| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ỦY BAN MTTQ VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
2 | XÃ CHÂU PHÚ | |||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH | |||||||||||||||||||||||||
4 | Tổ chức, cá nhân đóng góp xây dựng Cầu Tuyết Hoa (Kênh 2 - Bắc kênh Chủ Mỹ) | |||||||||||||||||||||||||
5 | Thời gian đóng góp: từ Lễ khởi công xây dựng (ngày 05/4/2026) đến ngày / /2026 | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Đơn vị/Họ và tên | Địa chỉ | Số tiền | ||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | A | Tiền đã nhận tại Lễ khởi công, ngày 05/04/2026 | 1.247.100.000 | |||||||||||||||||||||||
10 | 1 | Đội thi công Phường Long xuyên | 550.000.000 | |||||||||||||||||||||||
11 | 2 | Phan Kinh Kha | xã Phú Tân | 500.000.000 | ||||||||||||||||||||||
12 | 3 | Ban Trị sự Trung ương Giáo hội PGHH | 50.000.000 | |||||||||||||||||||||||
13 | 4 | Ban Trị sự PGHH Châu Phú | xã Châu Phú | 50.000.000 | ||||||||||||||||||||||
14 | 5 | Shop Huệ Phượng | ấp Bình Hòa | 20.000.000 | ||||||||||||||||||||||
15 | 4 | Bùi Văn Minh (VLXD Minh Thắm) | ấp Bình Châu | 10.000.000 | ||||||||||||||||||||||
16 | 5 | Nguyễn Thị Măng | ấp Vĩnh Phúc | 7.000.000 | ||||||||||||||||||||||
17 | 6 | Nguyễn Đăng Phong | ấp Vĩnh Lộc | 5.000.000 | ||||||||||||||||||||||
18 | 7 | Nguyễn Hữu Thiện | ấp Bình Chiến | 5.000.000 | ||||||||||||||||||||||
19 | 8 | Hồ Văn Thép | ấp Bình Chiến | 5.000.000 | ||||||||||||||||||||||
20 | 7 | Nguyễn Văn Thân + Đỗ Thị Hà | ấp Bình Hưng | 5.000.000 | ||||||||||||||||||||||
21 | 8 | Vi Ngọc Phước | Thành viên BĐD PGHH tỉnh | 5.000.000 | ||||||||||||||||||||||
22 | 9 | Nguyễn Văn Hồng | ấp Bình Chiến | 4.000.000 | ||||||||||||||||||||||
23 | 10 | Ban quý tế Đình thần Bình Long | ấp Bình Hòa | 3.000.000 | ||||||||||||||||||||||
24 | 11 | Nguyễn Văn Phát | ấp Bình Chiến | 2.000.000 | ||||||||||||||||||||||
25 | 10 | Nguyễn Văn Thanh | ấp Bình Chiến | 2.000.000 | ||||||||||||||||||||||
26 | 11 | Nguyễn Văn Chiến (VLXD) | xã Bình Mỹ | 2.000.000 | ||||||||||||||||||||||
27 | 12 | Nguyễn Văn Đắng (xăng, dầu) | ấp Bình Thắng | 2.000.000 | ||||||||||||||||||||||
28 | 13 | Nguyễn Hữu Hiếu | TP. Kinh tế xã | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
29 | 14 | Nguyễn Văn Tuấn (Dinh đá nổi) | ấp Bình Tây | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
30 | 13 | Nguyễn Thanh Tâm | 1.000.000 | |||||||||||||||||||||||
31 | 14 | Nguyễn Văn Thại | ấp Bình Chiến | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
32 | 15 | Cao Văn Hoàng | ấp Bình Chiến | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
33 | 16 | Nguyễn Minh Thùy | ấp Bình Chiến | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
34 | 17 | Nguyễn Thị Chuyển | ấp Bình Chiến | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
35 | 16 | Lê Văn Bền | ấp Bình Chiến | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
36 | 17 | Anh Hồ (Máy bay) | ấp Bình Chiến | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
37 | 18 | Nguyễn Hùng Thanh (Chú Út Trâm) | ấp Bình Chánh | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
38 | 19 | Huỳnh Thị Thu Năm | ấp Bình Châu | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
39 | 20 | Huỳnh Thị Anh | ấp Bình Châu | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
40 | 19 | Nguyễn Thanh Hòa | BTCB ấp Bình Thuận | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
41 | 20 | Bạn Thiện | ấp Bình Chiến | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
42 | 21 | Lương Văn Tạo | ấp Bình Chiến | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
43 | 22 | Nguyễn Thanh Liêm | ấp Bình Chiến | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
44 | 23 | Nguyễn Nhựt Linh | ấp Bình Chiến | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
45 | 22 | Nguyễn Thị Diệu | ấp Bình Chiến | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
46 | 23 | Trương Văn Bỉ | ấp Bình Chiến | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
47 | 24 | Lê Thanh Điền | ấp Bình Chiến | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
48 | 25 | Anh Mười Một | ấp Bình Chiến | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
49 | 26 | Lê Văn Hùng | ấp Bình Thắng | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
50 | 25 | Trần Thị Dẫm | ấp Bình Quới | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
51 | 26 | Nguyễn Thị Kim Anh | ấp Bình Chiến | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
