ABCDEFGHI
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
3
4
THỐNG KÊ SINH VIÊN KHÓA 2025 NỘP TIỀN NHẬP HỌC
5
Thời gian: Đến 13h53 ngày 08/09/2025
6
7
STTHọ & TênLớp SHNhóm ngành Số tiền phải nộp khi nhập họcSố tiền đã nộp khi nhập họcNgày nộpTên mã xét tuyển trúng tuyển
8
1Nguyễn Viết Nhật25SH217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ sinh học
9
2Phan Đức Đan Lê25SHYD217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
10
3Trương Văn Thắng25SHYD217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
11
4Trần Quang Tú25KTMT1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật máy tính
12
5Phạm Chi Bảo25KTMT2217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật máy tính
13
6Đỗ Trần Thành Danh25ESCTTT20.200.00020.200.0008/25/2025Chương trình tiên tiến Việt/Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
14
7Nguyễn Tấn Khoa25ESCTTT20.200.00020.200.0008/25/2025Chương trình tiên tiến Việt/Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
15
8Trần Trương Đức Lộc25ESCTTT20.200.00020.200.0008/25/2025Chương trình tiên tiến Việt/Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
16
9Phạm Tiến Tân25ESCTTT20.200.00020.200.0008/25/2025Chương trình tiên tiến Việt/Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
17
10Phạm Gia Bảo25T_DT1217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ thông tin (Đặc thù / Hợp tác doanh nghiệp)
18
11Lê Thị Thu Hiền25T_DT1217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ thông tin (Đặc thù / Hợp tác doanh nghiệp)
19
12Thái Nhật Hoàng Ân25T_DT2217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ thông tin (Đặc thù / Hợp tác doanh nghiệp)
20
13Trần Việt Hưng25T_DT2217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ thông tin (Đặc thù / Hợp tác doanh nghiệp)
21
14Nguyễn Xuân Huy25T_DT3217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ thông tin (Đặc thù / Hợp tác doanh nghiệp)
22
15Đoàn Trần Minh Thức25T_DT4217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ thông tin (Đặc thù / Hợp tác doanh nghiệp)
23
16Đặng Hoàng Phương Anh25T_Nhat1217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)
24
17Võ Lê Minh25T_Nhat2217.200.00017.200.0008/24/2025Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)
25
18Trần Đình Anh Tài25T_KHDL217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ thông tin (Đặc thù / Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
26
19Phạm Tài Bin25C1B217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ chế tạo máy
27
20Nguyễn Tấn Huy25C1B217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ chế tạo máy
28
21Trần Quang Đạt25C1C217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ chế tạo máy
29
22Phan Văn Hoàng Quân25C1C217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ chế tạo máy
30
23Phan Đăng Quang25C1C217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ chế tạo máy
31
24Nguyễn Đình Thắng25C1C217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ chế tạo máy
32
25Nguyễn Anh Khoa25C1D217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ chế tạo máy
33
26Lê Nguyễn Phương Uyên25QLCN2217.200.00017.200.0008/25/2025Quản lý công nghiệp
34
27Bùi Nhật Khoa25C4B217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
35
28Nguyễn Điềm Cư25CKHK217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
36
29Nguyễn Đức Tài25CKHK217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
37
30Hoàng Đình Quốc Anh25CDT1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Cơ điện tử
38
31Nguyễn Quang Sơn25CDT1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Cơ điện tử
39
32Hồ Đăng Huy25CDT2217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Cơ điện tử
40
33Trần Tiến Dũng25CDT3217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Cơ điện tử
41
34Quách Thiện Bảo25N1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật nhiệt
42
35Nguyễn Lê Hùng Cường25N1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật nhiệt
43
36Nguyễn Minh Trung25N1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật nhiệt
44
37Trần Bảo Thịnh25N2217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật nhiệt
45
38Bùi Nguyên Dương25HTCN114.700.00014.700.0008/25/2025Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
46
39Nguyễn Trọng Nhân25HTCN114.700.00014.700.0008/25/2025Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
47
40Ngô Trần Thanh Hoàng25KTOTO1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật ô tô
48
41Trần Đặng Trọng Nghĩa25KTOTO1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật ô tô
49
42Trần Đông Á25D1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Điện
50
43Phạm Danh Kỳ25D1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Điện
51
44Lê Trần Quang Minh25D1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Điện
52
45Lâm Đức Hiếu25D2217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Điện
