ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
DASHBOARD | CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
2
3
Tổng quan lô, mẫu kiểm, tỷ lệ lỗi và CAPA. Thay khoảng ngày bên dưới để lọc thống kê.
4
5
Từ ngày20/10/2026Đến ngày30/10/2026LỌC THEO NGÀY NHẬN LÔ / NGÀY KIỂM
6
7
TỔNG SỐ LÔLÔ ĐẠTLÔ KHÔNG ĐẠTCHƯA HOÀN TẤT
8
12534
9
10
11
SỐ MẪU ĐÃ KIỂMSỐ MẪU LỖITỶ LỆ MẪU LỖITỶ LỆ LÔ ĐẠT
12
11632,6%62,5%
13
14
15
CẢNH BÁO CAPA QUÁ HẠN:3NC chưa đóng được theo dõi tại LỖI & CAPA
16
17
PHÂN BỐ TRẠNG THÁI LÔHIỆU SUẤT THEO CÔNG ĐOẠN
18
Trạng tháiSố lôTỷ trọngMức ưu tiênHướng xử lýCông đoạnSố lôĐạtKhông đạtChờ% đạt
19
Đạt541,7%Bình thườngLưu hồ sơĐầu vào2200100,0%
20
Không đạt325,0%CaoCách ly, mở NCTrong quá trình521240,0%
21
Chưa kiểm216,7%CaoTổ chức kiểmThành phẩm512220,0%
22
Chưa đủ mẫu18,3%CaoBổ sung mẫu
23
Chờ duyệt18,3%Trung bìnhTrình phê duyệt
24
25
26
7 NGÀY CUỐI CỦA KHOẢNG LỌCTÌNH TRẠNG NC / CAPA THEO MỨC ĐỘ
27
NgàySố lôLô đạtLô lỗiMẫu kiểmMẫu lỗiMức độTổng NCChưa đóngQuá hạnĐã đóng% đóng
28
24/10/2026110201Nhẹ11100,0%
29
25/10/2026101151Nặng11100,0%
30
26/10/2026110100Nghiêm trọng211150,0%
31
27/10/2026101110
32
28/10/202610000
33
29/10/202610050
34
30/10/2026200150
35
36
CHÚ Ý: Dữ liệu đang là ví dụ. Kết luận Đạt/Không đạt chỉ dùng tham khảo vận hành; ngưỡng lấy mẫu, phân loại lỗi và người phê duyệt phải tuân thủ tài liệu QC đã được doanh nghiệp ban hành.
37
38
39
BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ KIỂM TRABIỂU ĐỒ LÔ 7 NGÀY GẦN NHẤT
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100