ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARASAT
1
BẢNG GIAO VIỆC & MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC
(Tháng ….../2019)
2
BM02/KPI-DGKQCV
3
Họ tên: …..............................................................Dành cho cấp quản lý
4
Bộ phận: …...........................................................
5
6
SttNội dung công việcKPI trong thángCấp độ quan trọngCá nhân tự đánh giáP.HCNS đánh giáBan lãnh đạo đánh giá
7
Hoàn thànhKo hoàn thànhChậm tiến độSai nghiệp vụNhanh hơn tiến độSáng kiến/ ý tưởngGhi chúHoàn thànhKo hoàn thànhChậm tiến độSai nghiệp vụNhanh hơn tiến độSáng kiến/ ý tưởngGhi chúHoàn thànhKo hoàn thànhChậm tiến độSai nghiệp vụNhanh hơn tiến độSáng kiến/ ý tưởngGhi chú
8
DeadlineKPI cụ thể (nếu có)
9
ILiệt kê các công việc được giao trong tháng
10
11
12
13
14
15
IILiệt kê các công việc phát sinh trong tháng
16
17
18
IIICông tác kế hoạch báo cáo
19
1Lập kế hoạch công việc tháng2
20
2Báo cáo tuần/tháng, và theo yêu cầu của CBQL2
21
IVChấp hành nội quy, quy định, quy chế của Công ty
22
1Tuân thủ thời gian làm việc1,5
23
2Chấp hành nội quy, quy định nơi làm việc1,5
24
VTác nghiệp trong quá trình làm việc
25
1Tuân thủ mệnh lệnh cấp trên2
26
2Tác nghiệp với các Bộ phận khác1
27
Tổng cộng000000000000000000
28
Điểm hoàn thành100,0%100,0%100,0%
29
Điểm thưởng hoàn thành trước hạn (1 điểm/việc x hệ số công việc)0,0%0,0%0,0%
30
Điểm thưởng sáng kiến (2điểm/sáng kiến)0,0%0,0%0,0%
31
Mức độ HTCV (TB cộng) của nhóm nhân viên trong Bộ phận0,0%0,0%0,0%
32
Tổng KPI tháng100,0%100,0%0,0%
33
34
Kiến nghị, đề xuất trong tháng:
35
36
37
38
Phê duyệt của Ban lãnh đạo
Phòng HCNSNgười báo cáo
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100