52 | 27 | Anh Tròn | ấp Chánh Hưng | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
53 | 28 | Nguyễn Văn Đờn | ấp Chánh Hưng | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
54 | 29 | Nguyễn Văn Cọp | ấp Bình Chiến | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
55 | 28 | Nguyễn Văn Hiền | ấp Bình Chiến | 300.000 | ||||||||||||||||||||||
56 | 29 | Tập thể chi hội Phụ nữ ấp | 300.000 | |||||||||||||||||||||||
57 | 30 | Kiều Văn Trí | ấp Bình Chiến | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
58 | 31 | Trần Thị Chuối | ấp Bình Chiến | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
59 | 32 | Nguyễn Thị Phường | ấp Bình Chiến | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
60 | 31 | Lê Phước Gơn | ấp Bình Chiến | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
61 | 32 | Nguyễn Văn Ta | ấp Bình Chiến | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
62 | B | Đóng góp bằng tiền mặt từ ngày 06/4/2026 | 44.550.000 | |||||||||||||||||||||||
63 | 1 | Tổ hợp tác Long Thành | ấp Bình Thắng | 10.000.000 | ||||||||||||||||||||||
64 | 2 | Khui thùng tiền vận động (04/5/2026) | 9.000.000 | |||||||||||||||||||||||
65 | 3 | Mạnh thường quân không tên | ấp Vĩnh Lộc | 4.000.000 | ||||||||||||||||||||||
66 | 4 | Nguyễn Thị Ngọc Lệ | ấp Chánh Hưng | 3.000.000 | ||||||||||||||||||||||
67 | 5 | Nguyễn Hiếu Chi | ấp Bình Hưng | 2.000.000 | ||||||||||||||||||||||
68 | 6 | Trịnh Thị Diễm Thúy | xã Vĩnh Thạnh Trung | 2.000.000 | ||||||||||||||||||||||
69 | 7 | Nguyễn Thị Liếm | ấp Bình Chiến | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
70 | 8 | Nguyễn Văn Vàng | Phòng thống kê cơ sởChâu Phú | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
71 | 9 | Trần Thanh Dũng | ấp Vĩnh Phúc | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
72 | 10 | Trương Hồng Ân | ấp Bình Thắng | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
73 | 11 | Trịnh Thị Phương Nga + Lê Tấn Tài | xã Vĩnh Thạnh Trung | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
74 | 12 | Lê Thị Thảo | ấp Bình Hưng | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
75 | 13 | Nguyễn Văn Kịch (Tiệm vàng) | ấp Bình Hòa | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
76 | 14 | Trần Thị Đê | ấp Chánh Hưng | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
77 | 15 | Tiệm vàng Kim Anh | ấp Bình Hòa | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
78 | 16 | Gia đình BS Khái + BS Hạnh | ấp Bình Chánh | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
79 | 17 | Nguyễn Thị Mỹ Tiên | Phòng thống kê CS Châu Phú | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
80 | 18 | Nguyễn Văn Sành | ấp Chánh Hưng | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
81 | 19 | Thầy giáo Lâm | ấp Chánh Hưng | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
82 | 20 | Hà Tôn Long | ấp Chánh Hưng | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
83 | 21 | Lê Văn như | ấp Chánh Hưng | 300.000 | ||||||||||||||||||||||
84 | 22 | Lê Ánh Hồng | xã ô Lông vĩ cũ | 300.000 | ||||||||||||||||||||||
85 | 23 | Lê Văn Ca | ấp Vĩnh Phúc | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
86 | 24 | Phan Thị Cẩm Loan | ấp Vĩnh Phúc | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
87 | 25 | Lê Thị Buôn | ấp Vĩnh Phúc | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
88 | 26 | Nguyễn Thị Diễm | ấp Vĩnh Phúc | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
89 | 27 | Nguyễn Thị Đang | ấp Vĩnh Phúc | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
90 | 28 | Lê Văn Sang | ấp Bình Chiến | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
91 | 29 | Trại cây Phú Cường | ấp Chánh Hưng | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
92 | 30 | Phan Văn Hưng | ấp Vĩnh Phúc | 100.000 | ||||||||||||||||||||||
93 | 31 | Huỳnh Thanh Tấn | ấp Bình Chánh | 100.000 | ||||||||||||||||||||||
94 | 32 | Nguyễn Văn Lừng | ấp Bình Chánh | 100.000 | ||||||||||||||||||||||
95 | 33 | Trần Văn Đực | ấp Chánh Hưng | 100.000 | ||||||||||||||||||||||
96 | 34 | Nguyễn Văn Sỹ | ấp Chánh Hưng | 50.000 | ||||||||||||||||||||||
97 | 35 | Lê Thanh Tùng | ấp Bình Chánh | 50.000 | ||||||||||||||||||||||
98 | 36 | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | ấp Bình Chánh | 50.000 | ||||||||||||||||||||||
99 | C | Đóng góp bằng hình thức chuyển khoản từ ngày 06/4/2026 | 35.000.000 | |||||||||||||||||||||||
100 | * | Cá nhân | 5.000.000 | |||||||||||||||||||||||