| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | THƯ MỤC ĐỊA CHÍ TỈNH TRÀ VINH (1365 TÊN TÀI LIỆU) | |||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | STT | Nhan đề | Nhà xuất bản | Năm XB | Số phân loại | Mã hóa | Số bản | Giá tiền | ||||||||||||||||||
9 | 1 | Lịch sử truyền thống đấu tranh cách mạng của đảng bộ và nhân dân huyện Châu thành tỉnh | Ban Tuyên giáo huyện ủy Châu Thành | 1999 | 959.786032 | L302S | 6 | 0 | ||||||||||||||||||
10 | 2 | Lịch sử Đảng bộ Trà cú lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ (1945-1975) / Ban tuyên giáo t� | Huyện ủy Trà cú | 1999 | 324.78604 | L 302 S | 6 | 0 | ||||||||||||||||||
11 | 3 | Lịch sử tỉnh Trà vinh. T.2, 1945-1954 / Phạm Văn Hướng chủ biên; Lê Hồng Lĩnh, Nguyễn Tuấn Ki� | Ban tư tưởng tỉnh ủy Trà Vinh | 1999 | 959.786041 | L302S | 3 | 0 | ||||||||||||||||||
12 | 4 | Ơn Bác | Ty Văn hóa và Thông tin Cửu long | 0 | 895.922803 | Ơ-464 B | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
13 | 5 | Biển hồ Cửu long | Cục Chính trị Quân khu 9 | 1981 | 895.922134 | B 305 H | 2 | 0 | ||||||||||||||||||
14 | 6 | Cây nội ô : Thơ / Tăng Hữu Thơ | Văn nghệ | 2000 | 895.922134 | C 126 N | 2 | 6000 | ||||||||||||||||||
15 | 7 | Người xưa : Truyện ngắn / Đặng Tấn Đức | Văn nghệ | 2000 | 895.922334 | NG 558 X | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
16 | 8 | Ca cổ áo trắng người thương / Yên Hà | Hội Văn học Nghệ thuật Trà Vinh | 1997 | 782.42 | C 100 C | 2 | 0 | ||||||||||||||||||
17 | 9 | Góc trời yêu thương / Thế Ngọc | Hội Văn học nghệ thuật Trà Vinh | 1997 | 782.42 | G 419 TR | 2 | 0 | ||||||||||||||||||
18 | 10 | Nối nhịp tình quê / Lâm Nhật Châu | Hội Văn học Nghệ thuật Trà Vinh | 1997 | 782.42 | N 452 NH | 2 | 0 | ||||||||||||||||||
19 | 11 | Tình khúc / Phố Thu | Hội Văn học nghệ thuật Trà Vinh | 1997 | 782.42 | T 312 KH | 3 | 0 | ||||||||||||||||||
20 | 12 | Trà Vinh 25 sau giải phóng / Huỳnh Thanh Sơn, Lê Cương; Hải Phượng dịch | KNxb | 0 | 959.786 | TR 100 V | 2 | 0 | ||||||||||||||||||
21 | 13 | Việt nam đất nước con người / E.P.Gladunốp chủ biên; Đỗ Phượng, A.M Lê- vin biên soạn | Tiến bộ | 1985 | 915.97 | V 308 N | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
22 | 14 | Thương quê nội nhớ nhiều quê ngoại / Sao Vàng | Văn nghệ | 2000 | 895.922134 | TH 561 QU | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
23 | 15 | Sự hình thành đảng bộ đầu tiên tỉnh Cửu long : Dự thảo | KNxb | 1982 | 324.259702 | S 550 H | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
24 | 16 | những người con ưu tú | Ban nghiên cứu Lịch sử đảng Cửu Long | 1982 | 355.0092 | NH 556 NG | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
25 | 17 | Tiếng chim báo nước : Thơ / Lê Tân | Văn Nghệ | 2000 | 895.922134 | 10/4/2022 | 1 | 12000 | ||||||||||||||||||
26 | 18 | tháng tư của những ngọn lửa / Lê Tân | Văn nghệ | 2000 | 959.786 | TH 106 T | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
