| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHÒNG GD&ĐT YÊN THÀNH | Biểu 02 | ||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG MN VĂN THÀNH | |||||||||||||||||||||||||
3 | THỰC ĐƠN TUẦN 36 NĂM HỌC 2025-2026 | |||||||||||||||||||||||||
4 | (Áp dụng từ ngày: 18/5/2026 đến 22/5/2026) | |||||||||||||||||||||||||
5 | Thứ | NHÀ TRẺ | MẪU GIÁO | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||
6 | Bữa chính trưa | Bữa phụ | Bữa chính chiều | Bữa chính trưa | Bữa phụ | |||||||||||||||||||||
7 | Thứ 2 18/5 | 1. Cơm | 1. Ngũ cốc for kids 2. Hoa quả | Cơm cuộn thịt rau củ | 1. Cơm | 1. Ngũ cốc for kids 2. Hoa quả | Nguyên liệu của món ăn trong thực đơn này có thể thay đổi theo mùa vụ, phiên chợ. Nhà trẻ: một số cháu ăn cơm, một số cháu ăn cháo. | |||||||||||||||||||
8 | 2. Thịt lợn xáo hành | 2. Thịt lợn xáo hành | ||||||||||||||||||||||||
9 | 3. Trứng gà rang mộc nhĩ | 3. Trứng gà rang mộc nhĩ | ||||||||||||||||||||||||
10 | 4. Canh cá lóc nấu dứa (6kg cá) | 4. Canh cá lóc nấu dứa | ||||||||||||||||||||||||
11 | Thứ 3 19/5 | 1. Cơm | Chè đậu, bí đỏ | Cơm nắm muối vừng lạc | 1. Cơm | Chè đậu, bí đỏ | ||||||||||||||||||||
12 | 2. Tôm nõn+đậu phụ sốt cà chua | 2. Tôm nõn+đậu phụ sốt cà chua | ||||||||||||||||||||||||
13 | 3. Canh rau ngót tôm nõn | 3. Canh rau ngót tôm nõn | ||||||||||||||||||||||||
14 | Thứ 4 20/5 | 1. Cơm | Bánh mì sốt bơ trứng | Cháo thịt lợn | 1. Cơm | Bánh mì sốt bơ trứng | ||||||||||||||||||||
15 | 2. Cá thu rang thịt lợn | 2. Cá thu rang thịt lợn | ||||||||||||||||||||||||
16 | 3. Củ quả xào | 3. Củ quả xào | ||||||||||||||||||||||||
17 | 4. Canh cá lóc nấu dứa (5Kg cá) | 4. Canh cá lóc nấu dứa | ||||||||||||||||||||||||
18 | 5. Muối vừng, lạc | 5. Muối vừng, lạc | ||||||||||||||||||||||||
19 | Thứ 5 21/5 | 1. Cơm | Chè đậu, bí đỏ | Cơm nắm ruốc bông gà | 1. Cơm | Chè đậu, bí đỏ | ||||||||||||||||||||
20 | 2. Thịt gà hầm khoai tây, cà rốt | 2. Thịt gà hầm khoai tây, cà rốt | ||||||||||||||||||||||||
21 | 3. Trứng rang mộc nhĩ | 3. Trứng rang mộc nhĩ | ||||||||||||||||||||||||
22 | 4. Canh xương gà rau ngót | 4. Canh xương gà rau ngót | ||||||||||||||||||||||||
23 | Thứ 6 22/5 | 1. Cơm | Sữa chua Ba Vì 110ml | Cháo thịt bò | 1. Cơm | Sữa chua Ba Vì 110ml | ||||||||||||||||||||
24 | 2. Thịt Bò hầm bí đỏ non | 2. Thịt Bò hầm bí đỏ non | ||||||||||||||||||||||||
25 | 3. Canh thịt lợn rau vặt | 3. Canh thịt lợn rau vặt | ||||||||||||||||||||||||
26 | 4. Muối vừng, lạc | 4. Muối vừng, lạc | ||||||||||||||||||||||||
27 | Yêu cầu: Phải đảm bảo thống nhất giữa hồ sơ nhà trường, Bảng công khai tại bếp ăn và Bảng tin của nhà trường. | |||||||||||||||||||||||||
28 | Ngày 15 tháng 5 năm 2025 | |||||||||||||||||||||||||
29 | NGƯỜI LẬP BẢNG | PHÓ HIỆU TRƯỞNG (C/M) | ĐẠI DIỆN NHÀ BẾP | HIỆU TRƯỞNG | ||||||||||||||||||||||
30 | (Ký, ghi rõ họ tên) | |||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | Phan Thị Nga | Nguyễn Thị Thanh | Nguyễn Thị Trí | Trương Thị Tường Vân | ||||||||||||||||||||||
33 | PHÒNG GD&ĐT YÊN THÀNH | Biểu 02 | ||||||||||||||||||||||||
