| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC THIẾT BỊ ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG THÁI NGUYÊN NĂM 2025 | |||||||||||||||||||||||||
2 | (Kèm theo Thư mời số 450/GM-CĐTN ngày 27/10/2025 của Trường Cao đẳng Thái Nguyên) | |||||||||||||||||||||||||
3 | STT | Danh mục hàng hóa | Model/Hãng | Xuất xứ | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | ||||||||||||||||||
4 | 1 | Máy chiếu | NP-MC363XG/NEC | Trung Quốc | 1 | Chiếc | ||||||||||||||||||||
5 | Công nghệ hiển thị: 3LCD | |||||||||||||||||||||||||
6 | Cường độ sáng: 3700 Lumens | |||||||||||||||||||||||||
7 | Độ phân giải thực: XGA (1024x768) | |||||||||||||||||||||||||
8 | Độ tương phản: 16.000 : 1 | |||||||||||||||||||||||||
9 | Công suất bóng đèn: 225W (Eco mode off) | |||||||||||||||||||||||||
10 | Tuổi thọ bóng đèn: Eco Mode: 20.000 giờ | |||||||||||||||||||||||||
11 | Kích thước màn hình (Đường chéo): 30 đến 300 inch | |||||||||||||||||||||||||
12 | Khoảng cách trình chiếu: Từ 0.9m đến 10.89m | |||||||||||||||||||||||||
13 | Zoom Optical: 1.2X | |||||||||||||||||||||||||
14 | Throw ratio: 1.5:1-1.8:1 | |||||||||||||||||||||||||
15 | Độ ồn: 29dB (Eco mode) | |||||||||||||||||||||||||
16 | Loa gắn trong: 16W x 1 | |||||||||||||||||||||||||
17 | Cổng kết nối vào: HDMI x 2,VGA x 1, Video x 1, Audio x 1, Audio (L/R) x 1 | |||||||||||||||||||||||||
18 | Cổng kết nối ra: Audio x 1, VGA x 1 | |||||||||||||||||||||||||
19 | Cổng USB: USB TypeA x 1, USB TypeB x 1 | |||||||||||||||||||||||||
20 | Cổng kết nối khác: RJ45, RS232 | |||||||||||||||||||||||||
21 | Tính năng công nghệ: | |||||||||||||||||||||||||
22 | Chức năng hỗ trợ trình chiếu không dây Wireless LAN thông qua cổng USB type A, giúp người dùng kết nối thiết bị qua wifi mà không cần sử dụng dây kết nối truyền thống (Optional) | |||||||||||||||||||||||||
23 | Chức năng trình chiếu cùng lúc 16 thiết bị (máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông mình) sử dụng hệ điều hành Windows, Android, OS X, iOS. Máy chiếu kết nối qua mạng LAN kết nối đến model wifi giúp cho việc giảng dạy, trình bày, khả năng tương tác giữa các thiết bị trở nên dễ dàng, thuận tiện và đa dạng hơn | |||||||||||||||||||||||||
24 | AutoSense ™ đồng bộ trực quan máy chiếu với hầu hết các tín hiệu máy tính và có tính năng tối ưu hóa hình ảnh một chạm. | |||||||||||||||||||||||||
25 | Chức năng (NaviSet Administrator 2) hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: - Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu - Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu. - Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh | |||||||||||||||||||||||||
26 | Chức năng Keystone: Lưu trữ và đặt lại keystone sau khi đóng máy chiếu hoặc rút nguồn AC. Chỉnh sửa ảnh chiếu theo chiều ngang hoặc chiều dọc. Chỉnh sửa ảnh chiếu theo 4 góc | |||||||||||||||||||||||||
27 | Chức năng Digital Zoom cho phép thu phóng hình ảnh trình chiếu: 0 -19 giúp nổi bật, chú ý vào nội dung trình chiếu | |||||||||||||||||||||||||