27 | 19 | Việt Nam toàn cảnh | Thống Kê | 1999 | 330.9597 | V308N | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
28 | 20 | Niên giám báo chí Việt Nam/ Đỗ Quý Doãn...(và những người khác) biên soạn | Hà Nội | 2000 | 070 | N 305 GI- | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
29 | 21 | Những nẻo đường Việt Nam : Du ngoạn tham khảo A B...Y / Phạm Côn Sơn | Nxb. Đồng Nai | 2000 | 915.97 | NH 556 N | 3 | 50000 | ||||||||||||||||||
30 | 22 | Gặp gà đất phương Nam / Nhiều tác giả | Nxb. TP Hồ Chí Minh | 2000 | 959.77 | G117G | 2 | 49000 | ||||||||||||||||||
31 | 23 | Vụ án Cướp tổng kho dược phẩm / Văn Sỹ | Công An tỉnh Cửu Long | 1983 | 895.922334 | V 500 A | 1 | 10 | ||||||||||||||||||
32 | 24 | Huyền thoại miệt vườn : Truyện cổ dân gian các dân tộc ở Nam bộ / Nguyễn Phương Thảo sưu tầm, tuyển chọ | Văn Hóa Thông Tin | 1994 | 398.209597 | H 527 TH | 1 | 19000 | ||||||||||||||||||
33 | 25 | Chuyện kể về các anh hùng liệt sĩ : Tổ quốc ghi công / Nhiều tác giả | Quân Đội Nhân Dân | 1997 | 895.922803 | CH 527 K | 2 | 37000 | ||||||||||||||||||
34 | 26 | Những người con ưu tú. T.1 | Ban tuyên giáo tỉnh ủy Cửu Long | 1992 | 355.0092 | NH 556 NG | 3 | 0 | ||||||||||||||||||
35 | 27 | Chân dung của đất : Tiểu thuyết / Trúc Phương | Tổng Hợp | 1989 | 895.922334 | CH121D | 6 | 1450 | ||||||||||||||||||
36 | 28 | Svai Chăn-Ti và nước mắt : Tiểu thuyết. T.1 / Trúc Phương | Cửu Long | 1988 | 895.922334 | SV 103 C | 6 | 1050 | ||||||||||||||||||
37 | 29 | Dân ca Cửu Long / Lư Nhất Vũ, Nguyễn Văn Hoa, Lê Giang | Cửu Long | 1986 | 782.42162 | D 121 C | 6 | 30 | ||||||||||||||||||
38 | 30 | Kỹ thuật nuôi cá | Sở Khoa học Công nghệ & Môi trường tỉnh Trà Vinh | 1994 | 639.3 | K 600 TH | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
39 | 31 | Đồng bằng sông Cửu Long / Lê Minh | TP.Hồ Chí Minh | 1984 | 915.978 | Đ 455 B | 4 | 8 | ||||||||||||||||||
40 | 32 | Cây bời lời bông trắng / Trúc Phương | Tổng Hợp Hậu Giang | 1988 | 895.922334 | C126 B | 3 | 570 | ||||||||||||||||||
41 | 33 | Cửu Long 21 năm kiên cường đánh Mỹ. T.2 / Bùi Quang Huy chủ biên | Ban Tuyên giáo Tinh uỷ Cửu Long | 1990 | 959.7 | C 566 L | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
42 | 34 | Tấm lòng nhân dân Cửu Long với Bác Hồ / Nhiều tác giả | Cửu Long | 0 | 959.704092 | T 120 L | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
43 | 35 | Đồng bằng sông Cửu Long vị trí và tiềm năng : Sách song ngữ / Trần Hoàng Kim, Lê Thụ, Bùi Đức | Thống Kê | 1991 | 330.95978 | Đ 455 B | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
44 | 36 | Kỷ yếu hội nghị về công tác văn hóa - thông tin vùng dân tộc Khmer Nam bộ tháng 10-1993 | Cơ Quan Thường Trú | 1993 | 306.09597 | K 600 Y | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
45 | 37 | Sơ thảo lịch sử Đảng bộ tỉnh Cửu Long (1930-1945). T.1 | Ban nghiên cứu Lịch sử Đảng Cửu Long | 1983 | 324.25970571 | S 460 TH | 2 | 0 | ||||||||||||||||||