34 | TRƯỜNG MN VĂN THÀNH | |||||||||||||||||||||||||
35 | THỰC ĐƠN TUẦN 35. NĂM HỌC 2025-2026 | |||||||||||||||||||||||||
36 | (Áp dụng từ ngày: 11/5/2026 đến 15/5/2026) | |||||||||||||||||||||||||
37 | Thứ | NHÀ TRẺ | MẪU GIÁO | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||
38 | Bữa chính trưa | Bữa phụ | Bữa chính chiều | Bữa chính trưa | Bữa phụ | |||||||||||||||||||||
39 | Thứ 2 11/5 | 1. Cơm | 1. Ngũ cốc for kids 2. Hoa quả | Cơm cuộn thịt rau củ | 1. Cơm | 1. Ngũ cốc for kids 2. Hoa quả | Nguyên liệu của món ăn trong thực đơn này có thể thay đổi theo mùa vụ, phiên chợ. Nhà trẻ: một số cháu ăn cơm, một số cháu ăn cháo. | |||||||||||||||||||
40 | 2. Thịt lợn rim mặn ngọt | 2. Thịt lợn rim mặn ngọt | ||||||||||||||||||||||||
41 | 3. Trứng gà rang mộc nhĩ | 3. Trứng gà rang mộc nhĩ | ||||||||||||||||||||||||
42 | 4. Canh cá lóc nấu dứa | 4. Canh cá lóc nấu dứa | ||||||||||||||||||||||||
43 | Thứ 3 12/5 | 1. Cơm | Chè đậu, bí đỏ | Cơm nắm muối vừng lạc | 1. Cơm | Chè đậu, bí đỏ | ||||||||||||||||||||
44 | 2. Tôm nõn súp ngô | 2. Tôm nõn súp ngô | ||||||||||||||||||||||||
45 | 3. Đậu phụ sốt cà chua | 3. Đậu phụ sốt cà chua | ||||||||||||||||||||||||
46 | 4. Canh rau ngót tôm nõn | 4. Canh rau ngót tôm nõn | ||||||||||||||||||||||||
47 | Thứ 4 13/5 | 1. Cơm | Sữa chua Ba Vì 110ml | Cháo thịt bò | 1. Cơm | 1. Bánh mì kem trứng sữa 2. Sữa chua Ba Vì 110ml | ||||||||||||||||||||
48 | 2. Thịt Bò hầm khoai tây, cà rốt | 2. Thịt Bò hầm khoai tây, cà rốt | ||||||||||||||||||||||||
49 | 3. Canh thịt lợn rau vặt | 3. Canh thịt lợn rau vặt | ||||||||||||||||||||||||
50 | 4. Muối vừng, lạc | 4. Muối vừng, lạc | ||||||||||||||||||||||||
51 | Thứ 5 14/5 | 1. Cơm | Chè đậu, bí đỏ | Cơm nắm ruốc bông gà | 1. Cơm | Chè đậu, bí đỏ | ||||||||||||||||||||
52 | 2. Thịt gà bí đỏ non | 2. Thịt gà bí đỏ non | ||||||||||||||||||||||||
53 | 3. Trứng rang mộc nhĩ | 3. Trứng rang mộc nhĩ | ||||||||||||||||||||||||
54 | 4. Canh xương gà cải bó xôi | 4. Canh xương gà cải bó xôi | ||||||||||||||||||||||||
55 | Thứ 6 15/5 | 1. Cơm | Ngũ cốc for kids | Cháo thịt lợn | 1. Cơm | Ngũ cốc for kids | ||||||||||||||||||||
56 | 2. Cá thu rang thịt lợn | 2. Cá thu rang thịt lợn | ||||||||||||||||||||||||
57 | 3. Củ quả xào | 3. Củ quả xào | ||||||||||||||||||||||||
58 | 4. Canh cá lóc khế | 4. Canh cá lóc khế | ||||||||||||||||||||||||
59 | 5. Muối vừng, lạc | 5. Muối vừng, lạc | ||||||||||||||||||||||||
60 | Yêu cầu: Phải đảm bảo thống nhất giữa hồ sơ nhà trường, Bảng công khai tại bếp ăn và Bảng tin của nhà trường. | |||||||||||||||||||||||||
61 | Ngày 08 tháng 5 năm 2025 | |||||||||||||||||||||||||
62 | NGƯỜI LẬP BẢNG | PHÓ HIỆU TRƯỞNG (C/M) | ĐẠI DIỆN NHÀ BẾP | HIỆU TRƯỞNG | ||||||||||||||||||||||
63 | (Ký, ghi rõ họ tên) | |||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | Phan Thị Nga | Nguyễn Thị Thanh | Nguyễn Thị Trí | Trương Thị Tường Vân | ||||||||||||||||||||||
66 | PHÒNG GD&ĐT YÊN THÀNH | Biểu 02 | ||||||||||||||||||||||||
67 | TRƯỜNG MN VĂN THÀNH | |||||||||||||||||||||||||
