ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJ
1
CẬP NHẬT TÌNH TRẠNG VẮC XIN HIỆN CÓ
TẠI PHÒNG TIÊM CHỦNG - BVĐK HỒNG HƯNG
2
STTBẢNG GIÁTHÁNG 04/202612345678910111213141516171819202122232425262728293031
3
Cập nhật ngày:
03.04.2026
Tên vắc xinPhòng bệnhNước sản xuất
4
11.010.000 đINFANRIX HEXAHo gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ do HIB, Viêm gan BBỈ
5
21.000.000 đHEXAXIMHo gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ do HIB, Viêm gan BPHÁP
6
3789.000 đPENTAXIMHo gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ do HIBPHÁPHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾT
7
4849.000 đINFANRIX IPVHo gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ do HIBBỈHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾT
8
5819.000 đROTARIXTiêu chảy do rota virusBỈ
9
6659.000 đROTATEQTiêu chảy do rota virusMỸ
10
7164.000 đJEVAXViêm não Nhật BảnVIỆT NAMHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾT
11
8659.000 đIMOJEVViêm não Nhật BảnPHÁP
12
9395.000 đMMR IISởi-Quai bị-RubellaMỸHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾT
13
10980.000 đVARIVAX & DILUENT INJ 0.5 MLThủy đậuMỸHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾT
14
11282.000 đMENGOC BCViêm màng não do mô cầu tuýp B và CCUBA
15
12224.000 đENGERIX B 20 mcgViêm gan BBỈHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾT
16
13177.000 đENGERIX B 10 mcgViêm gan BBỈHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾT
17
141.007.000 đSYNFLORIXHội chứng nhiễm trùng, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do phế cầuBỈ
18
1594.000 đVATUốn vánVIỆT NAMHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾT
19
16286.000 đABHAYRABNgừa dạiẤN ĐỘ
20
17590.000 đTETRAXIMHo gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệtPHÁP
21
181.249.000 đMENACTRAViêm màng não do mô cầu tuýp ACYWPHÁP
22
191.279.000 đPREVENAR 13Hội chứng nhiễm trùng, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do phế cầuANH
23
20729.000 đBOOSTRIXBạch hầu – ho gà – uốn vánBỈ
24
211.754.000 đGARDASILUng thư cổ tử cungMỸHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾT
25
22353.000 đVERORABNgừa dạiPHÁP
26
23635.000 đTWINRIXViêm gan ABBỈ
27
24244.000 đMMRSởi-Quai bị-RubellaẤN ĐỘ
28
25249.000 đINDIRAB 0.5MLNgừa dạiẤN ĐỘ
29
26919.000 đVARILRIX 0.5MLThủy đậuBỈ
30
27230.000 đHAVAX 0.5MLViêm gan AVIỆT NAM
31
28610.000 đAVAXIM (VIÊM GAN A)PHÁP
32
29354.000 đVAXIGRIP TETRACúmPHÁPHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾT
33
30324.000 đGC FLU QUARIVA LENT PRECúmHàn Quốc HẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾT
34
31189.000 đIVACFLU-SCúmVIỆT NAM
35
32290.000 đTYPHIM VI (H/1)Thương hànPHÁP
36
33354.000 đINFLUVAC TETRACúmHÀ LAN
37
342.920.000 đGARDASIL 9 0.5MLBệnh lây lan qua đường tình dục & ung thư cổ tử cung do vi-rút HPVMỸ
38
35394.000 đPRIORIXSởi-Quai bị-RubellaBỈ
39
36170.000 đHEBERBIOVAC HBViêm gan BCUBA
40
37185.000 đGENE-HBVAX 20mcgViêm gan BVIỆT NAM
41
38619.000 đADACELBạch hầu - Ho gà - Uốn vánCANADAHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾTHẾT
42
39466.000 đJEEV 6mcg/0.5mlViêm não Nhật BảnẤN ĐỘ
43
401.430.000 đPneumovax 23Phế cầuMỸ
44
411.350.000 đQdengaSốt xuất huyếtĐỨC
45
423.750.000 đShingrixZona thần kinhBỈ
46
43535.000 đIVACRIGHuyết thanh kháng dại
47
441.695.000 đBEXSERONão mô cầu BBỈ
48
451.600.000 đVEXNEUVANCEPhế cầuIRELAND
49
50
Xem thêm
51
ĐẶC BIỆTMIỄN PHÍ:
🎁 Khám dinh dưỡng
🎁 Khám sàng lọc trước tiêm
52
ĐA DẠNG DỊCH VỤMua đặt giữ Vắc-xin theo nhu cầu
Mua gói Vắc xin-xin theo nhu cầu (độ tuổi/ liệu trình)
53
CÁC GÓI
TIÊM CHỦNG
Dành cho
1. Trẻ từ 02 đến 06 tháng tuổi
2. Trẻ từ 06 đến 12 tháng tuổi
3. Trẻ từ 12 đến 18 tháng tuổi
4. Trẻ từ 18 đến 24 tháng tuổi
5. Trẻ tiền học đường từ 4 đến 6 tuổi
6. Vị thành niên – thanh niên: 9 – 18 tuổi
7. Người trưởng thành
8. Phụ nữ trước mang thai
Cùng các gói tiêm chủng Hồng Hưng theo liệu trình
Chi tiết
xem tại đây
54
Để được tư vấn chi tiết, giải đáp thắc mắc liên quan khi sử dụng dịch vụ tiêm chủng tại BVĐK Hồng Hưng, Quý bà con vui lòng liên hệ:

⚡ Tư vấn tiêm chủng: 0947.670.011 (hoạt động giờ Hành chính)
Hotline (24/7): 0276 3836 991 - 0941 696 939
---------------------------------------------------
BỆNH VIỆN ĐA KHOA HỒNG HƯNG
Phòng khám số 46, Khu khám Tiêm chủng - Dinh dưỡng, tầng 1, Block B (bên trong khu khám ngoại trú)
Thời gian phục vụ: Từ thứ hai đến chủ nhật hàng tuần, buổi sáng 7h00 – 12h00, buổi chiều 13h00 đến 16h00
• Địa chỉ: 82 Phạm Văn Đồng, TX. Hòa Thành, Tây Ninh
• Hotline bệnh viện: 0276 3836 991 - 0941 696 939
• Facebook: https://www.facebook.com/honghunghospital.com.vn/
• Email: dichvukhachhang@honghunghospital.com.vn
• Website: www.honghunghospital.com.vn
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100