ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
TH03. Hoàn thiện Bài 13 và Bài 14
3
Đáp án riêng v1.0. Đối chiếu sau khi tự làm. Tất cả dữ liệu giả lập; các tình huống khác kỳ không phải một bảng lương tổng hợp.
4
5
Phần A Bài 13OT ban ngày (giờ)OT ban đêm (giờ)Đêm thường (giờ)Tổng OT (giờ)Tiền cộng thêm (đ)
6
5 tình huốngThiếu giờThiếu giờThiếu giờThiếu phân loạiThiếu tiền
7
8
9
Bài riêngB: Nam không OT ngàyC: Ca qua ngày
10
Tiền OT (đ)Thiếu dữ kiệnThiếu tiền
11
12
13
B14-A đến 30/06Quyền hưởng (ngày)Đã dùng (ngày)Còn để nghỉ (ngày)Chuyển trả (ngày)Tiền đề nghị (đ)
14
5 người riêng B1422,50 7,50 10,50 4,50 1.800.000
15
16
17
Bạn bàn giao phần OT thế nào?Năm hồ sơ phần A cần cộng 1.172.500 đồng, với 9,5 giờ OT ngày, 1 giờ OT đêm và 2 giờ đêm thường. Chi/Hạnh đã đối chiếu khoản nền. Các kỳ khác nhau giữ hồ sơ riêng; LK01 theo người. B/C không cộng vào A.
18
19
Bạn bàn giao sổ phép thế nào?B14-A đến 30/06: 22,5 ngày quyền hưởng, 7,5 đã dùng; 10,5 còn để nghỉ. Hạnh 4,5 ngày đề nghị 1.800.000 đồng, chưa chi trả. PN-B3 là kế hoạch; PC01 và hoàn Bình B12 riêng.
20
21
Việc còn mở / ai nhận?Trong mô phỏng: gửi quản lý kiểm bảng đúng nguồn rồi chuyển người tính lương. Hạnh chờ xử lý chi trả và cập nhật chứng từ; PC01 chờ người phụ trách rà hồ sơ. Không đánh dấu hai việc này hoàn tất.
22
23
Tự đánh giá và lưu portfolio
24
25
Tự viết: một lỗi mình đã sửa, tài liệu giúp phát hiện, cách giải thích cho nhân viên. Giữ bài làm, ghi ngày làm; dùng làm mẫu công việc ở Bài 31. Không gửi thông tin nhân viên thật.
26
27
Căn cứ: BLLĐ Điều 98, 105–107, 113–114; NĐ145 Điều 55–57, 59–60, 65–67. Link bản chính thức và phạm vi tại trang cuối PDF nguồn.
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100