| A | B | C | D | E | F | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||||||
3 | STT | Nhóm phúc lợi | Chế độ | Đối tượng | Thâm niên | Điều kiện | Từ 09/2026 trở đi | Đơn vị tính | Hình thức | Thời điểm áp dụng/Chi | Hồ sơ/Thủ tục đề xuất | Phụ trách | Ghi chú | |||||||||||||||||
4 | Công ty | Công đoàn | Chế độ được hưởng | Chế độ khác kèm theo | Link/ ngày phê duyệt | |||||||||||||||||||||||||
5 | 1 | Lễ, Tết | - Tết Dương lịch - 30/4 và 01/5 (01 đợt) - Quốc khánh 02/9 | Nhân viên | Thử việc ≥ 7 ngày | - Tính từ ngày bắt đầu làm việc đến ngày chốt danh sách xét duyệt chi - Nghỉ sinh con: Được xét như nhân sự đang làm việc nếu đáp ứng điều kiện của chế độ. - Nghỉ không hưởng lương: Nghỉ dưới 30 ngày liên tục được xét; nghỉ từ 30 ngày liên tục trở lên không xét trong kỳ. | 100.000 | 0 | 100.000 | Nghỉ hưởng nguyên lương, số ngày nghỉ thực hiện theo quy định của pháp luật, được Phòng HCNS thông báo cụ thể khi đến kỳ nghỉ. - Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) và ngày Văn Hóa Việt Nam (24/11) được nghỉ hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật | người/lần | Tiền | Chốt DS trước kỳ lễ; chi trước ngày nghỉ lễ | - Kế hoạch/quyết định thực hiện - Danh sách nhân sự đủ điều kiện; - Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận - Hồ sơ Công đoàn lập riêng. | HCNS + Kế toán | |||||||||||||||
6 | - Chính thức - Thâm niên < 1 năm | 300.000 | 100.000 | 400.000 | người/lần | Tiền | Chốt DS trước kỳ lễ; chi trước ngày nghỉ lễ | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | ||||||||||||||||||||||
7 | - Chính thức - Thâm niên ≥ 1 năm | 500.000 | 100.000 | 600.000 | người/lần | Tiền | Chốt DS trước kỳ lễ; chi trước ngày nghỉ lễ | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | ||||||||||||||||||||||
8 | Quản lý (Leader, Trưởng phòng, Phó giám đốc) | Thử việc ≥ 7 ngày | - Thâm niên tính từ ngày bắt đầu làm việc tại vị trí quản lý hoặc bổ nhiệm tại vị trí quản lý đến ngày xét duyệt chi - Nghỉ sinh con: Được xét như nhân sự đang làm việc nếu đáp ứng điều kiện của chế độ. - Nghỉ không hưởng lương: Nghỉ dưới 30 ngày liên tục được xét; nghỉ từ 30 ngày liên tục trở lên không xét trong kỳ. | 100.000 | 0 | 100.000 | người/lần | Tiền | Chốt DS trước kỳ lễ; chi trước ngày nghỉ lễ | HCNS + Kế toán | ||||||||||||||||||||
9 | - Chính thức - Thâm niên < 1 năm | 700.000 | 100.000 | 800.000 | người/lần | Tiền | Chốt DS trước kỳ lễ; chi trước ngày nghỉ lễ | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | ||||||||||||||||||||||
10 | - Chính thức - Thâm niên ≥ 1 năm | 1.000.000 | 100.000 | 1.100.000 | người/lần | Tiền | Chốt DS trước kỳ lễ; chi trước ngày nghỉ lễ | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | ||||||||||||||||||||||
11 | Giám đốc | Thử việc ≥ 7 ngày | - Thâm niên tính từ ngày bắt đầu làm việc tại vị trí quản lý hoặc bổ nhiệm tại vị trí quản lý đến ngày xét duyệt chi - Nghỉ sinh con: Được xét như nhân sự đang làm việc nếu đáp ứng điều kiện của chế độ. - Nghỉ không hưởng lương: Nghỉ dưới 30 ngày liên tục được xét; nghỉ từ 30 ngày liên tục trở lên không xét trong kỳ. | 100.000 | 0 | 100.000 | người/lần | Tiền | Chốt DS trước kỳ lễ; chi trước ngày nghỉ lễ | HCNS + Kế toán | ||||||||||||||||||||
12 | - Chính thức - Thâm niên < 1 năm | 700.000 | 100.000 | 800.000 | người/lần | Tiền | Chốt DS trước kỳ lễ; chi trước ngày nghỉ lễ | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | ||||||||||||||||||||||
13 | - Chính thức - Thâm niên ≥ 1 năm | 1.000.000 | 100.000 | 1.100.000 | người/lần | Tiền | Chốt DS trước kỳ lễ; chi trước ngày nghỉ lễ | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | ||||||||||||||||||||||
