| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | THỐNG KÊ ĐỀ TÀI KH&CN CÁC CẤP DO CÁN BỘ, GIẢNG VIÊN CỦA TRƯỜNG LÀM CHỦ NHIỆM GIAI ĐOẠN 2019-2025 | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Tên nhiệm vụ KH/Mã số | QĐ phê duyệt/giao thực hiện | Loại, cấp nhiệm vụ | Chủ nhiệm Ctr/ĐA/DA | Thời gian/giai đoạn thực hiện | Kết quả thực hiện | |||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | Số, N/T/N | Cấp thẩm quyền phê duyệt | ||||||||||||||||||||||||
10 | I | I. CẤP NHÀ NƯỚC | ||||||||||||||||||||||||
11 | I.1 | NĂM 2019 | ||||||||||||||||||||||||
12 | 1 | Sự xung đột giữa quyền con người và quyền sở hữu trí tuệ : Tiếp cận từ triết lý pháp luật và thực tiễn pháp lý. 505.01-2017.02 | QĐ số 212/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 25/12/2018 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Trần Kiên | 2018-2020 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
13 | 2 | Nguyên tắc thủ tục pháp lý chặt chẽ và vai trò bảo vệ quyền con người ở Việt Nam 505.01-2018.300 | QĐ số 202/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 18/10/2017 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Bùi Tiến Đạt | 2019-2021 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
14 | I.2 | NĂM 2020 | ||||||||||||||||||||||||
15 | 1 | Nghiên cứu và xây dựng Bộ Địa chí Quốc gia Việt Nam: Tập Pháp luật Mã số: NVQC.20.03 | 2704/QĐ-ĐHQGHN ngày 18/9/2020 | ĐHQGHN | Nhà nước | GS.TS. Phạm Hồng Thái | 9/2020-8/2023 | Dừng thực hiện | ||||||||||||||||||
16 | I.3 | NĂM 2023 | ||||||||||||||||||||||||
17 | 1 | Xây dựng mô hình hiệu lực của quyền hiến định trong luật tư Mã số: 18/2022/TN | 71/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 21/12/2022 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Bùi Tiến Đạt | 2/2023-2/2025 | Chưa nghiệm thu | ||||||||||||||||||
18 | 2 | Lý thuyết và cấu trúc luật tài sản phù hợp kinh tế thị trường trong nhà nước pháp quyền ỏ Việt Nam Mã số: 505.01-2021.03 | 14/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 26/6/2023 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Trần Kiên | 9/2023-9/2025 | Chưa nghiệm thu | ||||||||||||||||||
19 | 3 | Luật mềm điều chỉnh ô nhiễm môi trường biển: Luật quốc tế, Luật ASEAN và Luật Việt Nam Mã số: 505.99-2021.04 | 14/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 26/6/2023 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Nguyễn Thị Xuân Sơn | 9/2023-9/2025 | Chưa nghiệm thu | ||||||||||||||||||
20 | 4 | Nguyên tắc pháp quyền trong tình trạng khẩn cấp ở Việt Nam. Mã số: 505.01-2021.05 | 14/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 26/6/2023 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Đặng Minh Tuấn | 9/2023-9/2025 | Chưa nghiệm thu | ||||||||||||||||||
21 | I.4 | NĂM 2024 | ||||||||||||||||||||||||
22 | 1 | Xây dựng nền hành chính nhà nước chuyên nghiệp, hiện đại, liêm chính, phục vụ ở Việt Nam. Mã số: 505.01-2023.04 | 16/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 26/3/2024 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | GS.TS. Phạm Hồng Thái | 9/2024-9/2026 | Chưa nghiệm thu | ||||||||||||||||||
23 | 2 | Cơ chế kiểm soát quyền lực của cơ quan công tố trên thế giới và giá trị tham khảo cho Việt Nam. Mã số: 505.01-2023.07 | 16/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 26/3/2024 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Lê Lan Chi | 9/2024-9/2026 | Chưa nghiệm thu | ||||||||||||||||||
24 | I.5 | NĂM 2025 | ||||||||||||||||||||||||
25 | 1 | Hoàn thiện hệ thống pháp luật phát triển kinh tế xanh ở Việt Nam hiện nay. Mã số: 505.01-2024.01 | 97/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 31/12/2024 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Nguyễn Hoàng Anh | 3/2025-3/2027 | Chưa nghiệm thu | ||||||||||||||||||
