ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAE
1
PHẦN TĨNH TẢI SÀN
2
Mã dự án / Project Code:Rev. No.STTCác lớp
cấu tạo sàn
Chiều Dày
δi(mm)
Trọng Lượng
riêng γi (daN/m3)
n
3
Dự án/ Project:
Ngày/ Date:
4
Chủ đẩu tư/ The owner:
Thiết kế/ Design:
LVT1
Gạch ceramic
2018001.1
5
Hạng mục/ Item:
Kiểm/ Check:
VBT2Đá mài1520001.1
6
A - CÁCH QUI ĐỔI TẢI VỀ PHÂN BỐ ĐỀU VÀ LỰC TẬP TRUNG CHO 1 Ô SÀN3Đá Granite2024001.1
7
4Vữa lót2020001.2
8
5Gạch xây18001.1
9
I. PHẦN TĨNH TẢI SÀN
6Bản BTCT25001.1
10
I.1 Các lớp cấu tạo sàn nhà dân dụng:
7Vữa trát1520001.2
11
STTCác lớp
cấu tạo sàn
Chiều Dày
δi(mm)
TLR γi (daN/m3)nTrọng lượng
(daN/m2)
8
Đường ống thiết bị
501.3
12
9
Lớp chống thấm
3020001.3
13
1Gạch ceramic1518001.129.712
Lớp sàn nhà thi đấu
20011001.1
14
2Vữa lót1020001.224
15
3Bản BTCT10025001.1275
16
4Vữa trát1020001.224
17
5Đường ống thiết bị501.365
18
Tổng Gs(kN/m2)4.2
19
I.2 Tải tường:
20
- Kích thước dầm:
bd =20(cm)
21
hd =40(cm)
22
PHẦN HOẠT TẢI SÀN
23
PhươngHt(m)Lt(m)Bt(m) γi (daN/m3)nGt(kN/m)Gt(kN)STTCông năngTrị tiêu chuẩn
(daN/m²)
nPPdh
(daN/m²)
24
Ngắn110.233001.12.21.1
25
Dài110.233001.12.21.11Phòng ngủ1501.319530
26
2
Phòng khách
2001.224070
27
II. PHẦN HOẠT TẢI SÀN
P. áp mái3Ban công2001.224070
28
- Hoạt tải sàn : Ptc =
0.75(kN/m²)→Ptt =0.75x1.3 =0.975 (kN/m²)4
Phòng tắm+WC
2001.224070
29
5
Phòng bếp+ ăn
3001.2360100
30
III. PHẦN QUI ĐỔI TẢI TRỌNG SÀN
6Hành lang3001.2360140
31
III.1 Kích thuớc ô bản và hệ số qui đổi:
7P.thể thao5001.3650180
32
- Kích thước theo phương cạnh ngắn: L1 =
1.5(m)→ Hệ số β = L1/2L2 =0.198Gara Ôtô5001.2600180
33
- Kích thước theo phương cạnh dài : L2 =
4(m)9Văn phòng3001.2360100
34
→ Hệ số qui đổi tải về phân bố đều là: k =
0.93
Với k = (1- 2β²+β³)
12Phòng học3001.2360100
35
III.2 Tải trọng qui đổi về phân bố đều:
13P.Hội họp5001.2600180
36
a. Tĩnh tải:14
P.Thí nghiệm
2001.224070
37
- Theo phương cạnh ngắn: Gn = Gsx(L1/2)x5/8 =
4.177x(1.5/2)x5/8 =2(kN/m)15Căn tin3001.2360100
38
- Theo phương cạnh dài: Gd = Gsx(L1/2)xk =
4.177x(1.5/2)x0.93 =2.9(kN/m)16Thư viện4001.2480140
39
b. Hoạt tải:
17Sân khấu7501.2900270
40
- Theo phương cạnh ngắn: Pn = Psx(L1/2)x5/8 =
0.975x(1.5/2)x5/8 =0.5(kN/m)18P. áp mái751.397.575
41
- Theo phương cạnh dài: Pd = Psx(L1/2)xk =
0.975x(1.5/2)x0.93 =0.7(kN/m)19
Đưởng xe chạy
10001.21200
42
III.3 Tải trọng qui đổi về lực tập trung:
20
43
- Tổng tải trọng tác dụng lên sàn theo phương cạnh ngắn là: Σq1 =
2.5 (kN/m)
44
- Tổng tải trọng tác dụng lên sàn theo phương cạnh dài là: Σq2 =
3.6 (kN/m)
45
- Do phương cạnh dài truyền vào:
46
Chính xác
+ Do sàn truyền vào:
Ps =Σq2x(L2/2) =
3.6x4/2 =7.2(kN)
47
Psd(kN) =
6.3
+ Do TLBT truyền vào:
Pd =n.b.h.γ.L2/2 =
1.1x0.2x0.4x25x4/2 =
4.4(kN)
48
Psn(kN) =
1.4
+ Do tường truyền vào: Pt =
1.1(kN)
49
- Do phương cạnh ngắn truyền vào:
50
+ Do sàn truyền vào:
Ps =Σq1x(L1/2) =
2.5x1.5/2 =1.9(kN)
51
+ Do TLBT truyền vào:
Pd =n.b.h.γ.L2/2 =
1.1x0.2x0.4x25x1.5/2 =1.7(kN)
52
+ Do tường truyền vào: Pt =
1.1(kN)
53
54
BẢNG TÓM TẮT TẢI TRỌNG DO 1 Ô SÀN TÁC DỤNG LÊN DẦM NHẬP VÀO ETABS(SAP2000)
55
56
PHƯƠNGLỰC PHÂN BỐ (kN/m)LỰC TẬP TRUNG (kN)
57
DLLLTTDL+LLΣQSÀNTLBTTTDL+LLΣQ
58
Ngắn20.52.22.54.71.91.71.13.64.7
59
Dài2.90.72.23.65.87.24.41.111.612.7
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
B - TÍNH MOMENT VÀ CHUYỂN VỊ 1 SỐ BIỂU ĐỒ DẦM ĐƠN GIẢN
74
75
1
VẬT LIỆU SỬ DỤNG
76
Cấp bê tôngB20
77
Cường độ chịu nén của bê tông
Rb =#NAME?MPa
78
Cường độ chịu kéo của bê tông
Rbt =#NAME?MPa
79
Modun đàn hồi của bê tông
Eb =#NAME?MPa
80
2
KÍCH THƯỚC DẦM
81
Bể rộng dầm
b =1m
82
Chiều cao dầm
h =0.1m
83
Moment quán tính trong dầm
I =0.00008333333333m4
84
Chiều dài nhịp dầm
L =1.2m
85
Tải trọng trên dầm
q(P) =5kN/m(kN)RmaxMmax Δmax
86
Tính toán theo dầm đơn giản
TYPE 1TYPE 163.6#NAME?
87
Phản lực tại gối tựa
Rmax =6kNTYPE 256#NAME?
88
Moment lớn nhất trong dầm là:
Mmax =3.6kNmTYPE 33.750.9#NAME?
89
Chuyển vị lớn nhất trong dầm là
Δmax =#NAME?mmTYPE 430.9#NAME?
90
3
MỘT SỐ DẦM ĐƠN GIẢN THƯỜNG GẶP
TYPE 52.51.5#NAME?
91
TYPE 11 ĐẦU NGÀM VÀ 1 ĐẦU TỰ DO VỚI TẢI PHÂN BỐ ĐỀU
92
Rmax =6kN
93
Mmax =3.6kNm
94
Δmax =#NAME?mm
95
96
97
98
99
100