53
46Lê Công Minh25D3217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Điện
54
47Nguyễn Tuấn Đức25D4217.200.00020.200.0008/25/2025Kỹ thuật Điện
55
48Lại Nguyễn Thanh Lâm25DT1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật điện tử / viễn thông
56
49Ngô Quang Minh25DT1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật điện tử / viễn thông
57
50Nguyễn Thế Vân Nhi25DT1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật điện tử / viễn thông
58
51Nguyễn Vũ Uyên Trang25DT1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật điện tử / viễn thông
59
52Nguyễn Trần Thiên Ý25DT1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật điện tử / viễn thông
60
53Nguyễn Hữu Minh Lộc25VDT217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Điện tử / Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử / Thiết kế vi mạch
61
54Đặng Phước Trung Nguyên25VDT217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Điện tử / Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử / Thiết kế vi mạch
62
55Nguyễn Phương Thanh25VDT217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Điện tử / Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử / Thiết kế vi mạch
63
56Phạm Ngọc Lễ25ECECTTT20.200.00020.200.0008/25/2025Chương trình tiên tiến Việt/Mỹ ngành Điện tử viễn thông
64
57Đặng Dương Bình An25TDH1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
65
58Dương Phước Hoàng25TDH1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
66
59Lâm Sĩ Luân25TDH2217.200.00017.200.0008/24/2025Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
67
60Phạm Đình Nhật Minh25TDH3217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
68
61Trần Thuỳ Dung25KTHH1217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật hóa học
69
62Phạm Thục Uyên25MT114.700.00014.700.0008/25/2025Kỹ thuật môi trường
70
63Nguyễn Hữu Lâm25H2B217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ thực phẩm
71
64Phạm Tấn Pháp25H2B217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ thực phẩm
72
65Thân Nguyễn Huyền Vi25H2B217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ thực phẩm
73
66Võ Văn Trường Sơn25H2C217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ thực phẩm
74
67Nguyễn Thanh Tâm25H2C217.200.00017.200.0008/25/2025Công nghệ thực phẩm
75
68Trần Quốc Bình25KT1217.200.00017.200.0008/25/2025Kiến trúc
76
69Hoàng Thu Hoài25KT1217.200.00017.200.0008/25/2025Kiến trúc
77
70Ngô Hoài Nam25KT1217.200.00017.200.0008/25/2025Kiến trúc
78
71Trần Nhất Nguyên25KT1217.200.00017.200.0008/25/2025Kiến trúc
79
72Dương Hạnh Nguyên25KT2217.200.00017.200.0008/25/2025Kiến trúc
80
73Võ Ngọc Quang Huy25X1A217.200.00017.200.0008/25/2025Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
81
74Trần Duy Nguyên25DTTM114.700.00014.700.0008/25/2025Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
82
75Nguyễn Đức Minh25X2114.700.00014.700.0008/25/2025Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
83
76Trương Lê Nguyễn25X2114.700.00014.700.0008/25/2025Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
84
77Hồ Ngọc Trí25X2114.700.00014.700.0008/25/2025Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
85
78Nguyễn Ngọc Gia Bảo25X3B114.700.00014.700.0008/25/2025Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
86
79Phan Quốc Trung25CSHT114.700.00014.700.0008/25/2025Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
87
80Nguyễn Thị Nguyệt Ánh25KX1217.200.00017.200.0008/25/2025Kinh tế xây dựng
88
81Nguyễn Đỗ Hương Giang25KX2217.200.00017.200.0008/25/2025Kinh tế xây dựng
89
82Nguyễn Lê Hoàng25KX2217.200.00017.200.0008/25/2025Kinh tế xây dựng
90
83Phạm Ngọc Quang25KX2217.200.00017.200.0008/25/2025Kinh tế xây dựng
91
84Đặng Thị Minh Thư25KX2217.200.00017.200.0008/25/2025Kinh tế xây dựng
92
85Lê Đức Trọng Lộc25QLMT114.700.00014.700.0008/25/2025Quản lý tài nguyên và môi trường
93
86Phan Khánh Hòa25PFIEV1PFIEV14.900.00014.900.0008/25/2025Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt / Pháp (PFIEV)
94
87Hồ Phan Anh Kiệt25PFIEV1PFIEV14.900.00014.900.0008/25/2025Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt / Pháp (PFIEV)
95
88Lê Đức Thuyết25PFIEV1PFIEV14.900.00014.900.0008/25/2025Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt / Pháp (PFIEV)
96
89Lưu Minh Hoàng25PFIEV2PFIEV14.900.00014.900.0008/25/2025Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt / Pháp (PFIEV)
97
90Trương Công Thuận Tiến25PFIEV2PFIEV14.900.00014.900.0008/25/2025Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt / Pháp (PFIEV)
98
91Hồ Trần Hoàng Châu25PFIEV3PFIEV14.900.00014.900.0008/25/2025Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt / Pháp (PFIEV)
99
92Nguyễn Vỹ25PFIEV3PFIEV14.900.00014.900.0008/25/2025Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt / Pháp (PFIEV)
100
93Nguyễn Lê Trọng Nhân25SH217.200.000 17.200.000 8/25/2025Công nghệ sinh học