26 | 2 | Pháp quyền khí hậu: Cơ sở lý luận, đối sánh quốc tế và định hướng thể chế hóa tại Việt Nam. Mã số: 505.01-2025.33 | 61/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 15/12/2025 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | TS. Đỗ Việt Cường | 12/2025-12/2028 | Chưa nghiệm thu | ||||||||||||||||||
27 | II | CẤP BỘ/CẤP ĐHQGHN | ||||||||||||||||||||||||
28 | II.1 | NĂM 2019 | ||||||||||||||||||||||||
29 | 1 | Bảo vệ quyền lợi của chủ nợ trong hoạt động xử lý nợ xấu của ngân hàng thương mại. Mã số: QG.19.54 | QĐ số 4606/QĐ-ĐHQGHN ngày 28/12/2018 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Lê Thị Thu Thủy | 01/2019-12/2021 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
30 | 2 | Cơ chế đánh giá tính công khai, minh bạch trong hoạt động xét xử, thực hiện quyền tư pháp của Tòa án Việt Nam. Mã số: QG.19.55 | QĐ số 4607/QĐ-ĐHQGHN ngày 28/12/2018 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Nguyễn Ngọc Chí | 01/2019-10/2021 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
31 | 3 | Cải cách pháp luật dân sự đáp ứng yêu cầu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư ở Việt Nam. Mã số: QG.19.56 | QĐ số 4608/QĐ-ĐHQGHN ngày 28/12/2018 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Ngô Huy Cương | 01/2019-8/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
32 | II.2 | NĂM 2020 | ||||||||||||||||||||||||
33 | 1 | Nghiên cứu ứng dụng phương pháp dạy học dự án trong giảng dạy học phần Luật môi trường quốc tế tại Khoa Luật, ĐHQGN. Mã số: QG.20.03 | QĐ số 1109/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | TS. Mai Hải Đăng | 4/2020-4/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
34 | 2 | Nghiên cứu những vấn đề đặt ra và giải pháp thực hiện Luật Giáo dục đại học năm 2012 (sửa đổi, bổ sung năm 2018). Mã số: QG.20.75 | QĐ số 1096/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Nguyễn Thị Quế Anh | 4/2020-4/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
35 | 3 | “Nguyên tắc lãnh thổ” trong bảo hộ quốc tế quyền sở hữu trí tuệ dưới tác động của Cách mạng công nghiệp 4.0. Mã số: QG.20.74 | QĐ số 1095/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Nguyễn Tiến Vinh | 4/2020-4/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
36 | 4 | Chính sách pháp luật tố tụng dân sự đáp ứng yêu cầu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư ở Việt Nam. Mã số: QG.20.73 | QĐ số 1094/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | TS. Nguyễn Bích Thảo | 4/2020-3/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
37 | 5 | Hoàn thiện pháp luật về quản trị nhà nước ở Việt Nam đáp ứng các yêu cầu của cách mạng công nghiệp 4.0. Mã số: QG.20.73 | QĐ số 1093/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Nguyễn Hoàng Anh | 4/2020-5/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
38 | II.3 | NĂM 2021 | ||||||||||||||||||||||||
39 | 1 | Cấy ghép và chuyển hóa pháp luật tại Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế. Mã số: QG.22.58 | QĐ số 1606/QĐ-ĐHQGHN ngày 16/5/2022 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | TS. Nguyễn Văn Quân và PGS.TS. Mai Văn Thắng | 5/2022-10/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
40 | 2 | Hoàn thiện pháp luật về khai thác thương mại sáng chế phục vụ hoạt động đổi mới sáng tạo tại Việt Nam. Mã số: QG.22.59 | QĐ số 1607/QĐ-ĐHQGHN ngày 16/5/2022 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Phan Quốc Nguyên | 5/2022-5/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
41 | II.4 | NĂM 2023 | ||||||||||||||||||||||||
42 | 1 | Nghiên cứu giải pháp tổ chức hoạt động pháp chế ở ĐHQGHN trong bối cảnh mới. Mã số: QG.23.58 | QĐ số 1494/QĐ-ĐHQGHN ngày 27/4/2023 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | TS. Trần Trí Trung | 4/2023-4/2025 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
43 | II.5 | NĂM 2024 | ||||||||||||||||||||||||