14 | Tết Nguyên Đán | Toàn bộ nhân sự | Thử việc ≥ 7 ngày | Tính từ ngày bắt đầu làm việc đến ngày chốt danh sách xét duyệt chi - Nghỉ sinh con: Được xét như nhân sự đang làm việc nếu đáp ứng điều kiện của chế độ. - Nghỉ không hưởng lương: Nghỉ dưới 30 ngày liên tục được xét; nghỉ từ 30 ngày liên tục trở lên không xét trong kỳ. | 500.000 | 200.000 | 700.000 | Nghỉ hưởng nguyên lương, số ngày nghỉ thực hiện theo quy định của pháp luật, được Phòng HCNS thông báo cụ thể khi đến kỳ nghỉ. | người/lần | - Công ty: Quà tặng (hiện vật) - Công đoàn: Tiền | Chốt DS trước kỳ nghỉ Tết; chi/tặng trước ngày nghỉ | - Kế hoạch/quyết định thực hiện - Danh sách nhân sự đủ điều kiện; - Tiền: Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận - Mua quà: hóa đơn, chứng từ, biên bản bàn giao, chứng từ thanh toán cho NCC - Hồ sơ Công đoàn lập riêng. | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | |||||||||||||||||
15 | Chính thức | 500.000 | 200.000 | 700.000 | người/lần | - Công ty: Quà tặng (hiện vật) - Công đoàn: Tiền | Chốt DS trước kỳ nghỉ Tết; chi/tặng trước ngày nghỉ | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | ||||||||||||||||||||||
16 | Trung thu (Tết Đoàn Viên) | Toàn bộ nhân sự | Thử việc ≥ 7 ngày Chính thức | Tính từ ngày bắt đầu làm việc đến ngày chốt danh sách xét duyệt chi - Nghỉ sinh con: Được xét như nhân sự đang làm việc nếu đáp ứng điều kiện của chế độ. - Nghỉ không hưởng lương: Nghỉ dưới 30 ngày liên tục được xét; nghỉ từ 30 ngày liên tục trở lên không xét trong kỳ. | 400.000 | 0 | 400.000 | người/lần | Quà tặng (hiện vật) | - Kế hoạch/quyết định thực hiện - Danh sách nhân sự đủ điều kiện; - Mua quà: hóa đơn, chứng từ, biên bản bàn giao, chứng từ thanh toán cho NCC - Hồ sơ Công đoàn lập riêng. | HCNS + Kế toán | |||||||||||||||||||
17 | - Ngày Quốc tế phụ nữ (8/3) - Ngày Phụ nữ Việt Nam (20/10) | Nhân sự nữ | Không xét thâm niên | Tính từ ngày bắt đầu làm việc đến ngày chốt danh sách xét duyệt chi - Nghỉ sinh con: Được xét như nhân sự đang làm việc nếu đáp ứng điều kiện của chế độ. - Nghỉ không hưởng lương: Nghỉ dưới 30 ngày liên tục được xét; nghỉ từ 30 ngày liên tục trở lên không xét trong kỳ. | 300.000 | 100.000 | 400.000 | Chi phí tổ chức do Công ty chi trả theo ngân sách và phương án được phê duyệt trong từng thời kỳ. | người/lần | - Công ty: Quà tặng (hiện vật) - Công đoàn: Tiền | Chốt DS trước 2 tuần để chuẩn bị quà | - Kế hoạch/quyết định thực hiện - Danh sách nhân sự đủ điều kiện; - Tiền: Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận - Mua quà: hóa đơn, chứng từ, biên bản bàn giao, chứng từ thanh toán cho NCC - Hồ sơ Công đoàn lập riêng. | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | |||||||||||||||||
18 | - Ngày Quốc tế đàn ông (19/11) | Nhân sự nam | 300.000 | 100.000 | 400.000 | người/lần | - Công ty: Quà tặng (hiện vật) - Công đoàn: Tiền | Chốt DS trước 2 tuần để chuẩn bị quà | HCNS + Kế toán | |||||||||||||||||||||
19 | 2 | Thâm niên | Thâm niên | Toàn bộ nhân sự | - Chính thức - Đạt mốc thâm niên 3 năm | - Tính từ ngày bắt đầu làm việc đến ngày 31/12 của năm xét thưởng. - Nhân sự phải là nhân sự chính thức, còn làm việc tại thời điểm chốt duyệt chi và chưa có đơn xin nghỉ việc đã được Công ty xác nhận/phê duyệt. - Đạt mốc thâm niên 3 năm, 5 năm hoặc 10 năm trong khoảng từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm xét thưởng. - Mỗi mốc thâm niên chỉ được hưởng một lần. - Nghỉ sinh con: Được xét; thời gian Nghỉ sinh con được tính vào thâm niên. - Nghỉ không hưởng lương: Thời gian nghỉ từ 30 ngày liên tục trở lên không tính vào thâm niên; thời gian đã tích lũy được bảo lưu. Chỉ xét khi đạt mốc sau khi loại trừ thời gian không được tính và vẫn đủ điều kiện tại ngày chốt. | 1.000.000 | 0 | 1.000.000 | người/lần | Tiền | Chi thưởng tại YEP hoặc thời điểm được phê duyệt hằng năm | - Kế hoạch/quyết định thực hiện - Danh sách nhân sự đủ điều kiện; - Tiền: Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận | HCNS + Kế toán + Ban Giám đốc | ||||||||||||||||
20 | - Chính thức - Đạt mốc thâm niên 5 năm | 3.000.000 | 0 | 3.000.000 | người/lần | Tiền | HCNS + Kế toán + Ban Giám đốc | |||||||||||||||||||||||
21 | - Chính thức - Đạt mốc thâm niên 10 năm | 10.000.000 | 0 | 10.000.000 | người/lần | Tiền | HCNS + Kế toán + Ban Giám đốc | |||||||||||||||||||||||
