| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO TƯ VẤN PHÁT TRIỂN SPRINGO | |||||||||||||||||||||||||
2 | Địa chỉ: Số 11, tổ 15, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội | Hotline: 0969798944 | Email: hrspring.vn@gmail.com | hrspring.vn | |||||||||||||||||||||||||
3 | THIẾT LẬP THÔNG SỐ TÍNH LƯƠNG & THUẾ TNCN (theo Nghị định 253/2026/NĐ-CP) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | 1. THÔNG TIN CHUNG | |||||||||||||||||||||||||
6 | Ngày công chuẩn / tháng | 26 | Số ngày làm việc hành chính chuẩn (chế độ 6 ngày/tuần, nghỉ Chủ nhật). Điều chỉnh theo lịch từng tháng nếu công ty áp dụng công chuẩn theo lịch. | |||||||||||||||||||||||
7 | Giờ làm việc chuẩn / ngày | 8 | Căn cứ Bộ luật Lao động – 8 giờ/ngày. | |||||||||||||||||||||||
8 | Tháng tính lương | 01/2026 | Định dạng MM/YYYY | |||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | 2. MỨC MIỄN THUẾ / GIẢM TRỪ THEO NGHỊ ĐỊNH 253/2026/NĐ-CP (ÁP DỤNG TỪ 01/7/2026) | |||||||||||||||||||||||||
11 | Giảm trừ gia cảnh – bản thân người nộp thuế (đồng/tháng) | 15.500.000 | Điều 47 NĐ253 dẫn chiếu Điều 10 Luật Thuế TNCN 109/2025/QH15. *Số liệu công ty tự cập nhật theo mức chính thức khi có văn bản công bố – giá trị mẫu lấy theo dữ liệu công ty cung cấp. | |||||||||||||||||||||||
12 | Giảm trừ gia cảnh – mỗi người phụ thuộc (đồng/tháng) | 6.200.000 | Điều 47 NĐ253, tương tự lưu ý trên. | |||||||||||||||||||||||
13 | Mức trần ăn ca/ăn trưa miễn thuế (đồng/người/tháng) | 1.200.000 | Điều 8.2.g NĐ253 – áp dụng từ 01/7/2026. Vượt mức này phải cộng vào thu nhập chịu thuế. | |||||||||||||||||||||||
14 | Mức trần đóng bảo hiểm hưu trí tự nguyện/nhân thọ được trừ (đồng/tháng) | 3.000.000 | Điều 46.2.a NĐ253 – tổng mức trừ tối đa cho cả phần NSDLĐ và NLĐ tự đóng. | |||||||||||||||||||||||
15 | Mức trần chi phí y tế được giảm trừ (đồng/năm) | 23.000.000 | Điều 49.2.a NĐ253 – áp dụng khi quyết toán năm, có hóa đơn chứng từ hợp lệ. | |||||||||||||||||||||||
16 | Mức trần chi phí giáo dục – đào tạo được giảm trừ (đồng/năm) | 24.000.000 | Điều 49.2.b NĐ253 – áp dụng khi quyết toán năm, có hóa đơn chứng từ hợp lệ. | |||||||||||||||||||||||
17 | Tỷ lệ BHXH người lao động đóng | 8,0% | Theo Luật Bảo hiểm xã hội hiện hành. | |||||||||||||||||||||||
18 | Tỷ lệ BHYT người lao động đóng | 1,5% | Theo Luật Bảo hiểm y tế hiện hành. | |||||||||||||||||||||||
19 | Tỷ lệ BHTN người lao động đóng | 1,0% | Theo Luật Việc làm hiện hành. | |||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | 3. HỆ SỐ LÀM THÊM GIỜ (theo Bộ luật Lao động – công ty xác nhận lại theo thỏa ước/HĐLĐ) | |||||||||||||||||||||||||
22 | Hệ số làm thêm giờ – ngày thường | 1,5 | ||||||||||||||||||||||||
23 | Hệ số làm thêm giờ – ngày nghỉ hằng tuần | 2,0 | ||||||||||||||||||||||||
24 | Hệ số làm thêm giờ – ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương | 3,0 | ||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | GHI CHÚ QUAN TRỌNG: 1) Biểu thuế lũy tiến từng phần (7 bậc thuế suất) quy định tại Điều 9 Luật Thuế TNCN số 109/2025/QH15 KHÔNG được nêu chi tiết trong Nghị định 253/2026/NĐ-CP. SprinGO khuyến nghị doanh nghiệp cập nhật đúng các mức thuế suất/bậc thu nhập hiện hành tại sheet '4.BangLuong' (vùng Biểu thuế) trước khi sử dụng, đối chiếu văn bản chính thức của Bộ Tài chính. 2) 'Tiền lương ngày nghỉ phép hưởng lương bình thường' KHÔNG được miễn thuế – vẫn là thu nhập chịu thuế thông thường. Chỉ 'tiền thanh toán những ngày phép năm CHƯA NGHỈ' (theo khoản 3 Điều 113 Bộ luật Lao động) mới được miễn thuế theo Điều 26.2 NĐ253/2026. 3) Tiền làm thêm giờ, làm việc ban đêm: phần miễn thuế là PHẦN TRẢ CAO HƠN so với đơn giá ngày làm việc bình thường (nguyên tắc kế thừa từ hướng dẫn hiện hành, chờ Thông tư hướng dẫn chính thức của Bộ Tài chính xác nhận lại cách tính này theo NĐ 253/2026). 4) Đây là tài liệu mẫu tham khảo do SprinGO biên soạn, không thay thế tư vấn thuế chính thức. | |||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||