44 | 1 | Xây dựng pháp luật trong bối cảnh nền kinh tế số: lý luận, thực tiễn ở một số quốc gia và gợi mở cho Việt Nam. Mã số: QG.24.66 | QĐ số 1932/QĐ-ĐHQGHN ngày 10/5/2024 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Nguyễn Hoàng Anh | 5/2025-5/2027 | Chưa nghiệm thu | ||||||||||||||||||
45 | II.6 | NĂM 2025 | ||||||||||||||||||||||||
46 | 1 | Thẩm quyền của tòa án giải quyết các tranh chấp về sở hữu trí tuệ có yếu tố nước ngoài trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0. Mã số: QG.25.89 | QĐ số 6184/QĐ-ĐHQGHN ngày 24/12/2024 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | TS. Lê Thị Anh Xuân | 5/2025-5/2027 | Chưa nghiệm thu | ||||||||||||||||||
47 | 2 | Pháp luật về bảo vệ quyền của người bệnh trong bối cảnh phát triển/ứng dụng trí tuệ nhân tạo và chuyển đổi số. Mã số: QG.25.164 | QĐ số 6226/QĐ-ĐHQGHN ngày 24/12/2024 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | TS. Nguyễn Thị Phương Châm | 8/2025-8/2027 | Chưa nghiệm thu | ||||||||||||||||||
48 | III | CẤP CƠ SỞ | ||||||||||||||||||||||||
49 | III.1 | NĂM 2019 | ||||||||||||||||||||||||
50 | 1 | Chính sách thi hành án hình sự của Việt Nam trong giai đoạn hiện nay. Mã số: KL.19.01 | QĐ số 1451/QĐ-KL ngày 22/10/2019 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Thị Lan | 10/2019-10/2020 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
51 | 2 | Tuyển chọn một số án lệ quốc tế phục vụ các học phần thuộc chương trình đào tạo bậc đại học ngành « Luật thương mại quốc tế » tại Khoa Luật ĐHQGHN. Mã số: KL.19.02 | QĐ số 1452/QĐ-KL ngày 22/10/2019 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Nguyễn Tiến Vinh | 10/2019-10/2020 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
52 | 3 | Pháp luật quốc tế về phòng ngừa, kiểm soát ô nhiễm không khí và giá trị tham khảo cho Việt Nam. Mã số: KL.19.03 | QĐ số 1469/QĐ-KL ngày 25/10/2019 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Mai Hải Đăng | 10/2019-5/2020 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
53 | 4 | Bảo vệ quyền riêng tư của trẻ em trước thách thức của cuộc Cách mạng công nghệ 4.0. Mã số: KL.19.04 | QĐ số 1669/QĐ-KL ngày 15/11/2019 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Phạm Thị Duyên Thảo TS. Phan Thị Lan Phương | 11/2019-11/2020 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
54 | 5 | Pháp luật về sở hữu trí tuệ hỗ trợ chuyển giao công nghệ và thúc đẩy đổi mới sáng tạo trong Hiệp định Thương mại Tự do Thế hệ mớiCPTPP. Mã số: KL.19.05 | QĐ số 1913/QĐ-KL ngày 13/12/2019 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Phan Quốc Nguyên | 12/2019-12/2020 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
55 | III.2 | NĂM 2020 | ||||||||||||||||||||||||
56 | 2 | Phòng, chống tham nhũng trong hoạt động của Tòa án ở Việt Nam hiện nay. Mã số: KL.20.02 | QĐ số 1450/QĐ-KL ngày 16/11/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Chu Thị Ngọc CN. Trần Đăng Ngọc Sơn | 11/2020-11/2021 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
57 | 3 | Nghiên cứu thực trạng và xây dựng đề án đổi mới hoạt động kiểm tra đánh giá kết quả học tập của người học tại Khoa Luật – ĐHQGHN. Mã số: KL.20.03 | QĐ số 1449/QĐ-KL ngày 16/11/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Trần Anh Tú; ThS. Trần Hồng Hạnh; ThS. Bùi Thị Thanh Hường | 11/2020-11/2021 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
58 | 4 | Trách nhiệm dân sự của nền tảng trực tuyến: kinh nghiệm trên thế giới và khuyến nghị cho Việt Nam. Mã số: KL.20.04 | QĐ số 1448/QĐ-KL ngày 16/11/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Đỗ Giang Nam | 11/2020-11/2021 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
59 | 5 | Hoàn thiện quy định pháp luật về “Tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở. Mã số: KL.20.05 | QĐ số 1447/QĐ-KL ngày 16/11/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Lê Thu | 11/2020-11/2021 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