46 | 38 | Những con giồng thương nhớ : thơ / Lê Chí | Nxb. Cửu Long | 1986 | 895.922134 | NH 556 C | 4 | 6 | ||||||||||||||||||
47 | 39 | Bình minh trong đêm : tiểu thuyết / Trúc Phương | Hội Văn học Nghệ thuật Cửu Long | 1986 | 895.922334 | B 312 M | 9 | 20 | ||||||||||||||||||
48 | 40 | Văn kiện Đại hội Đại biểu Đảng bộ huyện Cầu Ngang lần thứ V | KNxb | 1989 | 324.2597071 | V 115 K | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
49 | 41 | Ngãi Tứ anh hùng / Trần Thị Nhung | Cửu Long | 1986 | 959.7 | NG 103 T | 2 | 0 | ||||||||||||||||||
50 | 42 | Xứ sở phù sa / Trần Thanh Phương | Cửu Long | 1986 | 895.922334 | X 550 S | 2 | 26 | ||||||||||||||||||
51 | 43 | Hoa nắng : Thơ / Lê Tân | Văn nghệ Cửu Long | 1981 | 895.922134 | H 401 N | 4 | 6 | ||||||||||||||||||
52 | 44 | Địa lý đồng bằng sông Cửu long / Lê Bá Thảo | Nxb. Đồng Tháp | 1986 | 915.978 | Đ 455 L | 3 | 6 | ||||||||||||||||||
53 | 45 | Cửu Long thành tựu 10 năm | Nxb. Cửu Long | 1985 | 338.95978 | C 566 L | 6 | 0 | ||||||||||||||||||
54 | 46 | Sơ lược tỉnh Cửu Long : Kỷ niệm 250 năm ngày thành lập tỉnh / Bùi Quang Huy chủ biên | Ban tuyên huấn tỉnh Cửu Long | 1983 | 915.95978 | S 460 L | 2 | 40 | ||||||||||||||||||
55 | 47 | Cửu Long 21 năm kiên cường đánh Mỹ : Tài liệu tổng kết chiến tranh. T.4 | Cửu Long | 1986 | 959.7 | C 566 L | 7 | 0 | ||||||||||||||||||
56 | 48 | Phấn đấu xây dựng Đảng bộ tỉnh Cửu Long là một Đảng bộ xuất sắc | Ty Văn hóa Thông tin Cửu Long | 1981 | 324.25970709 | PH 121 Đ | 2 | 1 | ||||||||||||||||||
57 | 49 | Thơ 1960-1975 : Tập thơ của nhiều tác giả | Ty Văn hóa Thông tin Cửu Long | 0 | 895.922134 | TH 460 | 4 | 0 | ||||||||||||||||||
58 | 50 | Người Khơ-Me tỉnh Cửu Long / Huỳnh Ngọc Trảng, Văn Xuân Chí, Hoàng Túc | Sở Văn hóa Thông tin Cửu Long | 1987 | NG558K | 3 | 0 | |||||||||||||||||||
59 | 51 | Hào khí Trà Vinh | Nxb Trà Vinh | 0 | 959.786 | H 108 KH | 4 | 0 | ||||||||||||||||||
60 | 52 | Hò miền nam / Lê Thị Minh Sưu tầm | Tp. Hồ Chí Minh | 1956 | 398.809597 | H400M | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
61 | 53 | Báo cáo sơ kết công tác xây dựng Nếp sống văn minh - Gia đình văn hóa | KNxb | 0 | 306.4 | B108C | 2 | 0 | ||||||||||||||||||
62 | 54 | Về dân số và phân bố dân cư Khmer ở đồng bằng sông Cửu Long / Đinh Văn Liên | Trà vinh | 1997 | 304.6 | V 250 D | 3 | 0 | ||||||||||||||||||
63 | 55 | Dân ca nhạc cổ của người việt ở ĐBSCL | KNxb | 0 | 782.42162 | D121C | 3 | 0 | ||||||||||||||||||
64 | 56 | Đạo phật và các giáo phái ở miền nam Việt Nam | KNxb | 0 | 294.3 | Đ108PH | 3 | 0 | ||||||||||||||||||
65 | 57 | Thử tìm hiểu nền thi ca của đồng bào Việt gốc Miên và tinh thần giáo dục trong chùa Viê | KNxb | 0 | 808.81 | TH550T | 3 | 0 | ||||||||||||||||||
66 | 58 | Thư mục điều tra cơ bản về đồng bằng sông Cửu Long. Q.1,T.2 | Sở Văn hoá thông tin Tp.Hồ Chí Minh : Thư viện khoa học tổng hợp | 1997 | 011.0095978 | TH 550 M | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