22 | 3 | Ngày phép | Ngày phép năm Tính theo năm dương lịch (từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 dương lịch | Nhân viên | Thử việc Chính thức | - Thử việc: Được tính phép của thời gian thử việc sau khi chuyển sang nhân sự chính thức. - Làm việc không trọn tháng: Từ đủ 50% số ngày làm việc bình thường của tháng thì được tính phép; dưới 50% thì không tính. - Nghỉ sinh con: Thời gian nghỉ được tính phép theo quy định pháp luật. - Nghỉ không lương trên 30 ngày trở lên: Không được tính phép cho thời gian nghỉ. - Số ngày phép chưa sử dụng hết đến ngày 31/12 được chuyển sang sử dụng đến hết ngày 31/3 của năm kế tiếp. Sau thời hạn này, số phép còn lại hết hiệu lực và không được quy đổi thành tiền. | 12 ngày phép/1 năm | 0 | 0 | Cứ đủ 05 năm làm việc, được cộng thêm 01 ngày phép năm | người/lần | Ngày nghỉ | Ghi nhận phép theo thời gian làm việc; sử dụng theo lịch nghỉ và phê duyệt | Lịch nghỉ hằng năm/thông báo của Công ty; đơn hoặc đăng ký nghỉ trên hệ thống; phê duyệt của quản lý; bảng theo dõi số dư phép; bảng chấm công; hồ sơ ngày bắt đầu làm việc, thử việc, nghỉ sinh con và nghỉ không hưởng lương để tính phép; chứng từ thanh toán ngày chưa nghỉ khi chấm dứt HĐLĐ (nếu có). | Người lao động + Quản lý trực tiếp + HCNS | |||||||||||||||
23 | Quản lý | - Chính thức - Thâm niên ≥ 1 năm | - Thâm niên tính từ ngày bắt đầu làm việc tại vị trí quản lý hoặc bổ nhiệm tại vị trí quản lý đến ngày xét duyệt. - Thử việc: Được tính phép của thời gian thử việc sau khi chuyển sang nhân sự chính thức. - Làm việc không trọn tháng: Từ đủ 50% số ngày làm việc bình thường của tháng thì được tính phép; dưới 50% thì không tính. - Nghỉ sinh con: Thời gian nghỉ được tính phép theo quy định pháp luật. - Nghỉ không lương trên 30 ngày trở lên: Không được tính phép cho thời gian nghỉ. - Số ngày phép chưa sử dụng hết đến ngày 31/12 được chuyển sang sử dụng đến hết ngày 31/3 của năm kế tiếp. Sau thời hạn này, số phép còn lại hết hiệu lực và không được quy đổi thành tiền. | 16 ngày phép/ 1 năm | 0 | 0 | Cứ đủ 05 năm làm việc, được cộng thêm 01 ngày phép năm | người/lần | Ngày nghỉ | Ghi nhận phép theo thời gian làm việc; sử dụng theo lịch nghỉ và phê duyệt | Người lao động + Quản lý trực tiếp + HCNS | |||||||||||||||||||
24 | 4 | Sức khỏe | BHXH, BHYT, BHTN | Toàn bộ nhân sự chính thức | Việc tham gia, đóng BHXH, BHYT, BHTN và giải quyết các chế độ, quyền lợi bảo hiểm của nhân sự được thực hiện theo quy định của pháp luật tại từng thời điểm. Đối với thời gian người lao động nghỉ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, nghỉ không hưởng lương và các trường hợp nghỉ khác, việc tham gia, đóng bảo hiểm và giải quyết chế độ thực hiện theo quy định pháp luật tương ứng. | Theo mức lương P1 | 0 | 0 | Trích đóng bảo hiểm | Hằng tháng theo kỳ lương và thời hạn kê khai/đóng bảo hiểm | HĐLĐ/phụ lục và quyết định nhân sự, tiền lương; thông tin định danh của NLĐ; tờ khai, danh sách điện tử theo biểu mẫu BHXH hiện hành; hồ sơ tăng/giảm/điều chỉnh; bảng lương, chấm công; chứng từ đóng; hồ sơ giải quyết chế độ phát sinh; thông báo/kết quả của cơ quan BHXH. | HCNS + Kế toán | ||||||||||||||||||
25 | Khám sức khỏe định kỳ (1 năm/lần) | Toàn bộ nhân sự | - Thử việc - Chính thức < 1 năm | Tính từ ngày bắt đầu làm việc đến ngày chốt danh sách xét duyệt, - Nhân sự đang trong thời gian nghỉ sinh con, không thể tham gia đợt khám sức khỏe định kỳ chung của năm, sẽ được đưa vào danh sách khám sức khỏe định kỳ của đợt gần nhất kế tiếp sau khi quay trở lại làm việc. - Nghỉ không hưởng lương liên tục từ 30 ngày trở lên: nếu đến thời điểm tổ chức khám mà nhân sự chưa quay trở lại làm việc, sẽ được xét khám vào đợt kế tiếp ngay sau khi nhân sự quay trở lại làm việc. | Theo gói CƠ BẢN được duyệt | 0 | Theo gói CƠ BẢN được duyệt | người/lần | Gói khám | Theo kế hoạch khám sức khỏe định kỳ hằng năm; HCNS thông báo lịch | - Kế hoạch/quyết định tổ chức; - Danh sách NLĐ; hợp đồng với cơ sở khám đủ điều kiện; - Danh mục khám; - Hồ sơ sức khỏe/phiếu kết quả theo mẫu y tế hiện hành; - Hóa đơn và chứng từ thanh toán; biên bản nghiệm thu/thanh lý; - Hồ sơ theo dõi sức khỏe và biện pháp bảo mật dữ liệu. | HCNS + Đơn vị khám + Kế toán | ||||||||||||||||||
