| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH TẬP THỂ, CÁ NHÂN ỦNG HỘ TIỀN MẶT VÀ CHUYỂN KHOẢN HOẠT ĐỘNG KỶ NIỆM 10 NĂM THÀNH LẬP KHOA | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | STT | Ngày nhận | Tên Tập thể/ Cá nhân | Số tiền | Hình thức TM/CK | Ghi chú | ||||||||||||||||||||
4 | 1 | 22/10/2024 | Lớp K8VB2 (4 học viên) | 7.000.000 đ | CK | Tập thể | ||||||||||||||||||||
5 | 2 | Nhóm GV Hóa KTO (5GV) | 5.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
6 | 3 | Nguyễn Văn Khải LC11M-CĐL | 2.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
7 | 4 | 23/10/2024 | Nguyễn Quang Vinh LC11M-CĐL | 2.000.000 đ | CK | Cá nhân | ||||||||||||||||||||
8 | 5 | Nguyễn Kim Tâm LC11M-CĐL | 2.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
9 | 6 | Nguyễn Duyên Bồng LC11M-CĐL | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
10 | 7 | Tập thể lớp LC11M-CĐL | 5.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
11 | 8 | Nhóm NCS Khoa KTO (9 NCS) | 45.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
12 | 9 | Cô Nguyễn Thị Hoa - Phó trưởng khoa KTO | 3.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | |||||||||||||||||||||
13 | 10 | Cô Nguyễn Hồng Minh - VPK KTO | 2.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | |||||||||||||||||||||
14 | 11 | 24/10/2024 | Vũ Thành Trung K37MD | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | ||||||||||||||||||||
15 | 12 | Nguyễn Đức Tuấn K37MD | 3.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
16 | 13 | Phùng Thị Thu Hiền K54.CN02 | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
17 | 14 | 25/10/2024 | Tập thể lớp K40CDL (Quỹ học bổng) | 5.000.000 đ | CK | Tập thể | ||||||||||||||||||||
18 | 15 | 29/10/2024 | Học viên Lương Xuân Hải Cao học K24 | 2.000.000 đ | CK | Cá nhân | ||||||||||||||||||||
19 | 16 | 30/10/2024 | SV Nông Quốc Việt K43MD | 2.000.000 đ | CK | Cá nhân | ||||||||||||||||||||
20 | 17 | Tập thể lớp LT16-CDL (6 học viên) | 5.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
21 | 18 | Tập thể lớp K1-CNOTO( 4 học viên Trang, Trung, Nam, Cường) | 4.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
22 | 19 | SV Ngô Văn Trang K1-CNOTO | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
23 | 20 | 31/10/2024 | Thầy PGS.TS. Lê Văn Quỳnh, Trưởng Khoa KTO | 10.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | ||||||||||||||||||||
24 | 21 | Cô Ng.Thị Thu Phương GV Khoa KTO | 2.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | |||||||||||||||||||||
25 | 22 | Cô Nguyễn Thị Kim Thoa, GV Khoa KTO | 2.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | |||||||||||||||||||||
26 | 23 | 2/11/2024 | Cựu sv Bùi Huy Toàn (PY20), Đoàn Thế Nghĩa (CH), Hà Đình Văn (PY20), Hà Đình Vũ (PY21 | 10.000.000 đ | CK | Tập thể | ||||||||||||||||||||
27 | 24 | 3/11/2024 | Thầy Đặng Văn Hiếu, cựu GV khoa KTO | 5.000.000 đ | CK | Cá nhân | ||||||||||||||||||||
28 | 25 | 4/11/2024 | Thầy PGS.TS. Nguyễn Khắc Tuân, Phó Hiệu trưởng, GV Khoa KTO | 5.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | ||||||||||||||||||||
29 | 26 | SV Nguyễn Văn Nam 48CDL | 2.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
30 | 27 | Thầy PGS.TS Nguyễn Văn Tuấn, PCT Hội đồng trường, GV Khoa KTO | 5.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | |||||||||||||||||||||
31 | 28 | Sv Triệu Hải Chung lớp LT17CNKTO.01 | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
32 | 29 | 5/11/2024 | Tập thể lớp K51 KTO.01 | 6.000.000 đ | CK | Tập thể | ||||||||||||||||||||