68 | THỰC ĐƠN TUẦN 34. NĂM HỌC 2025-2026 | |||||||||||||||||||||||||
69 | (Áp dụng từ ngày: 04/5/2026 đến 08/5/2026) | |||||||||||||||||||||||||
70 | Thứ | NHÀ TRẺ | MẪU GIÁO | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||
71 | Bữa chính trưa | Bữa phụ | Bữa chính chiều | Bữa chính trưa | Bữa phụ | |||||||||||||||||||||
72 | Thứ 2 04/5 | 1. Cơm | 1. Ngũ cốc for kids 2. Hoa quả | Cơm cuộn thịt rau củ | 1. Cơm | 1. Ngũ cốc for kids 2. Hoa quả | Nguyên liệu của món ăn trong thực đơn này có thể thay đổi theo mùa vụ, phiên chợ. Nhà trẻ: một số cháu ăn cơm, một số cháu ăn cháo. | |||||||||||||||||||
73 | 2. Thịt lợn xáo hành | 2. Thịt lợn xáo hành | ||||||||||||||||||||||||
74 | 3. Trứng gà rang mộc nhĩ | 3. Trứng gà rang mộc nhĩ | ||||||||||||||||||||||||
75 | 4. Canh cá lóc nấu dứa (6kg cá) | 4. Canh cá lóc nấu dứa | ||||||||||||||||||||||||
76 | Thứ 3 05/5 | 1. Cơm | Chè đậu, bí đỏ | Cơm nắm muối vừng lạc | 1. Cơm | Chè đậu, bí đỏ | ||||||||||||||||||||
77 | 2. Tôm nõn+đậu phụ sốt cà chua | 2. Tôm nõn+đậu phụ sốt cà chua | ||||||||||||||||||||||||
78 | 3. Canh rau ngót tôm nõn | 3. Canh rau ngót tôm nõn | ||||||||||||||||||||||||
79 | Thứ 4 06/5 | 1. Cơm | Sữa chua Ba Vì 110ml | Bánh mì kem trứng sữa | 1. Cơm | 1. Bánh mì kem trứng sữa 2. Sữa chua Ba Vì 110ml | ||||||||||||||||||||
80 | 2. Thịt Bò hầm bí đỏ non | 2. Thịt Bò hầm bí đỏ non | ||||||||||||||||||||||||
81 | 3. Canh thịt lợn rau vặt | 3. Canh thịt lợn rau vặt | ||||||||||||||||||||||||
82 | 4. Muối vừng, lạc | 4. Muối vừng, lạc | ||||||||||||||||||||||||
83 | Thứ 5 07/5 | 1. Cơm | Chè đậu, bí đỏ | Cơm nắm ruốc bông gà | 1. Cơm | Chè đậu, bí đỏ | ||||||||||||||||||||
84 | 2. Thịt gà hầm khoai tây, cà rốt | 2. Thịt gà hầm khoai tây, cà rốt | ||||||||||||||||||||||||
85 | 3. Trứng rang mộc nhĩ | 3. Trứng rang mộc nhĩ | ||||||||||||||||||||||||
86 | 4. Canh xương gà rau ngót | 4. Canh xương gà rau ngót | ||||||||||||||||||||||||
87 | Thứ 6 08/5 | 1. Cơm | Bánh mì sốt bơ trứng | Cháo thịt lợn | 1. Cơm | Bánh mì sốt bơ trứng | ||||||||||||||||||||
88 | 2. Cá thu rang thịt lợn | 2. Cá thu rang thịt lợn | ||||||||||||||||||||||||
89 | 3. Củ quả xào | 3. Củ quả xào | ||||||||||||||||||||||||
90 | 4. Canh cá lóc nấu dứa (5Kg cá) | 4. Canh cá lóc nấu dứa | ||||||||||||||||||||||||
91 | 5. Muối vừng, lạc | 5. Muối vừng, lạc | ||||||||||||||||||||||||
92 | Yêu cầu: Phải đảm bảo thống nhất giữa hồ sơ nhà trường, Bảng công khai tại bếp ăn và Bảng tin của nhà trường. | |||||||||||||||||||||||||
93 | Ngày 29 tháng 4 năm 2025 | |||||||||||||||||||||||||
94 | NGƯỜI LẬP BẢNG | PHÓ HIỆU TRƯỞNG (C/M) | ĐẠI DIỆN NHÀ BẾP | HIỆU TRƯỞNG | ||||||||||||||||||||||
95 | (Ký, ghi rõ họ tên) | |||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | Phan Thị Nga | Nguyễn Thị Thanh | Nguyễn Thị Trí | Trương Thị Tường Vân | ||||||||||||||||||||||
98 | PHÒNG GD&ĐT YÊN THÀNH | Biểu 02 | ||||||||||||||||||||||||
99 | TRƯỜNG MN VĂN THÀNH | |||||||||||||||||||||||||
100 | THỰC ĐƠN TUẦN 33. NĂM HỌC 2025-2026 | |||||||||||||||||||||||||