| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 40 từ 05/05/2025 - 11/05/2025 | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 05/04) | Thứ 3 (06/04) | Thứ 4 (070/04) | Thứ 5 (08/05) | Thứ 6 (09/05) | Thứ 7 (10/05) | CN (11/05) | |||||||||||||||||
4 | TC-Y sĩ K51 | S | Thực tế TN 6 tuần cả ngày ở BV Vũ Thư và tuyến xã từ ngày 14/04/2025 đến 25/05/2025 | 7h30 - Thi Vệ sinh phòng bệnh - T 4.2 | ||||||||||||||||||||||
5 | C | |||||||||||||||||||||||||
6 | CĐ-Y sĩ K1 A | S | Thực tập Lâm sàng bệnh học người lớn 2 - 6 tuần buổi sáng ở BV Đa khoa tỉnh từ ngày 14/04/2025 đến 25/05/2025 | |||||||||||||||||||||||
7 | C | Nhi - 7/11 - BM Nhi - E 2.2 | Nhi - 8/11 - BM Nhi - E 2.2 | Môi Trường và Sức khỏe - 1/8 - ThS Sơn - E 2.2 | 13h30 -Thi Bệnh học người lớn 3 - T 6.2 | |||||||||||||||||||||
8 | CĐ-Y sĩ K1B - 18h | S | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 12/18- YHCS- ONL | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 14/18- YHCS- ONL | ||||||||||||||||||||||
9 | T | N1 - Bệnh học người lớn 3 - 7/15 - BM Nội - PTH | Ung thư - 6/8 - YHCS - ONL | Chính trị - 9/22- ThS Len - ONL - ghép bù | N2 - Bệnh học người lớn 3 - 7/15 - BM Nội - PTH | 18h - Thi Bệnh học người lớn 2 - T 4.1 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 13/18- YHCS- ONL | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 15/18- YHCS- ONL | ||||||||||||||||||
10 | CĐ-Y sĩ K2 A | S | N1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - BMĐD - PTH | N1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - BMĐD - PTH | N1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - BMĐD - PTH | Ngoại ngữ cơ bản - 37/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1 | N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTH | Ôn thi Tin học - dự kiến tuần 41 | ||||||||||||||||||
11 | C | Từ Tế bào đến cơ quan - 16/17 -YHCS - T 4.3 | Ngoại ngữ cơ bản - 36/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1 | N1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - BMĐD - PTH | N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTH | |||||||||||||||||||||
12 | CĐ-Y sĩ K2B | S | N1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - BMĐD - PTH | N1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - BMĐD - PTH | N1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - BMĐD - PTH | N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTH | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan | Ng 1957uyễn Thị Lý | ||||||||||||||||||
13 | C | Tin học - 23/25- KHCB - PM | N1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - BMĐD - PTH | N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTH | ||||||||||||||||||||||
14 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng | S | TH- Từ phân tử đến tế bào -7/10 - YHCS - PTH | TH- Từ phân tử đến tế bào -9/10 - YHCS - PTH | Liên hệ học GDTC | |||||||||||||||||||||
15 | T | Giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - 11/14- YHCS - ONL | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 13/14- YHCS- ONL | Chính trị - 9/22- ThS Len - ONL - ghép bù | Kỹ thuật điều dưỡng - 8/20 - BMĐD - ONL | Kỹ thuật điều dưỡng - 9/20 - BMĐD - ONL | TH- Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS - PTH | TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTH | ||||||||||||||||||
16 | CĐ-Y sĩ K2D CDD | S | 7h- Kỹ thuật điều dưỡng - 8/20 - BMĐD - ONL | Kỹ thuật điều dưỡng - 10/20 - BMĐD - PTH | Sau 2 tuần xếp tiếp | |||||||||||||||||||||