60 | 6 | Nghiên cứu điều kiện khả thi xây dựng chương trình đào tạo Thạc sỹ chuyên ngành “Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm” ở Khoa Luật, ĐHQGHN. Mã số: KL.20.06 | QĐ số 1446/QĐ-KL ngày 16/11/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Lê Lan Chi | 11/2020-11/2021 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
61 | III.3 | NĂM 2021 | ||||||||||||||||||||||||
62 | 1 | Phòng ngừa tội phạm trong tội phạm học. Mã số: KL.21.02 | QĐ số 1678/QĐ-KL ngày 25/12/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Khắc Hải | 12/2020-12/2021 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
63 | 2 | Cơ sở lý luận về sự tham gia của công dân vào phòng, chống tham nhũng. Mã số: KL.21.03 | QĐ số 1678/QĐ-KL ngày 25/12/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS. NCS. Đặng Thị Mỹ Hạnh | 12/2020-12/2021 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
64 | 3 | Đổi mới quy trình đào tạo Thạc sỹ tại Khoa Luật, ĐHQGHN. Mã số: KL.21.04 | QĐ số 1678/QĐ-KL ngày 25/12/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS. Nguyễn Thị Thanh Huyền; ThS. Tạ Thị Thu Hường | 12/2020-12/2021 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
65 | 4 | Pháp luật về Thừa phát lại tại Việt Nam hiện nay. Mã số: KL.21.05 | QĐ số 1678/QĐ-KL ngày 25/12/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Vinh Hưng | 12/2020-12/2021 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
66 | 5 | Quyền lập pháp ở Trung Quốc và những giá trị tham khảo cho Việt Nam. Mã số: KL.21.06 | QĐ số 1678/QĐ-KL ngày 25/12/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Minh Tâm | 12/2020-12/2021 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
67 | 6 | Quyền tự định đoạt của đương sự trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự ở Việt Nam Mã số: KL.21.07 | QĐ số 1678/QĐ-KL ngày 25/12/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS. NCS. Trần Công Thịnh | 12/2020-12/2021 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
68 | 7 | Hoàn thiện pháp luật về trợ giúp xã hội đối với người nhiễm chất độc da cam ở Việt Nam. Mã số: KL.21.08 | QĐ số 935/QĐ-KL ngày 26/8/2021 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Nguyễn Ngọc Lan PGS.TS. Lê Thị Hoài Thu | 8/2021- 8/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
69 | 8 | Các tội phạm về hối lộ trong Bộ luật Hình sự năm 2015 và giải pháp hoàn thiện pháp luật. Mã số: KL.21.09 | QĐ số 936/QĐ-KL ngày 26/8/2021 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Vũ Việt Tường PGS.TS. Trịnh Tiến Việt | 8/2021- 8/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
70 | 9 | Lịch sử tư tưởng về công lý và tiếp cận công lý trên thế giới và ở Việt Nam. Mã số: KL.21.10 | QĐ số 1002/QĐ-KL ngày 20/9/2021 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Hoàng Thị Bích Ngọc và GS.TS. Vũ Công Giao | 9/2021- 9/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
71 | 10 | Quy định của pháp luật quốc tế và thực trạng pháp luật Việt Nam về hàng rào phi thuế quan liên quan đến việc bảo vệ môi trường trong thương mại quốc tế. Mã số: KL.21.11 | QĐ số 1003/QĐ-KL ngày 20/9/2021 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Nguyễn Thị Thảo Anh và GS.TS. Nguyễn Bá Diến | 9/2021- 9/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
72 | 11 | Giới hạn quyền con người trong pháp luật quốc tế và pháp luật Việt Nam. Mã số: KL.21.12 | QĐ số 1372/QĐ-KL ngày 19/11/2021 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Lê Quỳnh Mai và PGS.TS. Đặng Minh Tuấn | 11/2021- 11/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
73 | III.4 | NĂM 2022 | ||||||||||||||||||||||||
74 | 1 | Hoạt động đào tạo, khoa học và công nghệ của Trường Đại học Luật thành viên ĐHQGHN theo định hướng tự chủ. Mã số: KL.22.01 | QĐ số 254/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Trịnh Tiến Việt và PGS.TS. Lê Lan Chi | 3/2022-12/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
