ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 40 từ 05/05/2025 - 11/05/2025
2
3
LớpBuổiThứ 2 05/04)Thứ 3 (06/04)Thứ 4 (070/04)Thứ 5 (08/05)Thứ 6 (09/05)Thứ 7 (10/05)CN (11/05)
4
TC-Y sĩ
K51
SThực tế TN 6 tuần cả ngày ở BV Vũ Thư và tuyến xã từ ngày 14/04/2025 đến 25/05/20257h30 - Thi Vệ sinh phòng bệnh
- T 4.2
5
C
6
CĐ-Y sĩ
K1 A
SThực tập Lâm sàng bệnh học người lớn 2 - 6 tuần buổi sáng ở BV Đa khoa tỉnh từ ngày 14/04/2025 đến 25/05/2025
7
CNhi - 7/11 - BM Nhi - E 2.2Nhi - 8/11 - BM Nhi - E 2.2Môi Trường và Sức khỏe - 1/8
- ThS Sơn - E 2.2
13h30 -Thi Bệnh học người lớn 3 -
T 6.2
8
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 12/18- YHCS- ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 14/18- YHCS- ONL
9
TN1 - Bệnh học người lớn 3 - 7/15
- BM Nội - PTH
Ung thư - 6/8 - YHCS - ONLChính trị - 9/22- ThS Len - ONL - ghép bùN2 - Bệnh học người lớn 3 - 7/15
- BM Nội - PTH
18h - Thi Bệnh học người lớn 2 -
T 4.1
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 13/18- YHCS- ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 15/18- YHCS- ONL
10
CĐ-Y sĩ
K2 A
SN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - BMĐD - PTHN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - BMĐD - PTHN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - BMĐD - PTHNgoại ngữ cơ bản - 37/40
- Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTHÔn thi Tin học - dự kiến tuần 41
11
CTừ Tế bào đến cơ quan - 16/17 -YHCS - T 4.3Ngoại ngữ cơ bản - 36/40
- Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
N1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - BMĐD - PTHN2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTH
12
CĐ-Y sĩ
K2B
SN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - BMĐD - PTHN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - BMĐD - PTHN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - BMĐD - PTHN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTHÔn thi Từ tế bào đến cơ quanNg
1957uyễn Thị Lý
13
CTin học - 23/25- KHCB - PMN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - BMĐD - PTHN2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTH
14
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
STH- Từ phân tử đến tế bào -7/10 - YHCS - PTHTH- Từ phân tử đến tế bào -9/10 - YHCS - PTH
Liên hệ học GDTC
15
T Giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - 11/14- YHCS - ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 13/14- YHCS- ONLChính trị - 9/22- ThS Len - ONL - ghép bùKỹ thuật điều dưỡng - 8/20 - BMĐD - ONLKỹ thuật điều dưỡng - 9/20 - BMĐD - ONLTH- Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS - PTHTH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTH
16
CĐ-Y sĩ
K2D
CDD
S7h- Kỹ thuật điều dưỡng - 8/20 - BMĐD - ONLKỹ thuật điều dưỡng - 10/20 - BMĐD - PTHSau 2 tuần xếp tiếp
17
TNgoại ngữ CN - 12/15 - Cô Quyên - ONLTừ tế bào đến cơ quan- 15/17- YHCS- ONLChính trị - 9/22- ThS Len - ONL - ghép bùGiao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - 9/14- YHCS - ONL18h - Kỹ thuật điều dưỡng - 9/20 - BMĐD - ONLKỹ thuật điều dưỡng - 11/20 - BMĐD - PTHLiên hệ học GDTC
18
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
S7h -Kỹ thuật điều dưỡng - 8/20 - BMĐD - PTH7h -Kỹ thuật điều dưỡng - 10/20 - BMĐD - PTH
19
TTừ tế bào đến cơ quan- 15/17- YHCS- ONLChính trị - 9/22- ThS Len - ONL - ghép bùTừ tế bào đến cơ quan- 12/17- YHCS- ONLTừ tế bào đến cơ quan- 13/17- YHCS- ONL13h30 - Kỹ thuật điều dưỡng - 9/20 - BMĐD - PTH13h30 - Kỹ thuật điều dưỡng - 11/20 - BMĐD - PTH
