn cho thấy điều kiện hoạt động của các công đoàn cơ sở rất đa dạng về quy mô, lĩnh vực hoạt động, thời gian làm việc và đặc điểm đoàn viên. Việc tăng tính linh hoạt trong tổ chức hoạt động sẽ giúp các đơn vị chủ động hơn trong triển khai, nâng cao tỷ lệ tham gia của đoàn viên, đồng thời vẫn bảo đảm thực hiện đúng mục tiêu và yêu cầu của tổ chức Công đoàn. | 13/07/2026 | ||||||||||||||||
20 | 16 | Khoa Môi trường - Viện Công nghệ Trải nghiệm | Trương Mộng Diễm | Tổ trưởng TCĐ | Cán bộ công đoàn | Mục 3.1 và 3.2 – Cán bộ công đoàn, quản lý cán bộ công đoàn (trang 7-8) | Quy định về cán bộ công đoàn chuyên trách, không chuyên trách và công tác quản lý cán bộ công đoàn. [163.pdf | PDF] | Đề nghị bổ sung hướng dẫn cụ thể về bồi dưỡng nghiệp vụ, thời gian dành cho hoạt động công đoàn và cơ chế hỗ trợ đối với cán bộ công đoàn không chuyên trách. | Thực tế tại các cơ sở giáo dục, phần lớn cán bộ công đoàn hoạt động kiêm nhiệm nên cần có hướng dẫn rõ để bảo đảm hiệu quả hoạt động. | 13/07/2026 | ||||||||||||||||
21 | 17 | Khoa Môi trường - Viện Công nghệ Trải nghiệm | Trần Thu Trang | CĐV | Không có ý kiến | 13/07/2026 | ||||||||||||||||||||
22 | 18 | Khoa Môi trường - Viện Công nghệ Trải nghiệm | Lê Thị Kim Oanh | CĐV | Không có ý kiến | |||||||||||||||||||||
23 | 19 | Khoa Môi trường - Viện Công nghệ Trải nghiệm | Nguyễn Thị Phương Loan | CĐV | Không có ý kiến | |||||||||||||||||||||
24 | 20 | Khoa Môi trường - Viện Công nghệ Trải nghiệm | Trương Ngọc Minh Thư | CĐV | Không có ý kiến | |||||||||||||||||||||
25 | 21 | Khoa Môi trường - Viện Công nghệ Trải nghiệm | Nguyễn Thị Chi Nhân | CĐV | Không có ý kiến | |||||||||||||||||||||
26 | 22 | Khoa Môi trường - Viện Công nghệ Trải nghiệm | Huỳnh Tấn Lợi | CĐV | Không có ý kiến | |||||||||||||||||||||
27 | 23 | Khoa Môi trường - Viện Công nghệ Trải nghiệm | Đặng Trần Khánh | CĐV | Không có ý kiến | |||||||||||||||||||||
28 | 24 | Khoa Môi trường - Viện Công nghệ Trải nghiệm | Lê Minh Trường | CĐV | Không có ý kiến | |||||||||||||||||||||
29 | 25 | Khoa Môi trường - Viện Công nghệ Trải nghiệm | Nguyễn Đăng Khoa | CĐV | Không có ý kiến | |||||||||||||||||||||
30 | 26 | Khoa Xây dựng- VLTECH | Võ Thanh Giang | Tổ trưởng TCĐ | Cán bộ công đoàn | Mục 1 Đối tượng, điều kiện, thủ tục gia nhập Công đoàn Việt Nam và sinh hoạt đoàn viên công đoàn theo Điều 1 Điều lệ Công đoàn Việt Nam | Kiến nghị bổ sung: BCH Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam bổ sung hướng dẫn cụ thể về thời gian làm đơn gia nhập công đoàn sau khi có quyết định tiếp nhận, ký hợp đồng chính thức...của người lao động | Hiện chưa thấy quy định cụ thể thời gian làm đơn của NLĐ | Bình thường | 13/07/2026 | ||||||||||||||||
