ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục 1
2
DANH MỤC
3
(Kèm theo Yêu cầu báo giá số 372/YCBG-BV ngày 05/02/2025 của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam)
4
5
STTTên mặt hàngThông số kỹ thuậtĐơn vị
tính
Số lượng dự kiến mua sắm *
6
1Coil nút mạch não loại không phủ gel các vòng xoắn kim loại lõi trần- Chất liệu: Platinum
- Đường kính sợi coil: ≥0.0115" và ≤0.0145"
- Đường kính coil: ≥1.5mm và ≤25mm
- Chiều dài cuộn coil: ≥1cm và ≤50cm
- Cắt coil bằng cơ học
- Tiêu chuẩn ISO, FDA
Cái130
7
2Chất tắc mạch vĩnh viễn- Chất liệu: co-polymer EVOH (Ethylene vinyl alcohol)
- Có các loại nồng độ 6% EVOH, 8% EVOH
- Một hộp bao gồm 1 lọ chất tắc mạch, 1 lọ dung môi DMSO, 2 xi-lanh để bơm chất tắc mạch và 1 xi lanh để bơm dung môi
- Tiêu chuẩn ISO, FDA
Lọ10
8
3Vi ống thông đầu thẳng- Chất liệu: dạng nitinol dệt
- Đường kính trong: ≤0.017"
- Đường kính ngoài: ≥1.7F và ≤2.4F
- Chiều dài: ≥155cm
- Hình dạng đầu tip thẳng.
- Tiêu chuẩn ISO, FDA
Cái20
9
4Vi ống thông đầu gập góc- Chất liệu: dạng nitinol dệt
- Đường kính trong: ≤0.017"
- Đường kính ngoài: ≥1.7F và ≤2.4F
- Chiều dài: ≥155cm
- Hình dạng đầu tip cong 45 độ và 90 độ.
- Tiêu chuẩn ISO, FDA
Cái10
10
5Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy- Chất liệu: Platinum và Cobalt Chromium
- Chất liệu lớp phủ bề mặt: Phosphorylcholine
- Đường kính stent: ≥2.5mm và ≤5mm
- Chiều dài stent: ≥10mm và ≤35mm
- Tiêu chuẩn ISO, FDA
Cái3
11
6Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não- Chất liệu: Nitinol
- Đường kính stent: ≥3mm và ≤6mm
- Chiều dài stent: ≥20mm và ≤40mm
- Tương thích với vi ống thông đường kính ≥0.021" và ≤0.027"
- Khoảng cách giữa các điểm đánh dấu (marker) dọc thân ≥5mm
- Thiết kế mở, gấp cuộn
- Tiêu chuẩn ISO, FDA
Cái50
12
7Ống thông dẫn đường mạch máu não- Đường kính trong: ≥0.058" và ≤0.072"
- Đường kính ngoài: ≥0.07" và ≤0.084"
- Chiều dài ống thông ngoài : ≥95cm và ≤130cm
- Tương thích với dây dẫn: ≥0.035" và ≤0.038"
- Tiêu chuẩn ISO, FDA
Cái5
13
8Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh- Đường kính trong: ≥0.017" và ≤0.027"
- Đường kính ngoài: ≥0.024" và ≤0.040"
- Chiều dài : ≥150cm
- Chiều dài đoạn đầu xa: ≥6cm
- Chiều dài đoạn coil: ≥15cm
- Hình dạng đầu tip thẳng, chữ J, cong 45 độ và 90 độ.
- Tiêu chuẩn ISO, FDA
Cái4
14
Cộng : 08 khoản
15
(* Số lượng dự kiến có thể thay đổi phụ thuộc vào nhu cầu thực tế của bệnh viện)
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100