67 | 59 | Dự thảo quy hoạch tổng thể đồng bằng sông Cửu Long - Việt Nam : Triển vọng phát triển lâu bền tài nguyên đất | Knxb | 1993 | 307.1 | D 550 TH | 2 | 0 | ||||||||||||||||||
68 | 60 | Địa phương chí tỉnh Vĩnh Bình 1973 | Trà Vinh | 1973 | 915.9786043 | Đ301PH | 5 | 0 | ||||||||||||||||||
69 | 61 | Tổ chức hoạt động Thư viện ở vùng nông thôn trên kinh nghiệm phục vụ đồng bào dân tộc Khmer tỉnh Trà Vinh | KNxb | 0 | 027.6 | T450CH | 2 | 0 | ||||||||||||||||||
70 | 62 | Chỉ thị của ủy ban nhân dân tỉnh về việc bán hàng thương nghiệp cho các đối tượng năm 1985 / Ủy ban nhân dân | Huyện Bình Minh | 1983 | 381 | CH 300 TH | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
71 | 63 | Báo cáo tháng 10 năm 1985 | KNxb | 0 | 330.9 | B108C | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
72 | 64 | Sớ Vĩnh Long "V/v báo cáo tình hình đời sống của người Miên tại các huyện Tuân Nghĩa, Vi | KNxb | 0 | 330.959786 | S460V | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
73 | 65 | Chỉ thị đẩy mạnh đợt tuyên truyền vận động thi hành pháp lệnh về "Bảo vệ, chăm sóc | KNxb | 0 | 344.59703 | CH300TH | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
74 | 66 | Chỉ thị "V/v mở cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng cuộc sống mới" | KNxb | 0 | 306.4 | CH300TH | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
75 | 67 | Dự thảo chỉ thị : "Tăng cường công tác văn hóa thông tin theo tinh thần Nghị quyết 159-HĐBT cu� | KNxb | 0 | 306 | D 550 TH | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
76 | 68 | Canh tác lúa nước cổ truyền của người Khmer ở Đồng bằng sông Cửu Long / Lê Văn Hoà | Trà Cú | 1997 | 630.2 | C 107 T | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
77 | 69 | Báo cáo sơ kết hoạt động năm Quốc tế thiếu nhi ỉnh Cửu Long : Sáu tháng đầu năm 1979 / Ủy ban nhân dân tỉn | Ủy ban nhânndân tỉnh Cửu Long | 1979 | 324.2 | B 108 C | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
78 | 70 | Đồng bằng sông Cửu Long và ba chương trình mục tiêu tiềm năng, hạn chế và hướng phấn đ | KNxb | 0 | 330.095977 | Đ455B | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
79 | 71 | Chỉ thị về việc củng cố, bổ sung và đẩy mạnh hoạt động của ban cải tạo công thương | Knxb | 0 | 338.7 | CH300TH | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
80 | 72 | Niềm tin và sức mạnh diệu kỳ | KNxb | 0 | 320.9 | N304T | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
81 | 73 | Chỉ thị về việc xây dựng tài chính và ngân sách huyện | KNxb | 0 | 332.024 | CH300TH | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
82 | 74 | Con rồng Trà Vinh. Q.1 | KNxb | 0 | 320.959786 | C 430 R | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
83 | 75 | Lược ghi bài nói chuyện của đồng chí Nguyễn Ký ức - Bí thư tỉnh ủy Cửu Long tại hội | KNxb | 0 | 324.2597071 | L557GH | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