31 | 27 | Khoa Xây dựng- VLTECH | Hoàng Quốc Thanh | CĐV | Quyền, nhiệm vụ của đoàn viên | Tại Mục (5) của văn bản | Tổng Liên đoàn đang cân nhắc 2 phương án về điều kiện giao quyền công đoàn cấp trên cơ sở, trong đó có đối tượng là "công đoàn đại học quốc gia, đại học vùng, đại học khác". Phương án 1 đề xuất các đơn vị dưới 15.000 đoàn viên, dưới 30 công đoàn cơ sở và có từ 3-5 biên chế sẽ được giao thêm quyền. | Nên thống nhất chọn Phương án 1 nhưng cần điều chỉnh linh hoạt tiêu chí cho khối giáo dục đại học. Đặc thù của các trường đại học là quy mô đoàn viên (giảng viên, nhân viên) có thể không đông đúc như các khu công nghiệp, nhưng cấu trúc tổ chức lại rất phức tạp với nhiều khoa, viện, trung tâm và các chương trình đào tạo đa dạng. | Việc giao thẳng quyền (như thu - chi tài chính, khen thưởng, chỉ đạo trực tiếp) cho công đoàn trường đại học sẽ giúp rút ngắn thủ tục hành chính, tạo sự chủ động trong việc tổ chức các hoạt động thi đua, chăm lo đời sống sát với lịch trình giảng dạy và các kỳ đánh giá, kiểm định chất lượng học thuật của cơ sở | 13/07/2026 | ||||||||||||||||
32 | 28 | Khoa Xây dựng- VLTECH | Hoàng Quốc Thanh | CĐV | Quyền, nhiệm vụ của đoàn viên | Mục 3.1 | Văn bản yêu cầu cho ý kiến về định danh cán bộ công đoàn chuyên trách. Đồng thời, Mục 3.1 có phân định rõ cán bộ công đoàn không chuyên trách bao gồm tổ trưởng, ủy viên ban chấp hành kiêm nhiệm | Hướng dẫn cần bổ sung quy định mang tính nguyên tắc về việc quy đổi thời gian làm công tác công đoàn thành định mức giờ chuẩn (giờ giảng dạy, nghiên cứu khoa học) đối với cán bộ không chuyên trách làm việc tại các đơn vị sự nghiệp giáo dục | Thực tế, đội ngũ giảng viên kiêm nhiệm công tác công đoàn phải chịu áp lực rất lớn để cân bằng giữa việc lên lớp, nghiên cứu và quản lý phong trào. Một quy định pháp lý rõ ràng trong Hướng dẫn sẽ là cơ sở vững chắc để công đoàn các trường phối hợp với chính quyền xây dựng quy chế nội bộ, đảm bảo quyền lợi và khuyến khích sự tận tâm của đội ngũ cán bộ công đoàn cơ sở | 13/07/2026 | ||||||||||||||||
33 | 29 | Khoa Xây dựng- VLTECH | Hoàng Quốc Thanh | CĐV | Quản lý đoàn viên | Tại Mục 1.4, Mục 1.5 | Tại Mục 1.4, Dự thảo đã mạnh dạn đưa vào quy định về "đơn gia nhập công đoàn điện tử" được xác thực bằng tài khoản định danh hợp pháp. Bên cạnh đó, Mục 1.5 cũng nhấn mạnh việc quản lý thông qua "hệ thống phần mềm quản lý đoàn viên" | Cần mở rộng hơn nữa các quy định khuyến khích ứng dụng công nghệ trực quan vào công tác quản lý. Hướng dẫn nên bổ sung định hướng cho phép các công đoàn cơ sở ứng dụng các nền tảng phân tích dữ liệu để xây dựng hệ thống báo cáo theo dõi biến động đoàn viên, giám sát các chỉ số phúc lợi, và thực hiện khảo sát tự động | Việc này không chỉ minh bạch hóa thông tin mà còn giảm tải tối đa các khâu giấy tờ thủ công trong thủ tục chuyển sinh hoạt công đoàn (như quy định tại điểm b, Mục 1.6) hoặc đánh giá xếp loại cuối năm | 13/07/2026 | ||||||||||||||||