20
ĐD LT CQ
K11
SÔn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi dự kiến tuần 41Ôn thi Tâm lý NB- Y Đức
- dự kiến tuần 42
21
TChăm sóc SK phụ nữ - BM Nội -
CN Luyên- 1/14- ONL
Chăm sóc SK trẻ em - BM Nội- 1/8- ONLÔn thi- Dinh dưỡng cho NB
và tiết chế - dự kiến tuần 41
Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn
dự kiến tuần 42
22
CĐK15ASThực tế tốt nghiệp từ 31/03/2025 đến 18/05/2025 theo KH riêngÔn thi HP tự chọn - Ung bướu nội tiết - CH dự kiến sau TTTN
23
CÔn thi HP TC Chăm sóc sức khỏe GĐ - dự kiến sau TTTN
24
CĐK15BSÔn thi HP tự chọn - Ung bướu nội tiết - CH - dự kiến sau TTTN
25
CHọc phần tự chọn - Cấp cứu ngoại viện - học với GV Hàn theo lịch riêng
26
CĐK15CSÔn thi học phần thay thế HSTC CĐTN dự kiến sau TTTN
27
CÔn thi HP TC Chăm sóc sức khỏe GĐ - dự kiến sau TTTN
28
CĐK16ASN1- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 2/9 - PTHN2- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 2/9 - PTH
29
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 9/15- BM Nội - E 1.1
30
CĐK16BSN1- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 1/9- PTHN2- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 1/9- PTH
31
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 9/15- BM Nội - E 1.1
32
CĐK16C
S
33
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 9/15- BM Nội - E 1.1 Chăm sóc SK phụ nữ - CN Luyên- 1/9- PTH
34
CĐK16D
S
35
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 9/15- BM Nội - E 1.1 Chăm sóc SK phụ nữ - CN Luyên- 1/9- PTH
36
CĐK17ASTin học - 23/25- KHCB - PMTH ĐDCS 1 - 16/20 - BMĐD - PTH ĐD T3
37
CSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/14- YHCS- T 4.2Tâm lý người bệnh - Y đức - 3/8 - YHCS - T 6.2TH ĐDCS 1 - 17/20 - BMĐD - PTH ĐD T3
38
CĐK17BSTin học - 24/25- KHCB - PMSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 3/14- YHCS- T 4.2Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/14- YHCS- T 4.2
39
CTâm lý người bệnh - Y đức - 3/8 - YHCS - T 4.3TH ĐDCS 1 - 16/20 - BMĐD - PTH ĐD T3TH ĐDCS 1 - 17/20 - BMĐD - PTH ĐD T3
40
CĐK17C
STâm lý người bệnh - Y đức - 3/8 - YHCS - T 4.2Từ Tế bào đến cơ quan - 11/17 -YHCS - T 4.3Tin học - 22/25- KHCB - PMN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTH
41
CTH ĐDCS 1 - 16/20 - BMĐD - PTH ĐD T3Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 3/14- YHCS- T 4.2Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/14- YHCS- T 4.2N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTHTH ĐDCS 1 - 17/20 - BMĐD - PTH ĐD T3
42
CĐK17D
STâm lý người bệnh - Y đức - 2/8 - YHCS - T 6.2Tin học - 24/25- KHCB - PM
43
CTH ĐDCS 1 - 16/20 - BMĐD - PTH ĐD T3TH ĐDCS 1 - 17/20 - BMĐD - PTH ĐD T313h30 thi Tiếng Đức - T 6.3
44
CĐK17E
SSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 3/14- YHCS- T 4.3N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 4/10 - YHCS - PTHN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTH
45
CTH ĐDCS 1 - 16/20 - BMĐD - PTH ĐD T3Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/14- YHCS- T 4.1N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTHTin học - 23/25- KHCB - PMTH ĐDCS 1 - 17/20 - BMĐD - PTH ĐD T3
46
CDD K17 F - TTHSÔn thi Từ Tế bào đến cơ quan
47
C
48
TTH - Điều dưỡng cơ sở 2 - 15/20 - BMĐD - ONLTH - Điều dưỡng cơ sở 2 - 16/20 - BMĐD - ONLTH - Điều dưỡng cơ sở 2 - 17/20 - BMĐD - ONLTH - Điều dưỡng cơ sở 2 - 18/20 - BMĐD - ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 14/14- YHCS- ONL
49
