ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAP
1
BIỂU MẪU 01
THỐNG KÊ SỐ LIỆU LỰC LƯỢNG THAM GIA
BẢO VỆ ANTT Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
BIỂU MẪU 02
THỐNG KÊ SỐ LIỆU KẾT QUẢ THỰC HIỆN 06 NHÓM NHIỆM VỤ HỖ TRỢ
2
3
STTThống kê lực lượng tham gia bảo vệ ANTT ở cơ sởThống kê Tổ bảo vệ ANTT ở cơ sởSố lượng thành viên tuyển mớiSố lượng thành viên xin thôi không tham gia lực lượng bảo vệ ANTT ở cơ sở hoặc chết (do bệnh tật, tai nạn) khi không tham gia nhiệm vụ (sau khi được kiện toàn)Số thành viên bị thương khi làm nhiệm vụSố thành viên hy sinh khi làm nhiệm vụBồi dưỡng, huấn luyện theo tài liệu của BộKhen thưởngHỗ trợ nắm tình hình về ANTTHỗ trợ xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ ANTQHỗ trợ PCCC và CNCHHỗ trợ QLHC về TTXHHỗ trợ vận động, giáo dục người đã có hành vi vi phạm pháp luật đang cư trú tại cơ sở (Số trường hợp được vận động, giáo dục)Hỗ trợ tuần tra
bảo đảm ANTT, ATGT
4
Đơn vịTổng số thành viên theo Quyết định của UBNDTổng số thành viên theo báo cáo tháng trước liền kềTổng số thành viên thực tế hiện cóGiới tínhĐộ tuổiTrình độ (thống kê trình độ học vấn cao nhất)Số thành viên là người dân tộc thiểu sốTổng số Tổ theo Quyết định của UBNDTổng số Tổ thực tế hiện cóBằng khenGiấy khenSố tin báo liên quan đến tình hình ANTT, tệ nạn xã hội, bạo lực gia đình cung cấp cho Công anSố vụ việc hỗ trợ giải quyết thông qua tin báoSố lượt tuyên truyềnSố mô hình, điển hình tiên tiến đã tham gia xây dựng, nhân rộngSố vụ việc liên quan công tác PCCCSố vụ việc liên quan công tác CNCHSố lượt tuyên truyền, vận động giao nộp VKVLN, CCHTSố VKVLN, CCHT vận động thu hồiSố tin báo vi phạm pháp luật về hoạt động của cơ sở kinh doanh có điều kiệnSố vụ việc vi phạm pháp luật liên quan đến ANTT thông qua nắm thông tin nhân khẩuSố lượt tuần traSố vụ việc liên quan đến ANTT được phát hiện thông qua hoạt động tuần traSố lượt hướng dẫn, phân luồng, giải quyết ùn tắc giao thôngSố lượt tham gia bảo vệ ANTT ngoài địa bàn phụ trách
5
NamNữDưới 70Trên 70Tiểu họcTrung học cơ sở; Trung học phổ thôngTrung cấp; Cao đẳngTừ Đại học trở lênSố thành viênSố lớpTập thểCá nhânTập thểCá nhân
6
1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041
7
1Phường Duy Tiên4747474254610301700131390000000000025000102003045000
8
2Phường Duy Tân4331433854303364001010120000000000040000104005335000
9
3Phường Đồng Văn524848484624710111100000000000031000124004285090
10
4Phường Duy Hà363535350350428301010500000000000180000000362700
11
5Phường Tiên Sơn3838373613703250099000000000000220001620071120000
12
6Phường Lê Hồ383838371380037010383800000000000021000120004528000
13
7Phường Nguyễn Úy374837316370034300131310000000000021000120002636050
14
8Phường Lý Thường Kiệt32323232032003110099000000000000220004000311500
15
9Phường Kim Thanh32323231131103200010100700000000551500020002632018
16
10Phường Tam Chúc232323230230121100770000000000002100060001812000
17
11Phường Kim bảng2929292632900263009900000000005223080260002536160
18
12Phường Hà Nam44444444044004220012122000000000441500000004060022
19
13Phường Phù Vân514750505044511313304252121332316
20
14Phường Châu Sơn373333312330033000101000000000003321000220015240186
21
15Phường Phủ Lý77737370366706382018180000000000002013005000354002625
22
16Phường Liêm Tuyền32323231132003101099000000000000351300360003112012012
23
17Phường Nam Định
24
18Phường Thiên Trường474747470470046010151500000000000030000300001815020
25
19Phường Đông A433743430421038320121260000000000025000250001212000
26
20Phường Vị Khê4234414104100410001313700000000000350002900235420290
27
21Phường Thành Nam3838373703520333101111010000000000210000000030000
28
22Phường Trường Thi88180888808620642040262617109000000001792610070009480300
29
23Phường Hồng Quang444344440440042200121210000000000024000120007480120
30
24Phường Mỹ Lộc515151501510050100151500000000005520000520032620400
31
25Phường Tây Hoa Lư6464646316400602202020600000000006810040148603020
32
26Phường Hoa Lư20219318117471810016014706464430000000001111260312701913311289370
33