28 | Tích hợp đồng hồ đo CO2 (Carbon Saving Metter) đo lường những tác động tích cực của việc vận hành máy chiếu ở chế độ Eco, thân thiện với môi trường, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn. | |||||||||||||||||||||||||
29 | Chức năng bảo mật giúp đảm bảo an ninh, an toàn của máy chiếu với chức năng khóa phím, bạn có thể khóa thao tác trên bảng điều khiển. Chức năng khóa mã PIN ngăn chặn việc sử dụng trái phép máy chiếu. | |||||||||||||||||||||||||
30 | Chức năng Network setup: Chức năng này được thiết kế để cho phép máy tính điều khiển máy chiếu từ xa thông qua mạng nội bộ. | |||||||||||||||||||||||||
31 | Ngôn ngữ: 27 ngôn ngữ bao gồm cả tiếng Việt | |||||||||||||||||||||||||
32 | Màn chiếu điện 100inch | |||||||||||||||||||||||||
33 | Gía treo máy chiếu 100cm | |||||||||||||||||||||||||
34 | Cáp HDMI | |||||||||||||||||||||||||
35 | 2 | Hệ thống âm thanh trợ giảng | FC-630/Esfor | Hàn Quốc | 1 | Bộ | 6.793.000 | 6.793.000 | ||||||||||||||||||
36 | Bao gồm: Thân máy kèm sẵn Pin mạnh, Mic trợ giảng không dây cao cấp đeo tai, micro có dây choàng đầu, Bộ nguồn sạc pin cho máy, cáp âm thanh Aux, Dây đeo máy, hộp máy; túi đưng máy trợ giảng 2 ngăn 3 lớp chống sốc, hộp xốp chống ẩm, thẻ bảo hành | |||||||||||||||||||||||||
37 | Xác xuất lẫn sóng: 0% | |||||||||||||||||||||||||
38 | Phím Cảm ứng | |||||||||||||||||||||||||
39 | Âm thanh: Max 90dB /Phòng 50~150 người | |||||||||||||||||||||||||
40 | Công suất Power: 50W | |||||||||||||||||||||||||
41 | Pin Máy (Pin Loa): Pin 7.4V/2.200mAh (~Pin 3.7V/4.400mAh): 15 tiếng liên tục (thực tế) | |||||||||||||||||||||||||
42 | Pin Mic: 800mAh / 3.7V: 15 tiết liên tục (thực tế) | |||||||||||||||||||||||||
43 | Đèn hình Full Led xanh ngọc, cảm ứng 1 chạm | |||||||||||||||||||||||||
44 | Hỗ trợ: Micro không dây tần sóng siêu cao UHF, xa 100m | |||||||||||||||||||||||||
45 | Tính năng hỗ trợ thêm: Loa MP3 TWS/Bluetooth 20m / USB / TF card / Aux line in / Ghi âm 1 chạm | |||||||||||||||||||||||||
46 | Kích thước: 121 x 89 x 35mm (cao x rộng x dày) | |||||||||||||||||||||||||
47 | 3 | Hệ thống hút khói | Inox Việt Nam | Việt Nam | 1 | HT | ||||||||||||||||||||
48 | 3.1 | Hộp chụp hút mùi cabin cá nhân | 7 | Cái | ||||||||||||||||||||||
49 | Kích thước: 150 x 75 x 30 cm | |||||||||||||||||||||||||
50 | Vỉ mỡ inox, dày 0.5mm thuận tiện tháo lắp vệ sinh | |||||||||||||||||||||||||
51 | Có phin lọc dầu mỡ; đường thu hồi dầu mỡ | |||||||||||||||||||||||||
52 | Hộp chụp vật liệu inox 304 dày 0.5- 0.8mm đảm bảo thẩm mỹ | |||||||||||||||||||||||||
53 | 3.2 | Hệ thống ống gió | 45 | m | ||||||||||||||||||||||
54 | Vật liệu: tôn hoa dày 0.58 | |||||||||||||||||||||||||
55 | - Chiều dài đường ống sẽ được đo theo chiều dài thực tế mép ngoài của đường ống sẽ cộng với: | |||||||||||||||||||||||||
56 | - 01 cút góc được tính = 1m dài đường ống | |||||||||||||||||||||||||
57 | - 01 chữ T được tính = 1m đường ống | |||||||||||||||||||||||||
58 | - 01 chữ Z được tính = 1m đường ống | |||||||||||||||||||||||||