PHCN K2SLâm sàng học phần tự chọn + thay thế - Bệnh viện Phục hồi chức năng Thái Bình - 6 tuần cả ngày từ 28/04/2025 đến ngày 08/06/2025Ôn thi HPTC- PHCNTT
- dự kiến tần 45
50
C
51
PHCN K3AS
52
C N2 - TH - Các phương thức điều trị bằng vật lý- 3/10 - CN Minh - PTH N1 - TH - Các phương thức điều trị bằng vật lý - 4/10 - CN Minh - PTH N2 - TH - Các phương thức điều trị bằng vật lý - 4/10 - CN Minh - PTH N1 - TH - Các phương thức điều trị bằng vật lý - 5/10 - CN Minh - PTH N2 - TH - Các phương thức điều trị bằng vật lý - 5/10 - CN Minh - PTH
53
PHCN K
3BCD
TTH
SCòn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 23/23 - BM Nội dạy trực tiếp trong TTHÔn thi Vận động trị liệu
54
CVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 7/24 - ThS Cảnh - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 8/24 - ThS Cảnh - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 9/24 - ThS Cảnh - ONLcòn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 14/14 dạy trực tiếp tại TTHCòn 1 buổi TH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 20/20- BM Nội dạy trực tiếp TTH
55
PHCN K
3EF
TTH
SÔn thi Tin họcCòn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 23/23 - BM Nội dạy trực tiếp trong TTH
56
CVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 7/24 - ThS Cảnh - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 8/24 - ThS Cảnh - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 9/24 - ThS Cảnh - ONLcòn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 14/14 dạy trực tiếp tại TTHCòn 1 buổi TH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 20/20- BM Nội dạy trực tiếp TTH
57
PHCN K5A
(CDD)
S
58
T Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 77/17 - ONL Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 8/17 - ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 1/14- YHCS- ONL Từ phân tử đến tế bào - 15/18 - YHCS - ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi -2/14- YHCS- ONL
59
PHCN K5B
(Vinh)
S
60
TTừ phân tử đến tế bào - 9/18 - YHCS - ONLTừ phân tử đến tế bào - 10/18 - YHCS - ONL Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 1/17 - ONLTừ phân tử đến tế bào - 11/18 - YHCS - ONL
61
PHCN K4STừ tế bào đến cơ quan - 16/17 - YHCS - E 1.2GDTC - 15/15 - Sân KTX ĐHY
Thầy Tuấn - 0914368310
Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8 - YHCS - T 6.2Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 1/14- YHCS- E 1.1
62
CTừ tế bào đến cơ quan - 17/17 - YHCS - E 1.2Môi Trường và Sức khỏe - 3/8
- ThS Sơn - E 3.1
63
VLTL - PHCN
K4
Kon Tum
S
64
C
65
TKỹ năng GT-GDSK
- 9/14 - YHCS - ONL
Kỹ năng GT-GDSK
- 10/14 - YHCS - ONL
66
CĐ XN K10SGiải phẫu bệnh - 3/14- ThS Sáng
- T 6.2
Giải phẫu bệnh - 4/14- ThS Sáng
- T 6.3
Từ tế bào đến cơ quan - 17/17 - YHCS - E 1.1Tâm lý người bệnh - Y đức - 2/8 - YHCS - T 6.2
67
CHóa cơ sở ngành - 5/7 - Khoa Dược - E 1.2Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8 - YHCS - T 6.2
68
CĐ XN K9SThực tế tốt nghiệp từ 31/03/2025 đến 18/05/2025 theo KH riêngLưu ý: An toàn sinh học pxn - 6/11- BMXN xếp sau khi TTTN
69
CÔn thi Đảm bảo chất lượng Xn trong Y học xếp sau khi TTTN
70
CĐK9
Bào chế
SThực tế tốt nghiệp ngành 1 - Tổng thời gian 06 tuần cả ngày từ 07/04/2025 - 18/05/2025 theo KH riêng
71
C
72
CĐK9
Dược lý - DLS
S
73
C
74
CĐK9
Kinh tế
S
75
C
76
CĐ Dược K10ASDược cổ truyền - 6/8- HDDL- T 4.2Ngoại ngữ chuyên ngành - 11/15
- Cô Hương - E 3.2
Dược cổ truyền - 6/7- HDDL - T 4.2
77
C13h30 - Dược lý - 12/12 - HDDL
- T 6.3
N1, N2 - TH Dược lý - 1/10 - PTH N1, N2 - TH Dược lý - 1/10 - PTH TH - Tổ chức Quản lý Dược - 4/10 - HDDL - E 1.2 Pháp chế Dược - 8/8 - E 1.1