84 | 76 | Monographie de la province de Trà - Vinh | KNxb | 0 | 915.9786 | M400N | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
85 | 77 | Tìm hiểu nghiên cứu văn hóa của nhân dân...và về việc xây dựng văn hóa xã hội chủ nghĩa | KNxb | 0 | T310H | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
86 | 78 | Sân khấu của người Khmer ở đồng bằng sông Cửu Long | KNxb | 0 | 792.095978 | S121KH | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
87 | 79 | Một đoạn dĩ vãng kịch nghệ miền nam từ hát bội đến thoại kịch | KNxb | 0 | 808.82 | M458Đ | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
88 | 80 | Đồng bằng sông Cửu long hay là văn minh miệt vườn / Sơn Nam | Nxb. An Tiêm | 1970 | 915.978 | D455-Ư | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
89 | 81 | Tín ngưỡng trong đời sống của người Việt gốc Miên / Lê Hương | KNxb | 0 | 398.09597 | T311NG | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
90 | 82 | Nghệ thuật Robam qua đoàn Robam băng chông / Thạch Vông | KNxb | 0 | 781.62 | NGH 250 TH | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
91 | 83 | Việt Nam danh nhân từ điển. Hai tập thơ bình dân và thiên lịch công đoàn | KNxb | 0 | 959.703 | V308N | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
92 | 84 | Báo cáo tình hình tri thức cũ | KNxb | 0 | 001.1 | B108C | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
93 | 85 | Natural environment and land use | KNxb | 0 | 577.4 | N100T | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
94 | 86 | Sự hình thành một số tính cách nếp sống và tập quán của người nông dân đồng bằng sông Cửu Long / Huy� | KNxb | 0 | 390.095978 | S 550 H | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
95 | 87 | Kế hoạch triễn khai cuộc vận động xây dựng "nếp sống văn minh - gia đình văn hóa | KNxb | 0 | 398.09597 | K 250 H | 2 | 0 | ||||||||||||||||||
96 | 88 | Tài liệu về tình hình đấu tranh của nông dân trong thời kỳ mặt trận bình dân(1936 - 1939) / Quỳnh Cư | KNxb | 0 | 330.9 | T 103 H | 3 | 0 | ||||||||||||||||||
97 | 89 | Báo cáo sơ kết năm 1995 "V/v thực hiện chỉ thị 05 của UBND tỉnh về cuộc vận động xây dư | KNxb | 0 | 398.09597 | B108C | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
98 | 90 | Dự thảo báo cáo tổng kết công tác trường đảng tỉnh Cửu Long năm 1976 đến năm 1983 : dự thảo/ Trường Đảng | Trường Đảng Cửu Long | 1983 | 324.2597071 | D 550 TH | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
99 | 91 | Nguồn lực Thư viện các tỉnh phía nam năm 1995 / Phòng nghiệp vụ thư viện khoa học tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh | Thư viện khoa học tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh | 1996 | 025 | NG 517 L | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
100 | 92 | Chuyên khảo tỉnh Trà Vinh | Trà Vinh | 1997 | 915.9786 | CH 527 KH | 2 | 0 | ||||||||||||||||||