17 | T | Ngoại ngữ CN - 12/15 - Cô Quyên - ONL | Từ tế bào đến cơ quan- 15/17- YHCS- ONL | Chính trị - 9/22- ThS Len - ONL - ghép bù | Giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - 9/14- YHCS - ONL | 18h - Kỹ thuật điều dưỡng - 9/20 - BMĐD - ONL | Kỹ thuật điều dưỡng - 11/20 - BMĐD - PTH | Liên hệ học GDTC | ||||||||||||||||||
18 | CĐ-Y sĩ K2E CDD | S | 7h -Kỹ thuật điều dưỡng - 8/20 - BMĐD - PTH | 7h -Kỹ thuật điều dưỡng - 10/20 - BMĐD - PTH | ||||||||||||||||||||||
19 | T | Từ tế bào đến cơ quan- 15/17- YHCS- ONL | Chính trị - 9/22- ThS Len - ONL - ghép bù | Từ tế bào đến cơ quan- 12/17- YHCS- ONL | Từ tế bào đến cơ quan- 13/17- YHCS- ONL | 13h30 - Kỹ thuật điều dưỡng - 9/20 - BMĐD - PTH | 13h30 - Kỹ thuật điều dưỡng - 11/20 - BMĐD - PTH | |||||||||||||||||||
20 | ĐD LT CQ K11 | S | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi dự kiến tuần 41 | Ôn thi Tâm lý NB- Y Đức - dự kiến tuần 42 | ||||||||||||||||||||||
21 | T | Chăm sóc SK phụ nữ - BM Nội - CN Luyên- 1/14- ONL | Chăm sóc SK trẻ em - BM Nội- 1/8- ONL | Ôn thi- Dinh dưỡng cho NB và tiết chế - dự kiến tuần 41 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn dự kiến tuần 42 | |||||||||||||||||||||
22 | CĐK15A | S | Thực tế tốt nghiệp từ 31/03/2025 đến 18/05/2025 theo KH riêng | Ôn thi HP tự chọn - Ung bướu nội tiết - CH dự kiến sau TTTN | ||||||||||||||||||||||
23 | C | Ôn thi HP TC Chăm sóc sức khỏe GĐ - dự kiến sau TTTN | ||||||||||||||||||||||||
24 | CĐK15B | S | Ôn thi HP tự chọn - Ung bướu nội tiết - CH - dự kiến sau TTTN | |||||||||||||||||||||||
25 | C | Học phần tự chọn - Cấp cứu ngoại viện - học với GV Hàn theo lịch riêng | ||||||||||||||||||||||||
26 | CĐK15C | S | Ôn thi học phần thay thế HSTC CĐTN dự kiến sau TTTN | |||||||||||||||||||||||
27 | C | Ôn thi HP TC Chăm sóc sức khỏe GĐ - dự kiến sau TTTN | ||||||||||||||||||||||||
28 | CĐK16A | S | N1- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 2/9 - PTH | N2- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 2/9 - PTH | ||||||||||||||||||||||
29 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 9/15- BM Nội - E 1.1 | ||||||||||||||||||||||||
30 | CĐK16B | S | N1- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 1/9- PTH | N2- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 1/9- PTH | ||||||||||||||||||||||
31 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 9/15- BM Nội - E 1.1 | ||||||||||||||||||||||||
32 | CĐK16C | S | ||||||||||||||||||||||||
33 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 9/15- BM Nội - E 1.1 | Chăm sóc SK phụ nữ - CN Luyên- 1/9- PTH | |||||||||||||||||||||||
34 | CĐK16D | S | ||||||||||||||||||||||||
35 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 9/15- BM Nội - E 1.1 | Chăm sóc SK phụ nữ - CN Luyên- 1/9- PTH | |||||||||||||||||||||||
36 | CĐK17A | S | Tin học - 23/25- KHCB - PM | TH ĐDCS 1 - 16/20 - BMĐD - PTH ĐD T3 | ||||||||||||||||||||||
37 | C | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/14- YHCS- T 4.2 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 3/8 - YHCS - T 6.2 | TH ĐDCS 1 - 17/20 - BMĐD - PTH ĐD T3 | ||||||||||||||||||||||
38 | CĐK17B | S | Tin học - 24/25- KHCB - PM | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 3/14- YHCS- T 4.2 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/14- YHCS- T 4.2 | |||||||||||||||||||||
39 | C | Tâm lý người bệnh - Y đức - 3/8 - YHCS - T 4.3 | TH ĐDCS 1 - 16/20 - BMĐD - PTH ĐD T3 | TH ĐDCS 1 - 17/20 - BMĐD - PTH ĐD T3 | ||||||||||||||||||||||
