| A | B | C | D | E | F | G | H | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÔNG TY CP CHUYỂN PHÁT NHANH NEWPOST | |||||||
2 | BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH TRONG NƯỚC | |||||||
3 | Áp dụng từ 01/05/2018, chưa bao gồm phụ phí xăng dầu và thuế VAT | |||||||
4 | ĐVT: VND | |||||||
5 | 9. Các dịch vụ giá trị gia tăng: | |||||||
6 | STT | Các dịch vụ | Giá cước | Ghi chú | ||||
7 | 1 | Bảo hiểm hàng hóa | 2% giá trị khai giá | Đơn vị có trách nhiệm đàm phán về thời gian làm thủ tục mua bảo hiểm, trường hợp khách hàng không bỏ phí thì tự mua bảo hiểm hoặc cam kết không đền bù theo gia trị thực. | ||||
8 | 2 | Dịch vụ khai báo nội dung hóa đơn | 10,000đ/bill gửi - tối đa 01 hóa đơn/ 01 bill gửi | Đền bù theo QĐ xử phạt của cơ quan thuế | ||||
9 | 3 | Báo phát (liên xanh) | 5.000 VNĐ/bill | |||||
10 | 4 | Biên bản bàn giao | 10.000 VNĐ/bill | |||||
11 | 5 | Phát đồng kiểm | 1.000 VNĐ/đơn vị kiểm | Tối thiểu 30,000đ, tối đa không quá 300,000đ | ||||
12 | 6 | Phát tận tay người nhận | 10.000 VNĐ/bill | |||||
13 | 7 | Chuyển hoàn | - Bưu phấm là thư nội tỉnh miễn phí - Bưu phẩm thư = 50% cước chiều đi - Hàng hóa = 80% cước chiều đi | |||||
14 | 8 | Chuyển tiếp | - Bưu phẩm dưới 40 kg chuyển tiếp nội tỉnh miến phí - Bưu phẩm nội tỉnh 40kg trở lên cộng 100.000 vnd - Bưu phẩm ngoại tính tính thêm cước từ tỉnh phát đến tỉnh chuyển tiếp | |||||
15 | 9 | Phụ phí hàng quá khổ : từ 1.5 m trở lên ( Tối đa dài 3 m , trên 3 m phải xin ý kiến ) | - Bưu phẩm có trọng lượng dưới 40 kg thì sẽ tính cước 40 kg. - Bưu phẩm từ 40 kg tính thêm 0.5 lần cước.(trọng lượng tính cước) | |||||
16 | 10 | Phí phát hàng siêu thị (Chỉ áp dụng với kho của hệ thống siêu thị- không áp dụng với cửa hàng và công ty nằm trong siêu thị) | Trọng lượng nhỏ hơn 40kg: 50,000 đ, lớn hơn 40kg: 100,000đ | Chỉ áp dụng một trong hai loại phí đồng kiểm hoặc phát siêu thị và tính theo mức phí cao hơn | ||||
17 | 11 | Phí phát hàng tại Huyện Đảo Phú Quốc | MN: tăng thêm 25% so với cước chính MB, MT: tăng thêm 85% so với cước chính | |||||
18 | 12 | Dịch vụ đóng gói | Theo thỏa thuận | |||||
19 | 13 | Phí phát ngày chủ nhật, ngày lễ | Phát tại Hà Nội,HCM:Ngoài cước chính,cộng thêm 100.000vnđ/bill | |||||
20 | Phát tại các tỉnh khác:Ngoài cước chính,cộng thêm 200.000vnđ/bill | |||||||
21 | Văn phòng Hà Nội Văn phòng HCM Văn phòng Đà Nẵng | |||||||
22 | A9 Ngõ 217 La Thành, P.Ô Chợ Dừa, 10/20 Trần Nhật Duật, P.Tân Định, 78A Lê Đình Lý, P .Vĩnh Trung | |||||||
23 | Quận Đống Đa, TP. Hà Nội Quận 1, TP.HCM Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng | |||||||
24 | 1900 63 6789 www.newpost.vn | |||||||
25 | Thông tin chuyển khoản: | |||||||
26 | Cty CP Chuyển phát nhanh New Post | |||||||
27 | STK: 0721000539029 Vietcombank - Chi nhánh Kỳ Đồng | |||||||
28 | STK: 19026209662019 Techcombank - Chi nhánh Phan Đình Phùng | |||||||