33 | 30 | Cựu Sv đang làm việc tại Howo Vimid Thái Nguyên (Quốc Huy K51, Thắng K54, Định K55) | 1.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
34 | 31 | 6/11/2024 | Tập thể lớp K54 CDL | 3.000.000 đ | CK | Tập thể | ||||||||||||||||||||
35 | 32 | 7/11/2024 | Thầy Vũ Văn Hải, GV Khoa KTO | 5.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | ||||||||||||||||||||
36 | 33 | 8/11/2024 | Thầy Lê Quang Duy, GV Khoa KTO | 2.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | ||||||||||||||||||||
37 | 34 | Lớp CH 26( Trần Đức Hoàng, Nguyễn Trung Hiếu) | 4.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
38 | 35 | Cô Nguyễn Thị Hoàn, GV khoa KTO | 2.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | |||||||||||||||||||||
39 | 36 | Tran Manh Hung lớp PY6121901 | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
40 | 37 | 10/11/2024 | SV Minh và Quân K52 KTO.01 | 500.000 đ | CK | Cá nhân | ||||||||||||||||||||
41 | 38 | SV Nguyễn Quang Đại K52 KTO.01 | 500.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
42 | 39 | Tập thể lớp VB2-LT2020 (8 học viên) | 4.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
43 | 40 | Thầy Đàm Hữu Vũ, GV Khoa KTO | 2.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | |||||||||||||||||||||
44 | 41 | 11/11/2024 | Thầy Đoàn Thanh Bình, GV Khoa KTO | 2.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | ||||||||||||||||||||
45 | 42 | Liên chi Đoàn Khoa KTO | 20.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
46 | 43 | Thầy Nguyễn Kim Bình - Nguyên trưởng Ban Động lực, GV Khoa KTO | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
47 | 44 | Thầy Nguyễn Văn Trang GV thỉnh giảng SĐH khoa KTO | 5.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
48 | 45 | Thầy Nguyễn Văn Liêm cựu GV khoa KTO | 2.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
49 | 46 | 12/11/2024 | Thầy Bùi Văn Cường GV Khoa KTO | 3.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | ||||||||||||||||||||
50 | 47 | Thầy Nguyễn Khắc Minh GV Khoa KTO | 2.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | |||||||||||||||||||||
51 | 48 | Vũ Văn Kỳ, Cựu SV K42CĐL1 | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
52 | 49 | Nguyễn Đức Chung, cựu SV lớp K52CN-KTO.01 | 500.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
53 | 50 | Ngô Văn Hải, Phạm Văn Tuấn PY21 LTVB2 KTO | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
54 | 51 | Cựu SV Nguyễn Khắc Thạch Lớp K37MD | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
55 | 52 | Thầy Trần Công Nguyên, GV Khoa KTO | 2.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | |||||||||||||||||||||
56 | 53 | Tập thế lớp K42 CĐL1 | 5.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
57 | 54 | Lớp cao học K25 (Học viên Ngọc, Phong) | 4.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
58 | 55 | Cựu SV Phạm Văn Việt K39MD | 3.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
59 | 56 | Thầy Nguyễn Trọng Hiếu, GV khoa KTO | 2.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | |||||||||||||||||||||
60 | 57 | Tập thể lớp K50.KTO.01 | 6.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
61 | 58 | Học viên Dương Đình Hiển CH K21 | 500.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
62 | 59 | 13/11 | Học viên Trịnh Ngọc Tú CHK21 | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | ||||||||||||||||||||
63 | 60 | Cựu SV Nguyễn Ngọc Sơn lớp K42CDL2 | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
64 | 61 | Tập thể lớp VB2-DHCN Việt trì | 2.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