34 | 30 | Viện Ngôn Ngữ | Phạm Trần Quế Hương | CĐV | Không có ý kiến | |||||||||||||||||||||
35 | 31 | Viện Ngôn Ngữ | Nguyễn Thị Hồng Phượng | CĐV | Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự thủ tục | Mục 1.5 | Công tác quản lý đoàn viên | Bổ sung quy định: • thời hạn cập nhật dữ liệu đoàn viên; • trách nhiệm kiểm tra, rà soát dữ liệu hàng năm; • cơ chế xử lý dữ liệu sai lệch. | Đang quy định sử dụng phần mềm quản lý đoàn viên nhưng chưa có quy trình quản trị dữ liệu và kiểm soát chất lượng dữ liệu. | |||||||||||||||||
36 | 32 | Khoa QTKD | Phạm Thiên Vũ | Tổ trưởng TCĐ | Đối tượng, điều kiện gia nhập Công đoàn | Mục 1.6c | Đoàn viên công đoàn có quyết định ra khỏi tổ chức công đoàn, sau 03 tháng nếu có đơn xin gia nhập công đoàn gửi công đoàn cấp cơ sở nơi làm việc thì được xem xét kết nạp lại. | Đoàn viên công đoàn có quyết định ra khỏi tổ chức công đoàn, sau 90 ngày/ 60 ngày làm việc kể từ ngày .... nếu có đơn xin gia nhập công đoàn gửi công đoàn cấp cơ sở nơi làm việc thì được xem xét kết nạp lại. | Nên quy định rõ bao nhiêu ngày làm việc hoặc tính luôn thứ 7, CN, và rút ngắn thời gian 60 ngày để tạo cơ hội cho CDV, quy định kể từ ngày nào cho rõ ràng hơn | |||||||||||||||||
37 | 33 | Khoa QHCC TT | Trần Đức Tuấn | Không có ý kiến | ||||||||||||||||||||||
38 | 34 | P.HC&PTNNL | Đặng Thị Hồ Thủy | Nhân viên | Công tác nữ công | Điều 14 (Điều 21 Điều lệ Công đoàn Việt Nam) | Chưa có quy định về cơ cấu độ tuổi của thành viên Ban Nữ công quần chúng. | Đề nghị bổ sung quy định theo hướng khuyến khích Ban Nữ công quần chúng có cơ cấu thành viên bảo đảm tính kế thừa giữa các nhóm tuổi, tạo điều kiện để đoàn viên nữ trẻ tham gia hoạt động, bồi dưỡng nguồn cán bộ công đoàn nữ kế cận; không quy định cứng về độ tuổi. | Bảo đảm tính kế thừa, phát huy kinh nghiệm của cán bộ nữ và tạo nguồn cán bộ công đoàn kế cận, đồng thời vẫn bảo đảm tính linh hoạt cho công đoàn cơ sở. | Bình thường | Mới ghi nhận | 09/07/2026 | ||||||||||||||
39 | 35 | P.HC&PTNNL | Nguyễn Minh Thế | CĐV | Không có ý kiến | |||||||||||||||||||||
40 | 36 | Phòng HC & QTNNL | Phạm Trúc Sơn | CDV | Không có ý kiến | |||||||||||||||||||||
41 | 37 | Phòng HC & QTNNL | Bùi Văn Huy | CDV | Không có ý kiến | |||||||||||||||||||||
42 | 38 | Phòng HC & QTNNL | Phạm Bích Thủy | CDV | Không có ý kiến | |||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||