SL_giua nam THCS - Toan huyen 1718.xls
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

View only
 
 
BCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAI
1
Mẫu 1: Diễn biến số lượng học sinh học kỳ 1
SỐ LIỆU CUỐI HỌC KỲ I
2
Năm học2017
-2018
3
TrườngKhối lớpSố cuối năm trướcSố sau thi lại L.LớpBiến động trong hèSố đầu năm học 2017-2018Biến động trong học kỳ 1Số liệu cuối học kỳ 1Bỏ học tính đến cuối HK 1
4
Tuyển mới (C. Đến)Huy động lạiLưu banChuyển đi, chếtBỏ họcSố lớpTổng số học sinhChuyển đếnHuy động lạiChuyển đi, chếtBỏ họcGiảm/ tăng so với đầu kỳ 1Tổng số học sinhSố HS học 2 buổi/ ngàyNữKhuyết tật học hòa nhậpHọc sinh dân tộcHọc sinh dân tộc bỏ họcSố lượngTỷ lệ
5
Hoàng Hoa Thám6 73 69 69 2 69 69 32 0,0%
6
7 89 73 1 2 72 72 33 3 0,0%
7
8 77 89 2 1 3 86 86 45 11,1%
8
9 84 77 1 1 1 3 78 2- 2 76 36 1 22,6%
9
TC 323 308 70 1 4 1 10 305 2- 2 303 146 4 31,0%
10
Nguyễn Bá Ngọc6 87 87 87 3 87 1 1 87 43 1 11,1%
11
7 119 87 1 1 3 89 89 45 0,0%
12
8 83 120 1 1 4 119 119 56 1 10,8%
13
9 105 82 3 82 82 41 0,0%
14
TC 394 376 88 1 1 1 13 377 1 1 377 185 2 20,5%
15
Nguyễn Duy Hiệu6 63 58 58 2 58 1 1 59 28 0,0%
16
7 86 63 1 2 64 64 27 2 0,0%
17
8 64 87 1 1 3 86 1- 1 85 36 4 22,3%
18
9 55 63 1 2 62 62 32 0,0%
19
TC 268 271 59 1 1 1 9 270 1 1 270 123 6 20,7%
20
Lê Lợi6 75 80 80 2 80 80 37 0,0%
21
7 88 75 1 2 74 74 31 1 0,0%
22
8 71 88 1 1 3 86 86 45 11,1%
23
9 87 71 2 2 69 69 31 2 0,0%
24
TC 321 314 80 4 1 9 309 309 144 3 10,3%
25
Nguyễn Công Trứ6 64 44 44 1 44 44 27 1 0,0%
26
7 47 64 2 64 1 1 65 29 1 0,0%
27
8 65 47 1 1 2 47 47 20 2 0,0%
28
9 58 65 1 2 66 1 1 67 39 0,0%
29
TC 234 220 46 1 7 221 1 1 2 223 115 4 0,0%
30
Trần Quý Cáp6 146 146 145 1 4 146 146 69 0,0%
31
7 167 145 1 1 4 145 1 - 1 144 70 2 0,0%
32
8 145 169 2 1 2 5 166 166 75 1 21,2%
33
9 148 143 1 1 4 141 1 1 2 141 68 32,1%
34
TC 606 603 146 3 3 3 17 598 1 1 1 2- 1 597 282 3 50,8%
35
Lê Quý Đôn6 298 298 297 1 9 298 1 1 298 147 2 10,3%
36
7 319 302 2 5 3 8 301 1 1 2- 2 299 146 4 20,7%
37
8 287 314 3 8 9 309 1 1 309 152 2 0,0%
38
9 252 287 2 1 8 288 1 1 289 149 3 0,0%
39
TC1 1561 201 304 6 12 341 196 3 1 2 3- 11 195 594 11 30,3%
40
Huỳnh Thúc Kháng6 112 99 98 1 3 99 1 1 100 50 0,0%
41
7 87 113 1 2 2 3 112 112 49 1 21,8%
42
8 109 87 3 2 1 2 3 87 1- 1 86 50 33,4%
43
9 114 107 3 107 107 58 0,0%
44
TC 422 406 102 5 1 4 12 405 1 1 405 207 1 51,2%
45
Nguyễn Đình Chiểu6 76 71 71 2 71 71 39 2 0,0%
46
7 100 76 2 2 2 76 1- 1 75 36 11,3%