26 | Chính thức ≥ 1 năm | Theo gói NÂNG CAO được duyệt | 0 | Theo gói NÂNG CAO được duyệt | người/lần | Gói khám | Theo kế hoạch khám sức khỏe định kỳ hằng năm; HCNS thông báo lịch | HCNS + Đơn vị khám + Kế toán | ||||||||||||||||||||||
27 | 5 | Chăm sóc đời sống & gia đình | Sinh nhật | Nhân viên | Chính thức | Tính từ ngày bắt đầu làm việc đến ngày chốt danh sách xét duyệt chi (ngày 15 hàng tháng) - Nghỉ sinh con: Được xét như nhân sự đang làm việc nếu đáp ứng điều kiện của chế độ. - Nghỉ không hưởng lương: Nghỉ dưới 30 ngày liên tục được xét; nghỉ từ 30 ngày liên tục trở lên không xét trong kỳ. | 200.000 | 100.000 | 300.000 | người/lần | Tiền | Trong tháng sinh nhật, chốt trước ngày 15 hằng tháng | - Danh sách nhân sự đủ điều kiện; - Tiền: Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận - Hồ sơ Công đoàn lập riêng. | BCH Công đoàn + HCNS + Kế toán | ||||||||||||||||
28 | Quản lý | Chính thức | 300.000 | 100.000 | 400.000 | người/lần | Tiền | Trong tháng sinh nhật, chốt trước ngày 15 hằng tháng | BCH Công đoàn + HCNS + Kế toán | |||||||||||||||||||||
29 | Hiếu | Nhân viên | Thử việc | Bản thân nhân sự mất | 300.000 | 200.000 | 500.000 | người/lần | Tiền | Thông báo ngay khi phát sinh; ưu tiên chi trong 3-5 ngày làm việc | - Thông báo/đề nghị của đơn vị hoặc thân nhân; giấy chứng tử/trích lục khai tử hoặc xác nhận hợp lệ; - Hồ sơ nhân sự xác nhận đối tượng; giấy tờ người nhận và căn cứ đại diện/ủy quyền (nếu nhận thay); - Phê duyệt; Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận; - Hóa đơn hoa, xe hoặc dịch vụ kèm theo (nếu có). | HCNS + Quản lý trực tiếp + Kế toán | ||||||||||||||||||
30 | Người thân: Chồng/vợ, bố mẹ đẻ, bố mẹ chồng/vợ, con đẻ mất - Chế độ quà: + Nghỉ sinh con: Được xét + Nghỉ không hưởng lương từ 60 ngày trở lên: Không xét - Chế độ ngày nghỉ: Được xét | 200.000 | 200.000 | 400.000 | - Nghỉ 3 ngày hưởng nguyên lương. - Áp dụng ngày nghỉ với cả trường hợp: cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng, con nuôi mất | người/lần | Tiền | Thông báo ngay khi phát sinh; ưu tiên chi trong 3-5 ngày làm việc | - Giấy chứng tử/trích lục khai tử hoặc xác nhận hợp lệ; - Giấy tờ chứng minh quan hệ (khai sinh, kết hôn, nhận nuôi hoặc giấy tờ hợp lệ khác); - Đơn nghỉ việc riêng và phê duyệt; - Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận; - Hóa đơn hoa, xe hoặc dịch vụ kèm theo (nếu có). | HCNS + Quản lý trực tiếp + Kế toán | ||||||||||||||||||||
31 | Chính thức | Bản thân nhân sự mất - Nghỉ sinh con: Được xét - Nghỉ không hưởng lương từ 60 ngày trở lên: Không xét | 1.000.000 | 500.000 | 1.500.000 | - Vòng hoa - Công ty chi trả toàn bộ tiền thuê xe về viếng | người/lần | Tiền | Thông báo ngay khi phát sinh; ưu tiên chi trong 3-5 ngày làm việc | - Thông báo/đề nghị của đơn vị hoặc thân nhân; giấy chứng tử/trích lục khai tử hoặc xác nhận hợp lệ; - Hồ sơ nhân sự xác nhận đối tượng; giấy tờ người nhận và căn cứ đại diện/ủy quyền (nếu nhận thay); - Phê duyệt; Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận; - Hóa đơn hoa, xe hoặc dịch vụ kèm theo (nếu có). | HCNS + BCH Công đoàn + Quản lý trực tiếp + Kế toán | |||||||||||||||||||
32 | Người thân: Chồng/vợ, bố mẹ đẻ, bố mẹ chồng/vợ, con đẻ mất - Chế độ quà: + Nghỉ sinh con: Được xét + Nghỉ không hưởng lương từ 60 ngày trở lên: Không xét - Chế độ ngày nghỉ: Được xét | 500.000 | 200.000 | 700.000 | - Nghỉ 3 ngày hưởng nguyên lương. - Áp dụng ngày nghỉ với cả trường hợp: cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng, con nuôi mất | người/lần | Tiền | Thông báo ngay khi phát sinh; ưu tiên chi trong 3-5 ngày làm việc | - Giấy chứng tử/trích lục khai tử hoặc xác nhận hợp lệ; - Giấy tờ chứng minh quan hệ (khai sinh, kết hôn, nhận nuôi hoặc giấy tờ hợp lệ khác); - Đơn nghỉ việc riêng và phê duyệt; - Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận; - Hóa đơn hoa, xe hoặc dịch vụ kèm theo (nếu có). | HCNS + BCH Công đoàn + Quản lý trực tiếp + Kế toán | ||||||||||||||||||||