27Phường Nam Hoa Lư7474746597400730102121000000000036250001550085500250
34
28Phường Đông Hoa Lư474747434461037100014140000000002002800010000600280
35
29Phường Tam Điệp3333333303210330001111000000000066110001020139720300
36
30Phường Yên Sơn27272727027002700899000000000000202001820003240020
37
31Phường Trung Sơn42424240238403660014140000000000001400010004256030
38
32Phường Yên Thắng4040403734000382001212000000000000600021001912000
39
33Xã Bình Lục605260582600056310171780000000000010001100128000
40
34Xã Bình Mỹ
41
35Xã Bình An65656564165006510016160000000000001600010001232000
42
36Xã Bình Giang393939390390039000453905003900000305000110015300100
43
37Xã Bình Sơn4947494904900472000122000000000335000100013200150
44
38Xã Liêm Hà44494947249048010494900000000002210600000012150
45
39Xã Tân Thanh4040403734000373001010000000000000800011009212080
46
40Xã Thanh Bình37373735237030700101050000000000030003200022000
47
41Xã Thanh Lâm474647452443012125500000000002000222212
48
42Xã Thanh Liêm353534322343311010013223012
49
43Xã Lý Nhân585858580562056020191900000000000040003000953000
50
44Xã Nam Xang60585854456284343017170000000000001700010005912020
51
45Xã Bắc Lý5353535305300530005353000000000000500000002010020
52
46Xã Vĩnh Trụ4646464424510366401010000000000000600000001512030
53
47Xã Trần Thương404040328400040000121200000000000040000000012000
54
48Xã Nhân Hà414141374401041000414100000000000040000000012000
55
49Xã Nam Lý596159545590054500111120005510000
56
50Xã Nam Trực595959581590056210141400000000000000000000012000
57
51Xã Nam Minh676767661670105700067671000000000101000000002112000
58
52Xã Nam Đồng444444440431042110111175600000000001820030002025000
59
53Xã Nam Ninh675967661670063310191980000000000020001000018000
60
54Xã Nam Hồng1654545315400493201616000000000000160000000016000
61
55Xã Minh Tân514747461470460101212000000000000120000000012000
62
56Xã Hiển Khánh5151515015100474001212000000000022120000000012000
63
57Xã Vụ Bản4040403914000364001010000000000000300050001315000
64
58Xã Liên Minh484848471480048000131300000000005530000000168000
65
59Xã Ý Yên83818176581007632018180000000000553020000001518000
66
60Xã Yên Đồng5452525205200500201212000000000000200000001012000
67
61Xã Yên Cường66666661566006510016160000000000002500000001412000
68
62Xã Vạn Thắng5555555055415501212000000000000300000001012000
69
63Xã Vũ Dương60525251149304651013130000000000001300000002612000
70
64Xã Tân Minh5959585715715431015150100000000002200001003416000
71
65Xã Phong Doanh
72
66Xã Cổ Lễ5353535035300482301212000000000000100001000068300300
73
67Xã Ninh Giang58585857158005710013130000000000008000130003512000
74
68Xã Cát Thành64646460464006301015150000000000001500031003615080
75
69Xã Trực Ninh3428282802802800099000000000000800000002312000
76
70Xã Quang Hưng343434340340034000770000000000005000000012250230
77
71Xã Minh Thái545454540540483301111000000000000200000002520030
78
72Xã Ninh Cường47474744347044121010000000000000300000002025015
79
73Xã Xuân Trường1099110910811081010063023231800000000000900090005246000
80
74Xã Xuân Hưng
81
75Xã Xuân Giang77777773477007052016161900000000000800000001223000
82
76Xã Xuân Hồng62626261162006200016160000000000001000000001020000
83
77Xã Hải Hậu78657874478006511201818130007810000001500000004225000
84
78Xã Hải Anh858585832841671532020155060
85
79Xã Hải Tiến
86
Xã Hải Hưng
87
81Xã Hải An46464646045104600011112000000000116000000008000
88
82Xã Hải Quang444444431440040310101000004410000105000000009000
89
83Xã Hải Xuân
90
84Xã Hải Thịnh58585856258004864012120000000000111200020008030000
91
85Xã Giao Minh
92
86Xã Giao Hòa696969663663069000181800000000000018000100008000
93
87Xã Giao Thủy656565632623057530131300000000001404300400349300200
94
88Xã Giao Phúc
95
89Xã Giao Hưng
96
90Xã Giao Bình464646451442013309900000000000320000202000400100
97
91Xã Giao Ninh51515150151004173012120000000000221200012000036050
98
92Xã Đồng Thịnh56565654256005411012120000000000001000011000030050
99
93Xã Nghĩa Hưng6661616106100513716160000000000337000710020150100
100
94Xã Nghĩa Sơn4747474524705420001111000000000000110000000712060