| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TT | Hồ sơ dự thầu | Yêu cầu nêu trong HSMT | |||||||||||||||||||||||
2 | I | Hồ sơ pháp lý | Nhà thầu phải nộp cùng với E- HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E- HSDT các tài liệu sau đây: (1) - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (nếu nhà thầu là đơn vị sự nghiệp) (2) - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/ hạng mục công trình kèm theo tài liệu chứng minh giá trị hoàn thành được chủ đầu tư nghiệm thu hoặc xác nhận (ví dụ: hồ sơ nghiệm thu thanh toán giai đoạn; quyết toán); + Các tài liệu có các thông tin, số liệu để chứng minh loại và cấp công trình (ví dụ: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; ....); (3) - Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); | |||||||||||||||||||||||
3 | 1.1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | ||||||||||||||||||||||||
4 | 1.2 | Các tài liệu khác | Nhà thầu phải nộp cùng với E- HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E- HSDT các tài liệu sau đây: (1) - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (nếu nhà thầu là đơn vị sự nghiệp) (2) - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/ hạng mục công trình kèm theo tài liệu chứng minh giá trị hoàn thành được chủ đầu tư nghiệm thu hoặc xác nhận (ví dụ: hồ sơ nghiệm thu thanh toán giai đoạn; quyết toán); + Các tài liệu có các thông tin, số liệu để chứng minh loại và cấp công trình (ví dụ: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; ....); (3) - Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); | |||||||||||||||||||||||
5 | 1.3 | Bảo lãnh dự thầu | - Giá trị bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND Đối với nhà thầu có tên trong danh sách nhà thầu có các hành vi quy định tại khoản 1 Điều 20 của Nghị định số 214/2025/ NĐ- CP và được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu nêu trên trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi này. Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh có các hành vi quy định tại khoản 1 Điều 20 của Nghị định số 214/2025/ NĐ- CP như nêu trên phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị bảo đảm dự thầu tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc thành viên đó đảm nhận trong liên danh trong thời hạn 02 | |||||||||||||||||||||||
6 | II | Hồ sơ năng lực | ||||||||||||||||||||||||
7 | 2.1 | Hồ sơ năng lực tài chính | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao, hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.730.000.000 VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 10.730.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/10/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." | |||||||||||||||||||||||
8 | 2.1.1 | Cam kết tín dụng | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao, hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.730.000.000 VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 10.730.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/10/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." | |||||||||||||||||||||||
9 | 2.1.2 | Mẫu số 13B - Tình hình tài chính của nhà thầu | ||||||||||||||||||||||||
10 | 2.1.3 | Báo cáo tài chính năm 0 | ||||||||||||||||||||||||
11 | 2.2 | Hồ sơ kinh nghiệm | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Đường giao thông, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 17.300.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. | |||||||||||||||||||||||
12 | 2.2.1 | Mẫu số 10A - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện | ||||||||||||||||||||||||
13 | 2.2.2. | Các hợp đồng tương tự | ||||||||||||||||||||||||
14 | 2.2.2.1 | - Mẫu số 10B - Mô tả tính chất tương tự - HĐ1 | ||||||||||||||||||||||||
15 | 2.2.2.2 | - Hợp đồng tương tự 1.pdf | ||||||||||||||||||||||||
16 | 2.2.2.3 | - Biên bản thanh lý hợp đồng - HĐ1.pdf | ||||||||||||||||||||||||
17 | 2.3 | Hồ sơ nhân sự chủ chốt | ||||||||||||||||||||||||
18 | 2.3.1 | Mẫu số 11A - Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt.pdf | ||||||||||||||||||||||||
19 | 2.3.2 | Mẫu số 11B - Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt.pdf | ||||||||||||||||||||||||
20 | 2.3.3 | Mẫu số 11C - Bảng kinh nghiệm chuyên môn.pdf | ||||||||||||||||||||||||
21 | 2.3.4.1 | Chỉ huy trưởng | + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành theo quy định tại mục 6.1 của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 212/2026/NĐ-CP, ngày 17/06/2026 của Chính phủ. + Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ cao đẳng + Đã tham gia quản lý dự án đầu tư xây dựng cho tối thiểu 01 dự án từ nhóm C trở lên hoặc đã tham gia thi công cho tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công cho 02 công trình cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu để chứng minh gồm: - Bằng tốt nghiệp kèm theo Bảng điểm/phụ lục văn bằng (trong trường hợp văn bằng không ghi rõ chuyên ngành đào tạo). - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm gồm một hoặc tổ hợp một số các tài liệu sau đảm bảo đủ thông tin xác định năng lực bao gồm cả các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự tham gia: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu ...). Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
22 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
23 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
24 | 2.3.4.2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về giao thông (đường bộ hoặc cầu đường). (Nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng tốt nghiệp kèm theo Bảng điểm/phụ lục văn bằng (trong trường hợp văn bằng không ghi rõ chuyên ngành đào tạo) để chứng minh năng lực chuyên môn - Một trong các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia thi công trong các dự án như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương tự khác). Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
25 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
26 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