33 | Quản lý | Thử việc | Bản thân nhân sự mất | 1.000.000 | 500.000 | 1.500.000 | người/lần | Tiền | Thông báo ngay khi phát sinh; ưu tiên chi trong 3-5 ngày làm việc | - Thông báo/đề nghị của đơn vị hoặc thân nhân; giấy chứng tử/trích lục khai tử hoặc xác nhận hợp lệ; - Hồ sơ nhân sự xác nhận đối tượng; giấy tờ người nhận và căn cứ đại diện/ủy quyền (nếu nhận thay); - Phê duyệt; Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận; - Hóa đơn hoa, xe hoặc dịch vụ kèm theo (nếu có). | HCNS + Quản lý trực tiếp + Kế toán | |||||||||||||||||||
34 | Người thân: Chồng/vợ, bố mẹ đẻ, bố mẹ chồng/vợ, con đẻ mất | 500.000 | 200.000 | 700.000 | - Nghỉ 3 ngày hưởng nguyên lương. - Áp dụng ngày nghỉ với cả trường hợp: cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng, con nuôi mất | người/lần | Tiền | Thông báo ngay khi phát sinh; ưu tiên chi trong 3-5 ngày làm việc | - Giấy chứng tử/trích lục khai tử hoặc xác nhận hợp lệ; - Giấy tờ chứng minh quan hệ (khai sinh, kết hôn, nhận nuôi hoặc giấy tờ hợp lệ khác); - Đơn nghỉ việc riêng và phê duyệt; - Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận; - Hóa đơn hoa, xe hoặc dịch vụ kèm theo (nếu có). | HCNS + Quản lý trực tiếp + Kế toán | ||||||||||||||||||||
35 | Chính thức | Bản thân nhân sự mất - Chế độ quà: + Nghỉ sinh con: Được xét + Nghỉ không hưởng lương từ 60 ngày trở lên: Không xét - Chế độ ngày nghỉ | 3.000.000 | 500.000 | 3.500.000 | - Vòng hoa - Công ty chi trả toàn bộ tiền thuê xe về viếng | người/lần | Tiền | Thông báo ngay khi phát sinh; ưu tiên chi trong 3-5 ngày làm việc | - Thông báo/đề nghị của đơn vị hoặc thân nhân; giấy chứng tử/trích lục khai tử hoặc xác nhận hợp lệ; - Hồ sơ nhân sự xác nhận đối tượng; giấy tờ người nhận và căn cứ đại diện/ủy quyền (nếu nhận thay); - Phê duyệt; Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận; - Hóa đơn hoa, xe hoặc dịch vụ kèm theo (nếu có). | HCNS + BCH Công đoàn + Quản lý trực tiếp + Kế toán | |||||||||||||||||||
36 | Người thân: Chồng/vợ, bố mẹ đẻ, bố mẹ chồng/vợ, con đẻ mất - Chế độ quà: + Nghỉ sinh con: Được xét + Nghỉ không hưởng lương từ 60 ngày trở lên: Không xét - Chế độ ngày nghỉ: Được xét | 1.000.000 | 200.000 | 1.200.000 | - Vòng hoa - Công ty chi trả toàn bộ tiền thuê xe về viếng - Nghỉ 3 ngày hưởng nguyên lương. - Áp dụng ngày nghỉ với cả trường hợp: cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng, con nuôi mất | người/lần | Tiền + chi phí thuê xe | Thông báo ngay khi phát sinh; thuê xe phải được phê duyệt trước khi đặt | - Giấy chứng tử/trích lục khai tử hoặc xác nhận hợp lệ; - Giấy tờ chứng minh quan hệ (khai sinh, kết hôn, nhận nuôi hoặc giấy tờ hợp lệ khác); - Đơn nghỉ việc riêng và phê duyệt; - Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận; - Hóa đơn hoa, xe hoặc dịch vụ kèm theo (nếu có). | HCNS + BCH Công đoàn + Ban Giám đốc + Kế toán | ||||||||||||||||||||
37 | Hỉ | Nhân viên | Thử việc | Không xét chế độ quà tặng, chỉ xét chế độ ngày nghỉ | 0 | 0 | 0 | Ngày hưởng nguyên lương: - Bản thân kết hôn: 03 ngày; - Con đẻ, con nuôi kết hôn: 01 ngày. | người/lần | Tiền | Chi trước hoặc trong vòng 30 ngày kể từ ngày cưới | - Đơn nghỉ việc riêng trên hệ thống; - Giấy tờ chứng minh quan hệ (khai sinh, nhận nuôi hoặc giấy tờ hợp lệ khác) - Thiệp cưới, giấy đăng ký kết hôn hoặc tài liệu xác nhận sự kiện. | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | |||||||||||||||||
38 | Chính thức | - Chỉ xét chế độ quà tặng với bản thân kết hôn. - Nghỉ sinh con: Vẫn được xét. - Nghỉ không hưởng lương từ 30 ngày liên tục trở lên: Không xét | 300.000 | 200.000 | 500.000 | Ngày hưởng nguyên lương: - Bản thân kết hôn: 03 ngày; - Con đẻ, con nuôi kết hôn: 01 ngày. | - Đơn nghỉ việc riêng trên hệ thống; - Giấy tờ chứng minh quan hệ (khai sinh, nhận nuôi hoặc giấy tờ hợp lệ khác) - Thiệp cưới, giấy đăng ký kết hôn hoặc tài liệu xác nhận sự kiện. - Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận; | |||||||||||||||||||||||