78
CĐ Dược K10BSDược cổ truyền - 6/8 - HDDL- E 1.1Ngoại ngữ chuyên ngành - 11/15
- Cô Hương - E 3.2
79
C14h20 - Dược lý - 12/12 - HDDL
- T 6.3
TH - Tổ chức Quản lý Dược - 4/10 - HDDL - E 1.2 Pháp chế Dược - 8/8 - E 2.1
80
CĐ Dược K10CSN1, N2 - TH Dược lý - 1/10 - PTH Dược cổ truyền - 7/8- HDDL - E 1.1Ngoại ngữ chuyên ngành - 11/15
- Cô Hương - E 3.2
81
C15h10 -Dược lý - 12/12 - HDDL
- T 6.3
Pháp chế Dược - 7/8 - E 2.1TH - Tổ chức Quản lý Dược - 4/10 - HDDL - E 1.2
82
CĐ Dược K10DSN1, N2 - TH Dược lý - 1/10 - PTH Dược cổ truyền - 7/8- HDDL - E 1.2Ngoại ngữ chuyên ngành - 9/15
- Cô Hương - E 3.2
83
C16h00 -Dược lý - 12/12 - HDDL
- T 6.3
Pháp chế Dược - 7/8 - E 2.1TH - Tổ chức Quản lý Dược - 4/10 - HDDL - E 1.2
84
CĐ Dược K11ASN1 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 9/17 - YHCS- PTH MôN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTHN2 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 8/17 - YHCS- PTH MôN1 - TH - Cơ sở SX thuốc - 5/20 - PTH
85
CTH - Cơ sở SX thuốc 1 - 4/20 - Khoa Dược - E 2.1N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTHN2 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 9/17 - YHCS- PTH MôN2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 5/20 - PTH
86
CĐ Dược K11BSN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTHN1 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 8/17 - YHCS- PTH MôN1 - TH - Cơ sở SX thuốc - 5/20 - PTH N1 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 9/17 - YHCS- PTH MôKỹ năng GT-GDSK
- 1/14 - YHCS - T 6.3
87
CN2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTHN2 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 8/17 - YHCS- PTH MôN2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 5/20 - PTH N2 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 9/17 - YHCS- PTH MôTH - Cơ sở SX thuốc 1 - 4/20 - Khoa Dược - E 1.2
88
CĐ Dược K11CSNgoại ngữ cơ bản - 40/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTHN1 - TH - Cơ sở SX thuốc - 5/20 - PTH N1 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 9/17 - YHCS- PTH Mô
89
CKỹ năng GT-GDSK
- 1/14 - YHCS - T 6.2
TH - Cơ sở SX thuốc 1 - 4/20 - Khoa Dược - E 2.2N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTHN2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 5/20 - PTH N2 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 9/17 - YHCS- PTH Mô
90
CĐ Dược K11DSLiên hệ học GDTC
91
TTừ phân tử đến tế bào - 9/18 - YHCS - ONL - GHÉP BÙ PHCNK5BChính trị - 9/22- ThS Len - ONL - ghép bù18h00 thi Ngoại ngữ Cơ bản -
T 4.1
Từ phân tử đến tế bào - 10/18 - YHCS - ONL - GHÉP BÙ PHCNK5B
92
Cao đẳng Dược K9FSÔn thi Chăm sóc Dược
- Dự kiến tuần 41
Ôn thi -THKTSXDP - dự kiến tuần 43N1 - TH - TPCN - 10/10
- Khoa Dược - PTH
93
CN2 - TH - TPCN - 10/10
- Khoa Dược - PTH
94
T Sử dụng thuốc trong điều trị
- BM Nội - 11/14 - ONL
Sử dụng thuốc trong điều trị
- BM Nội - 12/14 - ONL
Kiểm nghiệm - 1/18 - Khoa Dược - ONL
95
CĐ Dược
K10 E
SKHÔNG XẾP LỊCH
96
TPháp chế dược - 1/8 - HDDL - ONLN1 -TH Hóa sinh - 2/10 - YHCS - PTHPháp chế dược - 2/8 - HDDL - ONLN2 -TH Hóa sinh - 2/10 - YHCS - PTHTổ chức quản lý dược - 4/7- HDDL
- ONL
Dược lý - 10/12 - HDDL - ONL
97
CĐ Dược LT CQ K5SÔn thi Hóa Sinh
98
TTH - Hóa dược - 3/10 - Khoa Dược - PTHTH - Hóa dược - 4/10 - Khoa Dược - PTH18h00 thi Ngoại ngữ chuyên ngành - T 4.2
99
CĐ Dược LT CQ K4SThực tế TN từ 08 tuần cả ngày thứ 5, thứ 6, thứ 7, chủ nhật từ ngày 28/04/2025 đến ngày 22/06/2025
100
T