40 | CĐK17C | S | Tâm lý người bệnh - Y đức - 3/8 - YHCS - T 4.2 | Từ Tế bào đến cơ quan - 11/17 -YHCS - T 4.3 | Tin học - 22/25- KHCB - PM | N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTH | ||||||||||||||||||||
41 | C | TH ĐDCS 1 - 16/20 - BMĐD - PTH ĐD T3 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 3/14- YHCS- T 4.2 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/14- YHCS- T 4.2 | N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTH | TH ĐDCS 1 - 17/20 - BMĐD - PTH ĐD T3 | ||||||||||||||||||||
42 | CĐK17D | S | Tâm lý người bệnh - Y đức - 2/8 - YHCS - T 6.2 | Tin học - 24/25- KHCB - PM | ||||||||||||||||||||||
43 | C | TH ĐDCS 1 - 16/20 - BMĐD - PTH ĐD T3 | TH ĐDCS 1 - 17/20 - BMĐD - PTH ĐD T3 | 13h30 thi Tiếng Đức - T 6.3 | ||||||||||||||||||||||
44 | CĐK17E | S | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 3/14- YHCS- T 4.3 | N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 4/10 - YHCS - PTH | N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTH | |||||||||||||||||||||
45 | C | TH ĐDCS 1 - 16/20 - BMĐD - PTH ĐD T3 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/14- YHCS- T 4.1 | N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTH | Tin học - 23/25- KHCB - PM | TH ĐDCS 1 - 17/20 - BMĐD - PTH ĐD T3 | ||||||||||||||||||||
46 | CDD K17 F - TTH | S | Ôn thi Từ Tế bào đến cơ quan | |||||||||||||||||||||||
47 | C | |||||||||||||||||||||||||
48 | T | TH - Điều dưỡng cơ sở 2 - 15/20 - BMĐD - ONL | TH - Điều dưỡng cơ sở 2 - 16/20 - BMĐD - ONL | TH - Điều dưỡng cơ sở 2 - 17/20 - BMĐD - ONL | TH - Điều dưỡng cơ sở 2 - 18/20 - BMĐD - ONL | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 14/14- YHCS- ONL | ||||||||||||||||||||
49 | PHCN K2 | S | Lâm sàng học phần tự chọn + thay thế - Bệnh viện Phục hồi chức năng Thái Bình - 6 tuần cả ngày từ 28/04/2025 đến ngày 08/06/2025 | Ôn thi HPTC- PHCNTT - dự kiến tần 45 | ||||||||||||||||||||||
50 | C | |||||||||||||||||||||||||
51 | PHCN K3A | S | ||||||||||||||||||||||||
52 | C | N2 - TH - Các phương thức điều trị bằng vật lý- 3/10 - CN Minh - PTH | N1 - TH - Các phương thức điều trị bằng vật lý - 4/10 - CN Minh - PTH | N2 - TH - Các phương thức điều trị bằng vật lý - 4/10 - CN Minh - PTH | N1 - TH - Các phương thức điều trị bằng vật lý - 5/10 - CN Minh - PTH | N2 - TH - Các phương thức điều trị bằng vật lý - 5/10 - CN Minh - PTH | ||||||||||||||||||||
53 | PHCN K 3BCD TTH | S | Còn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 23/23 - BM Nội dạy trực tiếp trong TTH | Ôn thi Vận động trị liệu | ||||||||||||||||||||||
54 | C | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 7/24 - ThS Cảnh - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 8/24 - ThS Cảnh - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 9/24 - ThS Cảnh - ONL | còn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 14/14 dạy trực tiếp tại TTH | Còn 1 buổi TH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 20/20- BM Nội dạy trực tiếp TTH | ||||||||||||||||||||
55 | PHCN K 3EF TTH | S | Ôn thi Tin học | Còn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 23/23 - BM Nội dạy trực tiếp trong TTH | ||||||||||||||||||||||
56 | C | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 7/24 - ThS Cảnh - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 8/24 - ThS Cảnh - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 9/24 - ThS Cảnh - ONL | còn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 14/14 dạy trực tiếp tại TTH | Còn 1 buổi TH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 20/20- BM Nội dạy trực tiếp TTH | ||||||||||||||||||||