65 | 62 | Cựu SV Hứa Minh Tiến K53CN-KTO.01 | 500.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
66 | 63 | Tập thể lớp K41CDL (28 cựu SV) | 25.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
67 | 64 | Cựu SV Nguyễn Văn Hội K49CDL | 500.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
68 | 65 | Cô Ma Thị Huyền Trang GV Khoa KTO | 2.000.000 đ | CK | CBVC Khoa | |||||||||||||||||||||
69 | 66 | Thầy PGS.TS Trần Minh Đức, nguyên PHT nhà trường | 2.000.000 đ | TM | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
70 | 67 | Cựu SV Nguyễn Hồng Lĩnh K39MD | 3.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
71 | 68 | Cựu SV Nguyễn Xuân Triển K37MD | 3.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
72 | 69 | 14/11/2024 | Tập thể lớp K48CDL | 7.000.000 đ | CK | Tập thể | ||||||||||||||||||||
73 | 70 | NCS Nguyễn Mạnh Quang | 5.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
74 | 71 | Cựu SV Phạm Chí Trung K39MD | 2.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
75 | 72 | Học viên Hoàng Tuấn Hải CH K20 | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
76 | 73 | Học viên Cao Anh Đăng CH K20 | 500.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
77 | 74 | Thầy Nguyễn Minh Châu GV Khoa KTO | 3.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
78 | 75 | Tập thể lớp K55CNO1.01 | 5.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
79 | 76 | 15/11/2024 | Cựu SV Trần Đình Bách K39MD | 3.000.000 đ | CK | Cá nhân | ||||||||||||||||||||
80 | 77 | Lý Văn Cam K46CDL | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
81 | 78 | Cựu VC Khoa ( cô Kiều Thị Minh Hoà, Thầy Trương Tú Phong) | 2.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
82 | 79 | Trung tâm thực nghiệm TNUT | 1.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
83 | 80 | Thầy Ngô Thành Trung Bm Toán, Thành viên nhóm nghiên cứu KTO | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
84 | 81 | Tập thể lớp DL96 Lào cai | 5.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
85 | 82 | Công ty CP Haval Thái Nguyên | 3.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
86 | 83 | Đào Hữu Toàn lớp K5VB2-KTO.01 | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
87 | 84 | Tập thể lớp K55CN-KTO.02 | 4.500.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
88 | 85 | Cựu Sv Lê Như Quỳnh k39MD | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
89 | 86 | Tập thể lớp K46CDL 01 | 4.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
90 | 87 | Tập thể lớp K45CDL 01 | 10.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
91 | 88 | SV Nguyễn Văn Quốc Khánh, Nguyễn Công Huy Hoàng K45KTO.03 | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
92 | 89 | Cựu SV Phạm Trọng Hoàng Khánh, Hoang Xuan Luong K54-03 | 500.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
93 | 90 | Tập thể lớp K53KTO.01 | 4.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
94 | 91 | Tập thể lớp K49 CDL | 4.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
95 | 92 | Thầy Đào Duy Sơn cựu GV bộ môn Cơ học | 6.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
96 | 93 | Đào Xuân Hoà K47 | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
97 | 94 | Thaco Auto Thái Nguyên | 1.000.000 đ | CK | Tập thể | |||||||||||||||||||||
98 | 95 | 16/11 | Nguyễn Công Hồng cựu SV lớp K53 KTO01 | 1.000.000 đ | CK | Cá nhân | ||||||||||||||||||||
99 | 96 | Cựu SV Hiếu, Phương, Linh K47 CDL | 3.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||
100 | 97 | SV Hoàng Văn Giang K37MD | 2.000.000 đ | CK | Cá nhân | |||||||||||||||||||||