39 | Quản lý | Thử việc | Không xét chế độ quà tặng, chỉ xét chế độ ngày nghỉ | 0 | 0 | 0 | Ngày hưởng nguyên lương: - Bản thân kết hôn: 03 ngày; - Con đẻ, con nuôi kết hôn: 01 ngày. | - Đơn nghỉ việc riêng trên hệ thống; - Giấy tờ chứng minh quan hệ (khai sinh, nhận nuôi hoặc giấy tờ hợp lệ khác) - Thiệp cưới, giấy đăng ký kết hôn hoặc tài liệu xác nhận sự kiện. | ||||||||||||||||||||||
40 | Chính thức | - Chỉ xét chế độ quà tặng và thuê xe với bản thân kết hôn. - Thuê xe chỉ áp dụng khi nhà cách công ty 50km trở lên. - Nghỉ sinh con: Vẫn được xét. - Nghỉ không hưởng lương từ 30 ngày liên tục trở lên: Không xét | 500.000 | 200.000 | 700.000 | - Công ty chi trả tiền thuê xe cho nhân viên công ty về dự đám cưới tối đa 10.000.000đ/1 lần - Ngày hưởng nguyên lương: + Bản thân kết hôn: 03 ngày; + Con đẻ, con nuôi kết hôn: 01 ngày | người/lần | Tiền + chi phí thuê xe | Đề xuất thuê xe trước ít nhất 5 ngày làm việc; tiền mừng chi theo sự kiện | - Đơn nghỉ việc riêng trên hệ thống; - Giấy tờ chứng minh quan hệ (khai sinh, nhận nuôi hoặc giấy tờ hợp lệ khác) - Thiệp cưới, giấy đăng ký kết hôn hoặc tài liệu xác nhận sự kiện. - Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận; | HCNS + BCH Công đoàn + Ban Giám đốc + Kế toán | |||||||||||||||||||
41 | Sinh con | Nhân viên | - Chính thức | - Nghỉ sinh con: Vẫn được xét. - Nghỉ không hưởng lương từ 30 ngày liên tục trở lên trrong thời kỳ sinh con: Không xét | 200.000 | 200.000 | 400.000 | Thời gian nghỉ sinh con và chế độ liên quan được thực hiện theo quy định pháp luật về lao động và bảo hiểm xã hội tại từng thời điểm. | người/lần | Tiền | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày sinh/nhận con; chi sau phê duyệt | - Giấy chứng sinh, giấy khai sinh/trích lục khai sinh; - Giấy tờ chứng minh quan hệ khi cần; - Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận. - Hồ sơ hưởng chế độ thai sản BHXH (nếu phát sinh) lập riêng theo biểu mẫu hiện hành. | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | |||||||||||||||||
42 | Quản lý (Leader, trưởng phòng, Phó giám đốc) | - Chính thức - Thâm niên ≥ 1 năm | - Thâm niên tính từ ngày bắt đầu làm việc tại vị trí quản lý hoặc bổ nhiệm tại vị trí quản lý đến ngày sinh con. - Nghỉ sinh con: Vẫn được xét. - Nghỉ không hưởng lương từ 30 ngày liên tục trở lên trong thời kỳ sinh con: Không xét | 500.000 | 200.000 | 700.000 | người/lần | Tiền | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày sinh/nhận con; chi sau phê duyệt | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | ||||||||||||||||||||
43 | Giám đốc | - Chính thức - Thâm niên ≥ 1 năm | 1.000.000 | 200.000 | 1.200.000 | người/lần | Tiền | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày sinh/nhận con; chi sau phê duyệt | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | |||||||||||||||||||||
44 | Ốm đau | Bản thân nhân sự | - Chính thức | - Điều trị nội trú dưới 7 ngày (Số ngày nằm viện được xác định theo giấy ra viện hoặc xác nhận của cơ sở khám chữa bệnh) - Các đợt điều trị liên quan đến cùng một bệnh trong vòng 30 ngày được xem xét là một trường hợp. - Nghỉ sinh con: Vẫn được xét. - Nghỉ không hưởng lương từ 30 ngày liên tục trở lên: Không xét | 300.000 | 200.000 | 500.000 | Thời gian nghỉ do bản thân ốm hoặc người thân ốm và chế độ liên quan được thực hiện theo quy định pháp luật về lao động và bảo hiểm xã hội tại từng thời điểm. | người/lần | Tiền | Sau khi có hồ sơ điều trị/ra viện; trường hợp khó khăn có thể đề xuất chi sớm | - Giấy ra viện đối với điều trị nội trú - Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận. - Hồ sơ hưởng ốm đau BHXH (nếu có) lập riêng theo quy định hiện hành. | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | |||||||||||||||||