57 | PHCN K5A (CDD) | S | ||||||||||||||||||||||||
58 | T | Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 77/17 - ONL | Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 8/17 - ONL | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 1/14- YHCS- ONL | Từ phân tử đến tế bào - 15/18 - YHCS - ONL | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi -2/14- YHCS- ONL | ||||||||||||||||||||
59 | PHCN K5B (Vinh) | S | ||||||||||||||||||||||||
60 | T | Từ phân tử đến tế bào - 9/18 - YHCS - ONL | Từ phân tử đến tế bào - 10/18 - YHCS - ONL | Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 1/17 - ONL | Từ phân tử đến tế bào - 11/18 - YHCS - ONL | |||||||||||||||||||||
61 | PHCN K4 | S | Từ tế bào đến cơ quan - 16/17 - YHCS - E 1.2 | GDTC - 15/15 - Sân KTX ĐHY Thầy Tuấn - 0914368310 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 1/14- YHCS- E 1.1 | ||||||||||||||||||||
62 | C | Từ tế bào đến cơ quan - 17/17 - YHCS - E 1.2 | Môi Trường và Sức khỏe - 3/8 - ThS Sơn - E 3.1 | |||||||||||||||||||||||
63 | VLTL - PHCN K4 Kon Tum | S | ||||||||||||||||||||||||
64 | C | |||||||||||||||||||||||||
65 | T | Kỹ năng GT-GDSK - 9/14 - YHCS - ONL | Kỹ năng GT-GDSK - 10/14 - YHCS - ONL | |||||||||||||||||||||||
66 | CĐ XN K10 | S | Giải phẫu bệnh - 3/14- ThS Sáng - T 6.2 | Giải phẫu bệnh - 4/14- ThS Sáng - T 6.3 | Từ tế bào đến cơ quan - 17/17 - YHCS - E 1.1 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 2/8 - YHCS - T 6.2 | ||||||||||||||||||||
67 | C | Hóa cơ sở ngành - 5/7 - Khoa Dược - E 1.2 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8 - YHCS - T 6.2 | |||||||||||||||||||||||
68 | CĐ XN K9 | S | Thực tế tốt nghiệp từ 31/03/2025 đến 18/05/2025 theo KH riêng | Lưu ý: An toàn sinh học pxn - 6/11- BMXN xếp sau khi TTTN | ||||||||||||||||||||||
69 | C | Ôn thi Đảm bảo chất lượng Xn trong Y học xếp sau khi TTTN | ||||||||||||||||||||||||
70 | CĐK9 Bào chế | S | Thực tế tốt nghiệp ngành 1 - Tổng thời gian 06 tuần cả ngày từ 07/04/2025 - 18/05/2025 theo KH riêng | |||||||||||||||||||||||
71 | C | |||||||||||||||||||||||||
72 | CĐK9 Dược lý - DLS | S | ||||||||||||||||||||||||
73 | C | |||||||||||||||||||||||||
74 | CĐK9 Kinh tế | S | ||||||||||||||||||||||||
75 | C | |||||||||||||||||||||||||
76 | CĐ Dược K10A | S | Dược cổ truyền - 6/8- HDDL- T 4.2 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 11/15 - Cô Hương - E 3.2 | Dược cổ truyền - 6/7- HDDL - T 4.2 | |||||||||||||||||||||
77 | C | 13h30 - Dược lý - 12/12 - HDDL - T 6.3 | N1, N2 - TH Dược lý - 1/10 - PTH | N1, N2 - TH Dược lý - 1/10 - PTH | TH - Tổ chức Quản lý Dược - 4/10 - HDDL - E 1.2 | Pháp chế Dược - 8/8 - E 1.1 | ||||||||||||||||||||
78 | CĐ Dược K10B | S | Dược cổ truyền - 6/8 - HDDL- E 1.1 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 11/15 - Cô Hương - E 3.2 | ||||||||||||||||||||||
79 | C | 14h20 - Dược lý - 12/12 - HDDL - T 6.3 | TH - Tổ chức Quản lý Dược - 4/10 - HDDL - E 1.2 | Pháp chế Dược - 8/8 - E 2.1 | ||||||||||||||||||||||
80 | CĐ Dược K10C | S | N1, N2 - TH Dược lý - 1/10 - PTH | Dược cổ truyền - 7/8- HDDL - E 1.1 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 11/15 - Cô Hương - E 3.2 | |||||||||||||||||||||
81 | C | 15h10 -Dược lý - 12/12 - HDDL - T 6.3 | Pháp chế Dược - 7/8 - E 2.1 | TH - Tổ chức Quản lý Dược - 4/10 - HDDL - E 1.2 | ||||||||||||||||||||||
82 | CĐ Dược K10D | S | N1, N2 - TH Dược lý - 1/10 - PTH | Dược cổ truyền - 7/8- HDDL - E 1.2 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 9/15 - Cô Hương - E 3.2 | |||||||||||||||||||||