59 | Phụ kiện đi ống: nẹp C, ty treo, giá đỡ ống, bích gắn trần, keo, băng tan, ốc vít… | |||||||||||||||||||||||||
60 | 3.3 | Tiêu âm ống gió + tiêu âm quạt hút | 1 | |||||||||||||||||||||||
61 | Tiêu âm đường ống kt:500x500x1000. Gồm 3 lớp. Vở bằng tôn hoa, lớp giữa bằng bông thuỷ tinh cách âm, lớp trong cùng dùng tâm tôn đột lỗ giảm âm | |||||||||||||||||||||||||
62 | 3.4 | Quạt hút ly tâm | 1 | Cái | ||||||||||||||||||||||
63 | - Công suất: 2.2kw | |||||||||||||||||||||||||
64 | - Điện áp: 220V/50Hz/ | |||||||||||||||||||||||||
65 | - Bao gồm giá đỡ quạt, cổ bạt. | |||||||||||||||||||||||||
66 | 3.5 | Tủ điều khiển cho quạt hút | Inox Việt Nam | Việt Nam | 1 | Cái | ||||||||||||||||||||
67 | - Hộp Điện | |||||||||||||||||||||||||
68 | - Dây điện đấu nối hệ thống | |||||||||||||||||||||||||
69 | - Aptomat | |||||||||||||||||||||||||
70 | - Thiết bị chống mất pha | |||||||||||||||||||||||||
71 | - Bộ nút nhấn | |||||||||||||||||||||||||
72 | 4 | Bếp gas công nghiệp | FJ-168/FUJISHI | Việt Nam | 4 | Chiếc | ||||||||||||||||||||
73 | Bếp ga công nghiệp 4 vòng lửa | |||||||||||||||||||||||||
74 | Gang đúc nguyên khối bền bỉ | |||||||||||||||||||||||||
75 | Loại cán trung cho hiệu năng cao cùng lửa to và mạnh | |||||||||||||||||||||||||
76 | Kích thước: 570 x 330 x 175mm | |||||||||||||||||||||||||
77 | Bếp chưa bao gồm bình gas | |||||||||||||||||||||||||
78 | 5 | Bếp nướng than hoa | Inox Việt Nam | Việt Nam | 4 | Chiếc | ||||||||||||||||||||
79 | inox 201 | |||||||||||||||||||||||||
80 | Kích thước tổng thể: 58,5 x 42 x 90 cm | |||||||||||||||||||||||||
81 | 6 | Tủ mát | FAR12276CS200/Furnotel | Trung Quốc | 1 | Chiếc | ||||||||||||||||||||
82 | Dung tích:1000l | |||||||||||||||||||||||||
83 | Công suất: 600 W | |||||||||||||||||||||||||
84 | Nguồn điện: 220V/50Hz | |||||||||||||||||||||||||
85 | Điện áp: 220-240V~50Hz | |||||||||||||||||||||||||
86 | 7 | Máy xay đa năng | HR2223/00/Philips | Trung Quốc | 2 | Chiếc | ||||||||||||||||||||
87 | Công suất 700w | |||||||||||||||||||||||||
88 | Số lượng cối: 3 cối | |||||||||||||||||||||||||
89 | Dung tích sử dụng: Cối lớn 1.5 lít - Cối nhỏ 0.5 lít - Cối xay thịt 1 lít | |||||||||||||||||||||||||
90 | Chất liệu cối xay chính: Cối nhựa | |||||||||||||||||||||||||
91 | Chất liệu lưỡi dao: Thép không gỉ | |||||||||||||||||||||||||
92 | 8 | Máy xay sinh tố | MX-MG5351WRA/ Panasonic | Trung Quốc | 7 | Chiếc | ||||||||||||||||||||
93 | Công suất tối đa của động cơ: 700W | |||||||||||||||||||||||||
94 | Dung tích cối / Dung tích làm việc (xấp xỉ): 2,0/1,5 l | |||||||||||||||||||||||||
95 | Vật liệu dao cắt: thép không gỉ | |||||||||||||||||||||||||
96 | Tốc độ quay:11.000 vòng/phút | |||||||||||||||||||||||||
97 | Dung tích cối xay ướt & khô:Khô: tối đa 50g / Ướt: tối đa 200mL | |||||||||||||||||||||||||
98 | 9 | Máy đánh trứng cầm tay | HR3705/20/Philips | Trung Quốc | 7 | Chiếc | ||||||||||||||||||||
99 | Công suất : 300 W | |||||||||||||||||||||||||
100 | 5 tốc độ cộng nút tăng cường, phù hợp với đa dạng nhu cầu sử dụng | |||||||||||||||||||||||||