45 | - Điều trị nội trú từ 7 ngày trở lên hoặc điều trị dài hạn (Số ngày nằm viện được xác định theo giấy ra viện hoặc xác nhận của cơ sở khám chữa bệnh) - Các đợt điều trị liên quan đến cùng một bệnh trong vòng 30 ngày được xem xét là một trường hợp. - Nghỉ sinh con: Vẫn được xét. - Nghỉ không hưởng lương từ 30 ngày liên tục trở lên: Không xét | 500.000 | 200.000 | 700.000 | người/lần | Tiền | Sau khi có hồ sơ điều trị/ra viện; trường hợp khó khăn có thể đề xuất chi sớm | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | ||||||||||||||||||||||
46 | Người thân: Chồng/vợ, bố mẹ đẻ, bố mẹ chồng/vợ, con đẻ | - Chính thức | - Điều trị nội trú từ 7 ngày trở lên hoặc điều trị dài hạn (Số ngày nằm viện được xác định theo giấy ra viện hoặc xác nhận của cơ sở khám chữa bệnh) - Nghỉ sinh con: Vẫn được xét. - Nghỉ không hưởng lương từ 30 ngày liên tục trở lên: Không xét - Các đợt điều trị liên quan đến cùng một bệnh trong vòng 30 ngày được xem xét là một trường hợp. | 300.000 | 0 | 300.000 | người/lần | Tiền | Sau khi có hồ sơ điều trị/ra viện | - Giấy ra viện đối với điều trị nội trú - Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận. - Hồ sơ hưởng ốm đau BHXH (nếu có) lập riêng theo quy định hiện hành. - Giấy tờ chứng minh quan hệ với người thân; - Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi và ký nhận. - Nếu phát sinh chế độ BHXH liên quan thì lập hồ sơ riêng theo quy định hiện hành. | HCNS + Kế toán | |||||||||||||||||||
47 | - Quốc tế thiếu nhi (01/06) - Trung thu (Tết Thiếu nhi) | Con hợp pháp của nhân viên, dưới 16 tuổi của toàn bộ nhân sự | -Thử việc ≥ 7 ngày | - Con hợp pháp của nhân viên, dưới 16 tuổi - Tính từ lúc sinh đến ngày chốt danh sách duyệt chi - Nghỉ sinh con: Vẫn được xét. - Nghỉ không hưởng lương từ 30 ngày liên tục trở lên: Không xét | 200.000 | 0 | 200.000 | Cháu/lần | - Công ty: Quà tặng (hiện vật) - Công đoàn: Tiền | Chốt danh sách trước sự kiện ít nhất 2 tuần; phát quà trước/đúng dịp | - Kế hoạch/quyết định tổ chức; - Danh sách con đủ điều kiện; - Giấy khai sinh/trích lục khai sinh hoặc quyết định nhận nuôi (nộp lần đầu/cập nhật khi thay đổi); - Kiểm tra tránh chi trùng khi cả cha và mẹ cùng làm tại Công ty; dự toán/phê duyệt; - Hóa đơn, chứng từ thanh toán; biên bản bàn giao/ký nhận; - Hồ sơ Công đoàn được lập riêng. | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | ||||||||||||||||||
48 | Chính thức | 500.000 | 100.000 | 600.000 | cháu/lần | - Công ty: Quà tặng (hiện vật) - Công đoàn: Tiền | Chốt danh sách trước sự kiện ít nhất 2 tuần; phát quà trước/đúng dịp | HCNS + BCH Công đoàn + Kế toán | ||||||||||||||||||||||
49 | Du lịch cá nhân/ gia đình | Quản lý (Leader, Trưởng phòng, phó giám đốc) | - Chính thức - Thâm niên ≥ 1 năm | - Thâm niên tính từ ngày bắt đầu làm việc tại vị trí quản lý hoặc bổ nhiệm tại vị trí quản lý đến ngày xét duyệt. - Thời gian làm việc thực tế trong năm từ 6 tháng trở lên (không bao gồm thời gian nghỉ sinh con hoặc nghỉ không lương dài hạn) | 15.000.000 | 0 | 15.000.000 | người/năm | Hỗ trợ/hoàn thanh toán theo chứng từ | 01 lần/năm; phải được phê duyệt trước chuyến đi | - Đề nghị và phê duyệt trước chuyến đi; - Lịch trình/danh sách tham gia; b - Báo giá, hợp đồng/đặt dịch vụ, vé; hóa đơn/chứng từ hợp lệ; biên bản nghiệm thu/thanh lý - Chứng từ thanh toán. | HCNS + Ban Giám đốc + Kế toán | ||||||||||||||||||
50 | Giám đốc | 30.000.000 | 0 | 30.000.000 | người/năm | Hỗ trợ/hoàn thanh toán theo chứng từ | 01 lần/năm; phải được phê duyệt trước chuyến đi | HCNS + Ban Giám đốc + Kế toán | ||||||||||||||||||||||
51 | Hoàn cảnh khó khăn/biến cố | Toàn bộ nhân sự | Không tính thử việc | Xét từng trường hợp theo đề nghị có xác minh - Nghỉ sinh con: Vẫn được xét. - Nghỉ không hưởng lương từ 60 ngày liên tục trở lên: Không xét | Xét từng trường hợp theo đề nghị có xác minh | người/lần | Tiền/Quà tặng (hiện vật)/chi phí hỗ trợ | Sau phê duyệt từng trường hợp; ưu tiên 3-5 ngày làm việc nếu khẩn cấp | - Đơn/đề nghị hỗ trợ; - Tài liệu chứng minh hoàn cảnh (hồ sơ y tế, tai nạn, thiên tai hoặc xác nhận hợp lệ khác tùy trường hợp); - Biên bản/xác nhận thẩm tra; phê duyệt mức và nguồn chi; - Chứng từ chuyển khoản/phiếu chi, ký nhận. | HCNS + Quản lý + Ban Giám đốc + Kế toán | ||||||||||||||||||||