83 | C | 16h00 -Dược lý - 12/12 - HDDL - T 6.3 | Pháp chế Dược - 7/8 - E 2.1 | TH - Tổ chức Quản lý Dược - 4/10 - HDDL - E 1.2 | ||||||||||||||||||||||
84 | CĐ Dược K11A | S | N1 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 9/17 - YHCS- PTH Mô | N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTH | N2 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 8/17 - YHCS- PTH Mô | N1 - TH - Cơ sở SX thuốc - 5/20 - PTH | ||||||||||||||||||||
85 | C | TH - Cơ sở SX thuốc 1 - 4/20 - Khoa Dược - E 2.1 | N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTH | N2 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 9/17 - YHCS- PTH Mô | N2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 5/20 - PTH | |||||||||||||||||||||
86 | CĐ Dược K11B | S | N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTH | N1 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 8/17 - YHCS- PTH Mô | N1 - TH - Cơ sở SX thuốc - 5/20 - PTH | N1 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 9/17 - YHCS- PTH Mô | Kỹ năng GT-GDSK - 1/14 - YHCS - T 6.3 | |||||||||||||||||||
87 | C | N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTH | N2 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 8/17 - YHCS- PTH Mô | N2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 5/20 - PTH | N2 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 9/17 - YHCS- PTH Mô | TH - Cơ sở SX thuốc 1 - 4/20 - Khoa Dược - E 1.2 | ||||||||||||||||||||
88 | CĐ Dược K11C | S | Ngoại ngữ cơ bản - 40/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1 | N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTH | N1 - TH - Cơ sở SX thuốc - 5/20 - PTH | N1 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 9/17 - YHCS- PTH Mô | ||||||||||||||||||||
89 | C | Kỹ năng GT-GDSK - 1/14 - YHCS - T 6.2 | TH - Cơ sở SX thuốc 1 - 4/20 - Khoa Dược - E 2.2 | N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 10/10 - YHCS - PTH | N2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 5/20 - PTH | N2 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 9/17 - YHCS- PTH Mô | ||||||||||||||||||||
90 | CĐ Dược K11D | S | Liên hệ học GDTC | |||||||||||||||||||||||
91 | T | Từ phân tử đến tế bào - 9/18 - YHCS - ONL - GHÉP BÙ PHCNK5B | Chính trị - 9/22- ThS Len - ONL - ghép bù | 18h00 thi Ngoại ngữ Cơ bản - T 4.1 | Từ phân tử đến tế bào - 10/18 - YHCS - ONL - GHÉP BÙ PHCNK5B | |||||||||||||||||||||
92 | Cao đẳng Dược K9F | S | Ôn thi Chăm sóc Dược - Dự kiến tuần 41 | Ôn thi -THKTSXDP - dự kiến tuần 43 | N1 - TH - TPCN - 10/10 - Khoa Dược - PTH | |||||||||||||||||||||
93 | C | N2 - TH - TPCN - 10/10 - Khoa Dược - PTH | ||||||||||||||||||||||||
94 | T | Sử dụng thuốc trong điều trị - BM Nội - 11/14 - ONL | Sử dụng thuốc trong điều trị - BM Nội - 12/14 - ONL | Kiểm nghiệm - 1/18 - Khoa Dược - ONL | ||||||||||||||||||||||
95 | CĐ Dược K10 E | S | KHÔNG XẾP LỊCH | |||||||||||||||||||||||
96 | T | Pháp chế dược - 1/8 - HDDL - ONL | N1 -TH Hóa sinh - 2/10 - YHCS - PTH | Pháp chế dược - 2/8 - HDDL - ONL | N2 -TH Hóa sinh - 2/10 - YHCS - PTH | Tổ chức quản lý dược - 4/7- HDDL - ONL | Dược lý - 10/12 - HDDL - ONL | |||||||||||||||||||
97 | CĐ Dược LT CQ K5 | S | Ôn thi Hóa Sinh | |||||||||||||||||||||||
98 | T | TH - Hóa dược - 3/10 - Khoa Dược - PTH | TH - Hóa dược - 4/10 - Khoa Dược - PTH | 18h00 thi Ngoại ngữ chuyên ngành - T 4.2 | ||||||||||||||||||||||
99 | CĐ Dược LT CQ K4 | S | Thực tế TN từ 08 tuần cả ngày thứ 5, thứ 6, thứ 7, chủ nhật từ ngày 28/04/2025 đến ngày 22/06/2025 | |||||||||||||||||||||||
100 | T | |||||||||||||||||||||||||