Khóa 4
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
DANH SÁCH CỰU SINH VIÊN KHÓA 4
2
3
STTHọ và tênNgày sinhNơi sinh
Khóa
NgànhGhi chú
4
1Đặng Văn BÌnh3/5/1934Chu Lộc-Can Lộc-Hà TĩnhK4Cây trồng
5
2Nguyễn Chấp Bính11/12/1937Tam Cường-Tam Nông-Phú ThọK4Cây trồng
6
3Nguyễn Văn Chính20/09/1939Yên Minh-Hà NộiK4Cây trồng
7
4PHạm Văn Chinh5/8/1939Đông Du-BÌnh Lục-Hà NamK4Cây trồng
8
5Nguyễn Hữu Cơ22/4/1937TrungSown-Anh Sơn -NGHệ AnK4Cây trồng
9
6Đào Văn Duệ1/1/1937Lạc Hồng-VĂn Lâm-HƯng YênK4Cây trồng
10
7Bùi Huy Đức13/7/1940Huyền Kỳ -Thanh Oai-Hà ĐôngK4Cây trồng
11
8Nguyễn Đễ19/9/1937Quyết Tiến-Hiệp Hòa -Bắc GiangK4Cây trồng
12
9Phùng Văn Đỉnh1/9/1936Đức Bùi-Đức THọ -Hà TĩnhK4Cây trồng
13
10Nguyễn Đường9/9/1938Diễn Hồng-diễn Châu -Nghệ AnK4Cây trồng
14
11Nguyễn Đình Dịu15/12/1937Nhân Chính-Từ Liêm-Hà NộiK4Cây trồng
15
12Nguyễn Lai Hưng23/9/1940Bạch Tuyết-Mỹ Đức-HÀ ĐôngK4Cây trồng
16
13Tương Văn Hồ12/8/1937Tân Tiến -Bình Lục-Hà NamK4Cây trồng
17
14Phan Thiên Hồ27/4/1933Vĩnh Hậu- Châu Phú-Châu ĐốcK4Cây trồng
18
15Nguyễn Hữu Hảo12/3/1940Nhân Chính-Từ Liêm-Hà NộiK4Cây trồng
19
16Trần Đức Hạnh10/3/1937Nam Mỹ -Nam Trực-Nam ĐịnhK4Cây trồng
20
17Trình Văn Hoan3/10/1939An Hội-BÌnh lục -Hà namK4Cây trồng
21
18Vũ Văn Hải23/2/1937Khối 73-Khu Ba Đình Hà NộiK4Cây trồng
22
19Lê THị Huê1/1/1939Đức Thắng-Mộ Đức- Quảng NgãiK4Cây trồng
23
20Nguyễn Văn Khải20/6/1937Đề Thám-tràng Bình-Lạng SơnK4Cây trồng
24
21Phạm Đình Lương1/6/1939Quỳnh Phương-Quỳnh Lưu-NGhệ AnK4Cây trồng
25
22Trần VĂn Lài20/4/1939Văn Hóa-Tiên Hóa-Quảng BìnhK4Cây trồng
26
23Trịnh Khắc Lý1/5/1941Thọ Trường -Thọ Xuân -Thanh HóaK4Cây trồng
27
24Phạm Đăng liễu1/1/1939Thái Sơn-Thái Ninh-Thái BìnhK4Cây trồng
28
25Đoàn Đức Liễu3/5/1937Đức Lạc-Đức Thọ -Hà TĩnhK4Cây trồng
29
26Nguyễn VĂn Lan30/10/1935Cẩm Vĩnh-Cẩm Xuyên-Hà TĩnhK4Cây trồng
30
27Đinh Thế Lộc15/5/1938Sơn Tân -Hương Sơn-Hà TĩnhK4Cây trồng
31
28Trịnh Ngọc Lan5/1/1937Bình Hưng-Thủ Đức -Gia ĐịnhK4Cây trồng
32
29Hồ Kim Minh15/7/1936Quỳnh Bảng-Quỳnh Lưu_nghệ AnK4Cây trồng
33
30Vũ Đình Mai1/4/1930HỢp Hải- Lâm Thao- Phú ThọK4Cây trồng
34
31Trâng Hữu Miện9/3/1940Gia Phong-Gia Viễn-Ninh bìnhK4Cây trồng
