ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA NHIỆM KỲ 2025-2030
2
(Kèm theo Báo cáo số ….-BC/ĐU ngày …./7/2025 của Đảng ủy xã Yên Sơn)
3
Biểu số 1
4
TTChỉ tiêuĐơn vị tínhƯớc thực hiện năm 2025Kế hoạch giai đoạn 2026-2030
5
Năm 2026Năm 2027Năm 2028Năm 2029Năm 2030Mục tiêu giai đoạn 2025-2030
6
123567891011
7
ICHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ ( 05 chỉ tiêu)
8
1Chỉ tiêu thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
9
1.1 Tốc độ tăng tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn bình quân hằng năm%0.651.51.51.51.51.5 7.5
10
1.2Tổng thu ngân sách trên địa bànTriệu đồng467.00474.0481.1488.3495.7503.1 2,442.2
11
2Chỉ tiêu sản lượng một số loại cây trồng, sản phẩm chăn nuôi, thủy sản chủ yếu
12
2.1Tổng sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu 22,702 23,043 23,388 23,739 24,095 24,457 118,721
13
2.2Sản phẩm chăn nuôi, thủy sản khoảng 900 913.5 927.2 941.1 955.2 969.6 4,707
14
3
Giá trị sản phẩm thu hoạch/1ha đất trồng trọt: 30,5 triệu đồng.
Triệu đồng 22 23 24 26 28 30.5
15
4Tỷ lệ lao động qua đào tạo % 21.1 22.2 23.7 24.2 24.6 25.0
16
5Tỷ lệ che phủ rừng ổn định bao gồm diện tích cây ăn quả thân gỗ trồng trên đất dốc, cây phân tán quy đổi diện tích đến năm 2030% 41.7 41.7 41.8 41.9 42.0 42.0
17
IICHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG
(13 chỉ tiêu)
18
1Thu nhập BQ đầu người trên địa bàn đến năm 2030 Triệu đồng 21.7 24 26 28 30 32
19
2Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia: % - - - 50 50 50
20
3Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều đến năm 2030 mỗi năm giảm 1,5 %% 3 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5
21
4Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế% 90.0 92.0 93.2 93.9 94.3 95.0
22
5 Đến năm 2030, hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết được số hóa.% 100 100 100 100 100
23
6Đến năm 2030, dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên tổng số thủ tục hành chính có đủ điều kiện.% 100 100 100 100 100
24
7Tỷ lệ thu gom chất thải rắn sinh hoạt % 65.0 70 72 75 80 86
25
8Tỷ lệ dân số được sử dụng nước hợp vệ sinh 90%.% 85.0 86 87 88 89 90
26
9Tỷ lệ số hộ gia đình đạt danh hiệu “Gia đình văn hóa” đạt khoảng 65%.% 60.0 61.3 62.0 63.8 64.4 65.0
27
10Tỷ lệ nhà văn hóa bản đạt chuẩn theo quy định đến năm 2030 %778286869090
28
11Tỷ lệ khu dân cư, cơ quan, doanh nghiệp, cơ sở giáo dục thuộc thẩm quyền hoặc được ủy quyền quản lý đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự%909090909090
29
12Chỉ tiêu về công tác phòng, chống, kiểm soát ma túy: Chỉ tiêu Tỷ lệ bản, cơ quan, đơn vị trực thuộc đạt tiêu chuẩn không có ma túy%909090909090
30
IIICHỈ TIÊU XÂY DỰNG ĐẢNG
31
1Chỉ tiêu về đánh giá, xếp loại đảng viên
32
1.1Tổ chức cơ sở Đảng
33
Hoàn thành tốt nhiệm vụ%909090909090
34
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ%202020202020
35
1.2Đảng viên
36
Hoàn thành tốt nhiệm vụ%15909090909090
37
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ%15151515151515
38
2Tỷ lệ kết nạp đảng viên mới người202020212122104
39
3Số chi bộ bản có chi ủy%86,386,386,390,995,5100100
40
4Tỷ lệ bí thư chi bộ, trưởng bản và trưởng ban công tác Mặt trận được tập huấn nghiệp vụ về CTĐ,..%100100100100100100100
41
5Tỷ lệ các tổ chức chính trị - xã hội xã hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên%8080100100100100100
42
6Tỷ lệ cán bộ công chức xã hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên%90959595959595
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100