47
8 96 100 3 1 3 102 102 51 2 0,0%
48
9 96 96 1 3 95 95 49 1 11,0%
49
TC 368 343 76 3 1 10 344 1- 1 343 175 5 20,6%
50
Quang Trung6 120 114 112 2 3 114 114 57 5 1 0,0%
51
7 111 118 1 3 117 117 60 2 0,0%
52
8 129 111 1 1 3 111 111 59 3 0,0%
53
9 128 129 1 5 1 4 124 124 67 1 10,8%
54
TC 488 472 114 2 7 1 13 466 466 243 11 1 10,2%
55
Lê Đình Chinh6 109 86 84 2 1 1 3 84 84 37 3 11,2%
56
7 97 108 1 1 1 3 108 1 1 109 69 10,9%
Huy động lại 01 em bỏ học trong hè
57
8 96 96 3 3 93 1 - 1 92 46 1 33,2%
58
9 96 96 1 3 95 95 48 2 11,0%
59
TC 398 386 85 3 1 6 12 380 1 1 380 200 6 61,6%
60
Phan Đình Phùng6 131 133 133 4 133 1 - 1 132 69 1 0,0%
61
7 101 131 1 4 130 1 1 131 61 1 10,8%
Huy động lại 01 em bỏ học trong hè
62
8 130 101 5 3 96 1 1 97 49 54,9%
63
9 86 130 1 4 129 129 58 10,8%
64
TC 448 495 133 7 15 488 1 1 1 1 489 237 2 71,4%
65
Nguyễn Hiền6 124 159 159 4 159 1 1 160 78 0,0%
66
7 133 124 4 124 1 1 125 72 0,0%
67
8 157 134 2 1 5 1 4 130 130 65 10,8%
68
9 137 156 1 1 4 156 2- 2 154 69 21,3%
69
TC 551 573 162 1 6 1 16 569 2 2 569 284 30,5%
70
Ngô Quyền6 107 95 95 3 95 1 - 1 94 34 0,0%
71
7 91 109 2 1 3 108 1 1- 2 106 53 1 21,9%
72
8 91 90 1 1 3 89 89 47 11,1%
73
9 107 90 3 90 90 36 0,0%
74
TC 396 384 95 3 2 12 382 2 1- 3 379 170 1 30,8%
75
Chu Văn An6 74 77 77 2 77 77 34 1 0,0%
76
7 61 74 1 2 75 75 38 1 0,0%
77
8 67 61 2 61 61 28 0,0%
78
9 79 67 1 1 2 65 65 31 11,5%
79
TC 281 279 78 1 1 8 278 278 131 2 10,4%
80
Hoàng Diệu6 101 73 73 2 73 73 73 36 1 0,0%
81
7 80 101 1 3 100 100 100 51 2 0,0%
82
8 86 80 2 80 1- 1 79 79 35 11,3%
83
9 96 86 1 3 85 85 85 54 2 0,0%
84
TC 363 340 73 2 10 338 1- 1 337 337 176 5 10,3%
85
Lý Thường Kiệt6 128 130 130 4 130 130 130 58 0,0%
86
7 155 128 2 4 126 126 126 60 1 0,0%
87
8 149 157 3 2 1 2 5 157 2 1- 3 154 154 73 2 31,9%
88
9 150 147 2 1 5 144 144 144 76 1 10,7%
89
TC 582 562 133 2 5 3 18 557 2 1- 3 554 554 267 4 40,7%
90
Phan Bội Châu6 220 201 200 1 6 201 201 103 1 0,0%
91
7 219 219 1 5 7 215 1- 1 214 108 3 10,5%
92
8 217 222 1 3 1 2 7 220 220 113 2 20,9%
93
9 223 214 1 2 6 211 1- 1 210 113 4 31,4%
94
TC 879 856 202 4 7 4 26 847 2- 2 845 437 10 60,7%
95
Phan Châu Trinh6 188 159 159 4 159 1 1 159 83 2 10,6%
96
7 184 188 2 3 5 187 1 1 1- 1 186 89 1 10,5%
97
8 189 185 3 1 3 1 5 184 184 98 1 10,5%
98
9 186 188 1 5 187 187 92 0,0%
99
TC 747 720 164 1 7 1 19 717 2 1 2- 1 716 362 4 30,4%
100
Nguyễn Bỉnh Khiêm6 123 82 82 3 82 82 82 30 0,0%
Loading...