35
32DƯơng Liên Mạch20/11/1937Văn Xá-Kim Bảng- Hà namK4Cây trồng
36
33Trâần Văn Minh1/11/1927Bồng Sơn-Hoài NHơn-Bình ĐịnhK4Cây trồng
37
34Cao Thanh Mẫu18/11/1936NHân Nghĩa-Lí Nhân- Hà NamK4Cây trồng
38
35Trâần Quang Ngọc21/11/1938Nam Phong -Nam Trực- Nam địnhK4Cây trồng
39
36Nguyễn Nhã25/9/1929Phoổ Thanh- Đức Phổ -Quảng NgãiK4Cây trồng
40
37Nguyễn Niên28/8/1938ĐỨc Thẳng- Mộ ĐỨc -Quảng NgãiK4Cây trồng
41
38Nguyễn Văn Nghiên1/3/1941Khối 96-An Lạc- Hà NộiK4Cây trồng
42
39Nguyễn Hữu Quảng19/8/1938Quỳnh Tiến-Quỳnh Lưu-Nghệ AnK4Cây trồng
43
40VŨ Hữu Quý13/2/1937Thị Xã Bắc GiangK4Cây trồng
44
41Vũ Nguyên Quyền5/1/1932Vĩnh Long- VĨnh Lôc-Thanh HóaK4Cây trồng
45
42Ma Quang Quảng19/8/1938Minh Đức-Hạ Hòa-Phú thọK4Cây trồng
46
43Nguyễn Trọng Tràng12/4/1938Thaăng Long- Kinh Môn-Hải DươngK4Cây trồng
47
44Nguyễn Hậu Tài13/4/1946Bình Phú-Châu Thành-Bến TreK4Cây trồng
48
45Ngô Minh Tú23/8/1938Liêm Khiết-Thanh Liêm- Hà namK4Cây trồng
49
46Dương Hữu Tuyền11/7/1937Đại Tập-Khoái Châu -HƯng YênK4Cây trồng
50
47Lê Văn Trương19/8/1938Đức Tân-Mộ Đức-Quảng NgãiK4Cây trồng
51
48Lê Thuần Thạc22/6/1938Thạch Thanh-Thạch Hà-Hà TĩnhK4Cây trồng
52
49Vũ Thuận4/8/1938Châu Sơn-Kim Bảng-Hà NamK4Cây trồng
53
50Thị Tí10/5/1936Yên Sơn-Anh Sơn-Nghệ AnK4Cây trồng
54
51Nguyễn Thới Trị6/6/1935Thổ Nhơn-Đức Phổ-Quảng ngãiK4Cây trồng
55
52Nguyễn Tôn Tạo8/4/1938Đoàn Kết-Thanh Trì-Hà NộiK4Cây trồng
56
53Hà Trí Thức19/5/1939Khánh Cư- Yên Khánh-Ninh bìnhK4Cây trồng
57
54Hồ Trọng Tuấn10/6/1938Thụy Trường- Thụy Anh - Thái BìnhK4Cây trồng
58
55Nguyễn Văn Tiến12/12/1935Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Nam ĐịnhK4Cây trồng
59
56Lê Gia Toàn10/6/194034 Hàng Điếu-Hà NộiK4Cây trồng
60
57Nguyễn Văn Thư10/6/1938Đức Long-Quế Võ- Hà BắcK4Cây trồng
61
58Phan Tất Trinh30/7/1939Hoa Thành-Yên Thành- Nghệ AnK4Cây trồng
62
59Cao Văn Thanh29/6/1938Diễn Tiến-Diễn Châu -Nghệ AnK4Cây trồng
63
60Vũ Ngọc Thái10/9/1937Thất Khê-Tràng Định-Lạng SơnK4Cây trồng
64
61Nguyễn Văn Thuần2/8/1939Nam Mĩ -Nam Đàn- Nghệ AnK4Cây trồng
65
62Trần Tường3/4/1934Phổ An-Đức PHổ- Quảng NgãiK4Cây trồng
66
63Nguyễn Thế Viêm3/3/1935Thành Công- Đông Anh-Hà NộiK4Cây trồng
67
64Dương Phước Xiêm25/5/1938Tân Ninh-quảng Ninh-Quảng BÌnhK4Cây trồng
68
65Vũ Văn Bính1/2/1939Tô Hiệu-Thường Tín-Hà ĐôngK4Thú y
69
66Lê Hoài Chiểu26/7/1929Quảng Ninh-Quảng Điền-Thừa ThiênK4Thú y
70
67Mạc Quốc Địch15/5/192819 Phố Tô Hiệu-Nam ĐịnhK4Thú y
71
68Lê An Đạm6/6/1939176 Hai Bà Trưng-Nam ĐịnhK4Thú y
72
69Lê Văn Đa1/1/1930Hòa Lộc-Mỏ Cày-Bến TreK4Thú y
73
70Trịnh Văn Đỏ21/3/1919Thanh Thông Tây-Gò Vấp-Gia ĐịnhK4Thú y
74
71Trần Minh Hùngth12/1934Hải Lộc-Hậu Lộc-Thanh HóaK4Thú y
75
72Nguyễn Ngọc Hà12/5/1937Hà NộiK4Thú y
76
73Đỗ Ngọc Hòe26/12/1939Hải Hậu-Nam ĐịnhK4Thú y
77
74Nguyễn Thị Hà23/10/1936Đức Vinh-Đức Thọ-Hà TĩnhK4Thú y
78
75Lê Hồng Kiệt12/12/1938Triệu Sơn-Triệu Phong-Quảng TrịK4Thú y
79
76Nguyễn Văn Kỳ6/9/1936Yên Lư-Yên Dũng-Hà BắcK4Thú y
80
77Nguyễn Đăng Khôi4/13/1937Sài Gòn-Chợ LớnK4Thú y
81
78Nguyễn Khắc Liệm5/14/1937Xã Trần Phú-Lộc Yên-Yên BáiK4Thú y
82
79Phan Văn Luận8/15/1932Thanh Lâm-Thanh Chương-Nghệ AnK4Thú y
83
80Trần Lạng12/28/1937Ninh Nhất-Gia Khánh-Ninh BìnhK4Thú y
84
81Nguyễn Thành Lân6/6/1934Cam Giang-Cam Lộc-Quảng TrịK4Thú y
85
82Lê Đức Mậu11/11/1936Nhân Chính-Quận 6 Hà NộiK4Thú y
86
83Lê Tiến Minh11/12/1936Quảng Yên-Quảng Xương-Thanh HóaK4Thú y
87
84Đỗ Trọng Minh5/28/1928Hợp Tiến-Nông Cống-Thanh HóaK4Thú y
88
85Nguyễn Văn Miên7/20/1931Đạo Đức-Bình Xuyên-Vĩnh PhúcK4Thú y
89
86Nguyễn Văn Nhân1/9/1941Bảo Xuyên-Vụ Bảo-Nam ĐịnhK4Thú y
90
87Nguyễn Tấn Phước6/3/1931Điện Quang-Điện Bàn-Quảng NamK4Thú y
91
88Nguyễn Văn Quang12/27/1940Đáp Cầu-Võ Giang-Hà BắcK4Thú y
92
89Bùi Văn Qúy3/2/1933Bạch Đằng-Thường Tín-Hà ĐôngK4Thú y
93
90Trần Kim Sơn9/3/1939Đông Mỹ-Thanh Trì-Hà NộiK4Thú y
94
91Nguyễn Sổ6/8/1939Tân Lộc-Cam Lộc-Hà TĩnhK4Thú y
95
92Lê Minh Tân8/19/1929Hựu Thanh-Đức Hòa-Chợ LớnK4Thú y
96
93Phạm Gia Tạo4/24/1941Quận 5 Hà NộiK4Thú y
97
94Phạm Quang Thọ
Tháng 9/1935
Kim Liên-Đống Đa-Hà NộiK4Thú y
98
95Vũ Văn Thùy10/10/1940Bạch Xam-Phú Xuyên-Hà ĐôngK4Thú y
99
96Phùng Mạnh Tường8/30/1937Đại Đồng-Văn Lâm-Hưng YênK4Thú y
100
97Nguyễn Trân6/11/1937Bình Minh-Tĩnh Gia-Thanh HóaK4Thú y
Loading...
 
 
 
Sheet1