75 | 2 | Xây dựng và hoàn thiện chuẩn đầu ra các chương trình đào tạo nhằm nâng cao chất lượng đào tạo, đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động tại Khoa Luật -ĐHQGHN. Mã số: KL.22.02 | QĐ số 255/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Trần Anh Tú, TS. Đặng Phương Hải và CN. Hoàng Thị Bích Phượng | 3/2022-12/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
76 | 3 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp thúc đẩy công bố quốc tế ở Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội trong điều kiện tự chủ đại học Mã số: KL.22.03 | QĐ số 256/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Mai Văn Thắng, ThS. Vũ Thị Bích Hường và CN. Phí Thị Huyền Trang | 3/2022-12/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
77 | 4 | Vị trí việc làm tại đơn vị đào tạo đại học công lập, từ thực tiễn của Khoa Luật, ĐHQGHN. Mã số: KL.22.04 | QĐ số 257/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS. Bùi Đức Lợi và CN. Phan Huyền Ly | 3/2022-12/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
78 | 5 | Nghiên cứu giải pháp áp dụng đổi mới phương pháp giảng dạy tại Khoa Luật, ĐHQGHN. Mã số: KL.22.05 | QĐ số 258/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Nguyễn Thị Xuân Sơn và TS. Nguyễn Lê Thu | 3/2022-12/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
79 | 6 | Xây dựng, phát triển Chuyên san Luật học thuộc Tạp chí Khoa học ĐHQGHN thành tạp chí khoa học có uy tín theo định hướng quốc tế hóa. Mã số: KL.22.06 | QĐ số 259/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Bùi Tiến Đạt, ThS. Phạm Nguyễn Hoàng Long và CN. Nghiêm Thị Minh Giang | 3/2022-12/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
80 | 7 | Giải pháp tài chính trong giai đoạn tự chủ đại học tại Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội. Mã số: KL.22.07 | QĐ số 260/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS. Trần Văn Cường, ThS. Lê Thị Tuyết Minh và ThS. Mai Thế Nhật Quỳnh | 3/2022-12/2022 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
81 | 8 | Pháp luật về quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngân hàng ở Việt Nam. Mã số: KL.22.08 | QĐ số 261/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Phạm Thị Hồng Nghĩa và GS.TS. Phạm Hồng Thái | 3/2022- 3/2023 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
82 | 9 | Pháp luật Việt Nam về phòng, chống tra tấn. Mã số: KL.22.09 | QĐ số 506/QĐ-KL ngày 17/5/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Phạm Thanh Sơn và GS.TS. Vũ Công Giao | 5/2022- 5/2023 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
83 | 10 | Luật mềm điều chỉnh ô nhiễm môi trường biển : Luật quốc tế, Luật ASEAN và Luật Việt Nam. Mã số: KL.22.01.QT | QĐ số 884/QĐ-KL ngày 08/8/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Nguyễn Thị Xuân Sơn và ThS.NCS. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 8/2022- 2/2024 | Dừng thực hiện | ||||||||||||||||||
84 | 11 | Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và một số quyền con người ở Việt Nam: từ Hiến pháp đến việc tham gia các hiệp định thương mại tự do Mã số: KL.22.02.QT | QĐ số 885/QĐ-KL ngày 08/8/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Anh Đức và PGS.TS. Mai Văn Thắng | 8/2022- 2/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
85 | 12 | Kiểm soát quyền lực nhà nước ở Việt Nam: Những thách thức đang nổi lên và viễn cảnh. Mã số: KL.22.03.QT | QĐ số 886/QĐ-KL ngày 08/8/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | GS.TS. Vũ Công Giao | 8/2022- 2/2024 | Dừng thực hiện | ||||||||||||||||||
86 | 13 | Hình phạt tù chung thân ở Châu Á. Mã số: KL.22.04.QT | QĐ số 887/QĐ-KL ngày 08/8/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | GS.TS. Vũ Công Giao | 8/2022- 2/2024 | Dừng thực hiện | ||||||||||||||||||
87 | 14 | Luật Việt Nam trong thời kỳ đại dịch Covid 19: thách thức và cải cách. Mã số: KL.22.06.QT | QĐ số 888/QĐ-KL ngày 08/8/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Trần Kiên ThS.NCS. Đào Trọng Khôi | 8/2022- 2/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
