ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Mã dự án / Project Code:Rev. No.
3
Dự án/ Project:
Ngày/ Date:
4
Chủ đẩu tư/ The owner:
Thiết kế/ Design:
LVT
5
Hạng mục/ Item:
STAIRCASE ST
06
Kiểm/ Check:
VBT
6
TÍNH TOÁN CẦU THANG 2 VẾ
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
A
THÔNG SỐ ĐẦU VÀO
22
1
Thông tin về cầu thang
23
Chiều cao 1 bậc thang
hb =181mm
24
Bề rộng 1 bậc thang
lb =250mm
25
Góc nghiêng của bản thang
cosα =0.81
26
Chiều dày của bản thang
hs = 120mm0.12m
27
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ
abv =20mm
28
Chiều cao dầm chiếu nghỉ
bd =200mm
29
Bề rộng dầm chiếu nghỉ
hd =300mm
30
Chiều dài bản nghiêng
L2 =3750mm3.75m
31
Chiều dài bản chiếu nghỉ
L1 =1400mm1.4m
32
Bề rộng 1 vế thang
B =900mm0.9m
33
Khoảng hở giữa 2 vế thang
D =150mm0.15m
34
35
2
Vật liệu sử dụng
36
Cấp bê tông
B30
37
Cường độ chịu nén của bê tông
Rb =#NAME?MPa
38
Cường độ chịu kéo của bê tông
Rbt =#NAME?MPa
39
Modun đàn hồi của bê tông
Eb =#NAME?MPa
40
Cường độ chịu kéo của cốt thép chịu uốn
SD390
41
Rs =345MPa
42
Cường độ chịu kéo của cốt thép chịu cắt
SR235
43
Rsw =170MPa
44
Modun đàn hồi của cốt thép
Es =210000MPa
45
46
3
Tải trọng tác dụng
47
Tải trọng các lớp tác dụng lên bản thang và bản chiếu nghỉ
48
Loại tảiCác lớp
cấu tạo sàn
Chiều Dày
δi(mm)
TL lớp
qui đổi (m)
Trọng Lượng
riêng γi (daN/m3)
nTải q2Tải q1
49
50
daN/mdaN/m
51
Tĩnh tảiHoàn thiện#NAME?#NAME?#NAME?#NAME?#NAME?#NAME?
52
Vữa lót#NAME?#NAME?#NAME?#NAME?#NAME?#NAME?
53
Bậc BTCT#NAME?0.073#NAME?#NAME?#NAME?0.0
54
Bản BTCT120#NAME?#NAME?#NAME?#NAME?
55
Vữa trát#NAME?#NAME?#NAME?#NAME?#NAME?
56
Tổng#NAME?#NAME?
57
Hoạt tảiSử dụng3001.2360360
58
Lan can301.33939
59
Tổng tảiΣQ = DL + LL = (kN/m)#NAME?#NAME?
60
61
62
63
B
TÍNH TOÁN
64
1
Tính thép cho bản thang
65
Phản lực tại điểm A
RA = [q2L2(L1+L2/2)/cosα+q1L²1/2]/(L1+L2) =
#NAME?kN
66
Phản lực tại điểm B
RB = (q1L1+q2L2/cosα)-RA =
#NAME?kN
67
Vị trí x có moment lớn nhất
x = RAcosα/q2 =
#NAME?m
68
Moment lớn nhất tại của thang tại vị trí x
Mxmax = RAx-q2x²/2cosα =
#NAME?kNm
69
Moment lớn nhất tại bản thang tại vị trí x1 =
3750mm =>
Mx1max =
#NAME?kNm
70
Hệ số phân phối lại moment cho nhịp và gối
Ở gối0.4
71
Ở nhịp0.6
72
73
Kí hiệuM(kNm)b(mm)a(mm)ho(mm)αmξAs(mm2)Chọn
thép
As(mm2)µt(%)
74
Ta
75
Mmax#NAME?10003090#NAME?#NAME?#NAME?T12a10011311.312100
76
Mmin#NAME?10003090#NAME?#NAME?#NAME?T12a2005650.612200
77
78
2
Tính thép dầm thang
79
Dầm thang có tiết diện
bd =200mm
80
hd =300mm
81
Nhịp của dầm
Ld =1950mm1.95m
82
Moment lớn nhất của dầm
Mmax =#NAME?kNm
83
Lực cắt lớn nhất trong dầm
Qmax =#NAME?kN
84
85
Kí hiệuM(kNm)b(mm)a(mm)ho(mm)αmξAs(mm2)Chọn
thép
As(mm2)µt(%)
86
nT
87
Mmax#NAME?20040260#NAME?#NAME?#NAME?2T164020.8216
88
Mmin#NAME?20040260#NAME?#NAME?#NAME?2T164020.8216
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100