27 | 2.3.4.3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật điện (Điện, kỹ thuật điện, điện - điện tử, điện dân dụng, điện công nghiệp...). (Nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng tốt nghiệp kèm theo Bảng điểm/phụ lục văn bằng (trong trường hợp văn bằng không ghi rõ chuyên ngành đào tạo) để chứng minh năng lực chuyên môn - Một trong các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia thi công trong các dự án như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương tự khác). Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
28 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
29 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
30 | 2.3.4.4 | Kỹ thuật phụ trách công tác quản lý chất lượng (lập hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng, tiến độ) | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. (Nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng tốt nghiệp kèm theo Bảng điểm/phụ lục văn bằng (trong trường hợp văn bằng không ghi rõ chuyên ngành đào tạo) để chứng minh năng lực chuyên môn - Một trong các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia làm công tác quản lý chất lượng trong các dự án như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương tự khác). Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
31 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
32 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
33 | 2.3.4.5 | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | Đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 3 điều 36 nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động (Nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng tốt nghiệp - Một trong các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia làm công tác an toàn lao động trong các dự án như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương tự khác). Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
34 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
35 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
36 | 2.4 | Hồ sơ thiết bị thi công | ||||||||||||||||||||||||
37 | 2.4.1 | Hóa đơn Ô tô tải tự đổ - Có tải trọng chuyên chở hàng tối đa ≥ 10 tấn (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê) và các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định tại mục E-CDNT 10.8).pdf | . Số lượng tối thiểu: 4 | |||||||||||||||||||||||
38 | 2.4.2 | Hóa đơn Máy đào – dung tích gầu ≥ 1,0m3 (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê) và các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định tại mục E-CDNT 10.8).pdf | . Số lượng tối thiểu: 2 | |||||||||||||||||||||||
39 | 2.4.3 | Hóa đơn Máy đào – dung tích gầu từ 0,5m3 đến 0,8m3 (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê) và các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định tại mục E-CDNT 10.8).pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
40 | 2.4.4 | Hóa đơn Xe lu bánh thép (lu lèn mặt đường BTN) – Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê) và các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định tại mục E-CDNT 10.8).pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
41 | 2.4.5 | Hóa đơn Xe lu rung – Lực rung tối đa ≥ 25 tấn (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê) và các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định tại mục E-CDNT 10.8).pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
42 | 2.4.6 | Hóa đơn Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê) và các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định tại mục E-CDNT 10.8).pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
43 | 2.4.7 | Hóa đơn Xe nâng người (loại có sàn nâng, chiều cao nâng tối đa đạt trên 10m) (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê) và các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định tại mục E-CDNT 10.8)).pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
44 | 2.4.8 | Hóa đơn Ô tô tô tải có gắn cần trục (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê) và các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định tại mục E-CDNT 10.8).pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
45 | 2.4.9 | Hóa đơn Máy ủi (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê) và các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định tại mục E-CDNT 10.8).pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
46 | 2.4.10 | Hóa đơn Máy đầm cóc (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê theo quy định tại mục E-CDNT 10.8).pdf | . Số lượng tối thiểu: 2 | |||||||||||||||||||||||
47 | 2.4.11 | Hóa đơn Máy thủy bình (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê theo quy định tại mục E-CDNT 10.8).pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
48 | 2.4.12 | Hóa đơn Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê theo quy định tại mục E-CDNT 10.8).pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
49 | III | Hồ sơ đề xuất kỹ thuật | ||||||||||||||||||||||||
50 | 3.1 | Giấy phép bán hàng (nếu có) | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
51 | 3.2 | Các cam kết của nhà thầu | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
52 | 3.3 | Biện pháp thi công lắp đặt | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
53 | 3.4 | Biện pháp đảm bảo chất lượng công trình | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
54 | 3.5 | Biện pháp đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
55 | 3.6 | Biện pháp đảm bảo vệ sinh môi trường | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
56 | 3.6 | Các biện pháp khác | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
57 | 3.7 | Tài liệu kỹ thuật thiết bị (nếu có) | Nhà thầu cần đọc kỹ mẫu số 01A - Biểu phạm vi cung cấp | |||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | * | Ghi chú 1: Sườn hồ sơ dự thầu (được tổng hợp tự động) này có thể không đáp ứng đầy đủ yêu cầu nêu trong HSMT. Nhà thầu cần kiểm tra và đối chiếu thông tin từ hệ thống đấu thầu quốc gia. Bidwinner không chịu trách nhiệm về bất cứ thiệt hại nào của nhà thầu về nội dung nêu trong file này | ||||||||||||||||||||||||
60 | ** | Ghi chú 2: File google sheets này được tạo tự động trên hệ thống của bidwinner.info. File này có thể bị xóa sau thời điểm đóng thầu. Nên nhà thầu nếu muốn sử dụng file này cần lưu ý: | ||||||||||||||||||||||||
61 | - Tạo bản copy từ file này để tạo ra file lưu trên Google Drive của mình để đảm bảo tính bảo mật. Cách thao tác: File >> Make a copy | |||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |