ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
DANH SÁCH DỰ KIẾN CÁC HỌC PHẦN MỞ KỲ HÈ NĂM 2024-2025
2
STTMã môn họcTên môn họcSố tín chỉSố tiếtSố lớp mởGhi chú
3
1TMA402Bảo hiểm trong kinh doanh3451
4
2TMAE402Bảo hiểm trong kinh doanh3451
5
3TRI116Chủ nghĩa xã hội khoa học2301
6
4TIN313Cơ sở dữ liệu3451
7
6TMA302Giao dịch thương mại quốc tế3451
8
7TMAE302Giao dịch thương mại quốc tế3451
9
8KET310Kế toán quản trị3451
10
9TRI115Kinh tế chính trị Mác-Lênin2301
11
10KTE312Kinh tế kinh doanh3451
12
11KTE201Kinh tế vi mô3451
13
12KTE203Kinh tế vĩ mô3451
14
13TIN314Lập trình cho phân tích dữ liệu và tính toán khoa học3451
15
14TRI117Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam2301
16
15TMA305Logistics và vận tải quốc tế3451
17
16TMAE305Logistics và vận tải quốc tế3451
18
17TOA201Lý thuyết xác suất và thống kê toán3451
19
18MKT301Marketing căn bản3451
20
19MKT401Marketing quốc tế3451
21
20NHA302Nguyên lý hoạt động ngân hàng3451
22
21KET201Nguyên lý kế toán3451
23
22PLU410Pháp luật kinh doanh quốc tế3451
24
23PLU419Pháp luật trong hoạt động KTĐN3451
25
24QTR312Quản trị chiến lược3451
26
25QTR303Quản trị học3451
27
26TCH425Quản trị tài chính quốc tế3451
28
27TTRH502Thực tập giữa khoá31
29
28KDO501Thực tập giữa khóa31
30
29KDOE502Thực tập giữa khóa31
31
30KET501Thực tập giữa khóa31
32
31KTE501Thực tập giữa khóa31
33
32KTE502Thực tập giữa khóa31
34
33KTE504Thực tập giữa khóa31
35
34KTE506EThực tập giữa khóa31
36
35KTEE501Thực tập giữa khóa31
37
36KTEE504Thực tập giữa khóa31
38
37PLU501Thực tập giữa khóa31
39
38QTR501Thực tập giữa khóa31
40
39QTR501EThực tập giữa khóa31
41
40QTRE501Thực tập giữa khóa31
42
41TAN501Thực tập giữa khóa31
43
42TCH501Thực tập giữa khóa31
44
43TCH502Thực tập giữa khóa31
45
44TCH503Thực tập giữa khóa31
46
45TCHE501Thực tập giữa khóa31
47
46TNH501Thực tập giữa khóa31
48
47TNHH501Thực tập giữa khóa31
49
48TPH501Thực tập giữa khóa31
50
49TTR501Thực tập giữa khóa31
51
50KDOE503Thực tập giữa khóa 31
52
51MKT407Thương hiệu trong kinh doanh quốc tế3451
53
52ESP111Tiếng Anh chuyên ngành 1 (Tiếng Anh thương mại nâng cao)3601
54
53ESP231Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh Quốc tế)3601
55
54ESP232Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Quản trị kinh doanh)3601
56
55ESP342Tiếng Anh chuyên ngành 4 (Hợp đồng)3601
57
56TOA105Toán cao cấp3751
58
57TRI114Triết học Mác-Lênin3451
59
58MKT408Truyền thông trong kinh doanh quốc tế3451
60
59TRI104Tư tưởng Hồ Chí Minh2301
61
60PLUH327V-LEX 3: Thực tập tư vấn luật31
62
61ESP121Tiếng Anh chuyên ngành 2 (Giao tiếp kinh doanh)3601
63
62ESP451Tiếng Anh chuyên ngành 5 (Diễn thuyết trước công chúng)3601
64
63ESP233Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Tài chính ngân Hàng)3601
65
64ESP341Tiếng Anh chuyên ngành 4 (Thư tín thương mại)3601
66
65TCH302Lý thuyết tài chính3451
67
66GDTC1Giáo dục thể chất 11301
68
67GDTC2Giáo dục thể chất 22601
69
68GDTC3Giáo dục thể chất 3_Bơi2601
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100