88 | 15 | Pháp luật về khai thác thương mại sáng chế phục vụ đổi mới sáng tạo dưới góc nhìn so sánh Việt Nam và Malaysia. Mã số: KL.22.08.QT | QĐ số 889/QĐ-KL ngày 08/8/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Phan Quốc Nguyên | 8/2022- 2/2024 | Dừng thực hiện | ||||||||||||||||||
89 | 16 | Oan, sai trong tố tụng hình sự Việt Nam và khu vực châu Á: So sánh và Phân tích. Mã số: KL.22.09.QT | QĐ số 890/QĐ-KL ngày 08/8/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Lê Lan Chi | 8/2022- 2/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
90 | III.5 | NĂM 2023 | ||||||||||||||||||||||||
91 | 1 | Pháp luật về thẩm quyền của Cơ quan điều tra trong Quân đội nhân dân Việt Nam. Mã số: ĐHL.23.01 | QĐ số 2066/QĐ-ĐHL ngày 29/12/2022 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Hoàng Đình Duyên và PGS.TS. Nguyễn Ngọc Chí | 01/2023-01/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
92 | 2 | Pháp luật về quản lý kinh tế ngầm tại Việt Nam. Mã số: ĐHL.23.02 | QĐ số 131/QĐ-ĐHL ngày 13/02/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Vinh Hưng | 02/2023-02/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
93 | 3 | Xã hội học xây dựng pháp luật phục vụ Chiến lược hoàn thiện hệ thống pháp luật, đáp ứng mục tiêu xây dựng Nhà nước pháp quyền Việt Nam Xã hội chủ nghĩa. Mã số: ĐHL.23.03 | QĐ số 131/QĐ-ĐHL ngày 13/02/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Phạm Thị Duyên Thảo | 02/2023-02/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
94 | 4 | Quan hệ giữa cha mẹ và con trong pháp luật hôn nhân và gia đình từ góc nhìn so sánh. Mã số: ĐHL.23.04 | QĐ số 131/QĐ-ĐHL ngày 13/02/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Ngô Thanh Hương | 02/2023-02/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
95 | 5 | Xây dựng cơ chế khởi kiện tập thể trong pháp luật bảo vệ người tiêu dùng Việt Nam. Mã số: ĐHL.23.05 | QĐ số 131/QĐ-ĐHL ngày 13/02/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Trương Huỳnh Nga | 02/2023-02/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
96 | 6 | Tội phạm hoá trong quá trình xây dựng Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017. Mã số: ĐHL.23.06 | QĐ số 633/QĐ-ĐHL ngày 19/5/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Vũ Đình Hoàng và PGS.TS. Trịnh Tiến Việt | 5/2023-5/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
97 | 7 | Pháp luật về hình thức đầu tư trong cơ sở giáo dục đại học tư thục tại Việt Nam: Bất cập và kiến nghị hoàn thiện. Mã số: ĐHL.23.07 | QĐ số 634/QĐ-ĐHL ngày 19/5/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Nguyễn Kim Dung và PGS.TS. Nguyễn Thị Quế Anh | 5/2023-5/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
98 | 8 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất những giải pháp phát triển hoạt động NCKH của người học ở Trường Đại học Luật, ĐHQGHN trong bối cảnh mới. Mã số: ĐHL.23.08 | QĐ số 1264/QĐ-ĐHL ngày 06/9/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Thị Phương Châm | 9/2023-9/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
99 | 9 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp thúc đẩy các nhóm nghiên cứu mạnh ở Trường Đại học Luật, ĐHQGHN đáp ứng bối cảnh tự chủ và hội nhập. Mã số: ĐHL.23.09 | QĐ số 1265/QĐ-ĐHL ngày 06/9/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Đỗ Giang Nam | 9/2023-9/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||
100 | 10 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất những giải pháp phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng yêu cầu phát triển Trường Đại học Luật, ĐHQGHN trong bối cảnh mới. Mã số: ĐHL.23.10 | QĐ số 1266/QĐ-ĐHL ngày 06/9/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Chu Thị Ngọc | 9/2023-9/2024 | Đã nghiệm thu - Đạt | ||||||||||||||||||