52 | 6 | Hoạt động gắn kết | Du xuân / Quỹ kết nối nội bộ | Toàn bộ nhân sự (không tính thử việc) | -Thử việc ≥ 7 ngày - Chính thức | - Nghỉ sinh con: Chỉ xét khi thực tế tham gia và được phê duyệt; không tham gia thì không quy đổi thành tiền. - Nghỉ không hưởng lương: Nghỉ dưới 30 ngày liên tục chỉ xét khi thực tế tham gia và được phê duyệt; nghỉ từ 30 ngày liên tục trở lên trong kỳ không xét. | Theo ngân sách/phê duyệt | 0 | Theo ngân sách/phê duyệt | 01 lần/năm | Hoạt động tập thể/chi phí theo ngân sách | Theo kế hoạch năm và phê duyệt trước khi tổ chức | - Kế hoạch, chương trình và dự toán; - Quyết định/phê duyệt; - Danh sách đủ điều kiện và danh sách tham gia thực tế; - Hồ sơ báo giá/lựa chọn nhà cung cấp theo quy định nội bộ; - Hợp đồng/đơn đặt hàng; hóa đơn hợp lệ; chứng từ thanh toán; biên bản nghiệm thu/thanh lý; hồ sơ tạm ứng–hoàn ứng/quyết toán | HCNS + Ban tổ chức + Ban Giám đốc + Kế toán | ||||||||||||||||
53 | Teambuilding | Toàn bộ nhân sự | -Thử việc ≥ 7 ngày - Chính thức | - Nghỉ sinh con: Chỉ xét khi thực tế tham gia và được phê duyệt; không tham gia thì không quy đổi thành tiền. - Nghỉ không hưởng lương: Nghỉ dưới 30 ngày liên tục chỉ xét khi thực tế tham gia và được phê duyệt; nghỉ từ 30 ngày liên tục trở lên trong kỳ không xét. | Theo ngân sách/phê duyệt | 0 | Theo ngân sách/phê duyệt | 01 lần/năm | Hoạt động tập thể/chi phí theo ngân sách | Theo kế hoạch năm và phê duyệt trước khi tổ chức | HCNS + Ban tổ chức + Ban Giám đốc + Kế toán | |||||||||||||||||||
54 | Du lịch | Toàn bộ nhân sự | Toàn bộ nhân sự | - Thời gian làm việc dùng để xác định mức hỗ trợ được tính từ ngày bắt đầu làm việc (gồm cả thời gian thử việc) tại Công ty đến ngày chốt danh sách, sau khi trừ thời gian Nghỉ sinh con và nghỉ không hưởng lương. - Nhân sự có thời gian làm việc được tính từ đủ 12 tháng trở lên được Công ty hỗ trợ 100% mức chi phí theo ngân sách được phê duyệt. - Nhân sự có thời gian làm việc được tính dưới 12 tháng được hỗ trợ theo công thức: Mức hỗ trợ = Mức hỗ trợ tối đa × Số tháng làm việc được tính /12 - Tháng làm việc lẻ từ đủ 15 ngày dương lịch trở lên được tính là 01 tháng; dưới 15 ngày dương lịch không tính. - Thời điểm tổ chức mà nhân sự đang: + Nghỉ sinh con: Chỉ xét khi thực tế tham gia và được phê duyệt; không tham gia thì không quy đổi thành tiền. + Nghỉ không hưởng lương: Nghỉ dưới 30 ngày liên tục chỉ xét khi thực tế tham gia và được phê duyệt; nghỉ từ 30 ngày liên tục trở lên trong kỳ không xét. | Theo ngân sách/phê duyệt | 0 | Theo ngân sách/phê duyệt | 01 lần/năm | Chuyến đi/hỗ trợ chi phí theo chính sách | Theo kế hoạch du lịch hằng năm và phê duyệt trước tổ chức | HCNS + Ban tổ chức + Ban Giám đốc + Kế toán | |||||||||||||||||||
55 | 7 | Học tập & phát triển | Đào tạo và giáo dục bên ngoài công ty | Theo nhu cầu của vị trí | Chính thức | Theo đề xuất được phê duyệt | Theo ngân sách/phê duyệt | 0 | Theo ngân sách/phê duyệt | Thanh toán/hoàn ứng học phí theo phê duyệt | Phải được phê duyệt trước khi đăng ký; thanh toán theo tiến độ/chứng từ | - Đề xuất đào tạo và mục tiêu đã được phê duyệt; - Chương trình, báo giá; hợp đồng/đơn đặt hàng; - Hóa đơn, chứng từ thanh toán; - Danh sách tham dự/chứng nhận/kết quả; - Biên bản nghiệm thu/thanh lý; hồ sơ tạm ứng–hoàn ứng/quyết toán. | Quản lý trực tiếp + HCNS + Ban Giám đốc + Kế toán | |||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||||||
57 | NGUYÊN TẮC CHUNG | |||||||||||||||||||||||||||||
58 | STT | Nội dung | ||||||||||||||||||||||||||||
59 | 1 | Phạm vi áp dụng: Các nguyên tắc này áp dụng chung cho toàn bộ chế độ phúc lợi của công ty. Công ty có thể điều chỉnh, thay đổi hoặc bổ sung các chế độ này tùy từng thời điểm theo tình hình hoạt động và quy định pháp luật. | ||||||||||||||||||||||||||||
60 | 2 | Đối tượng áp dụng: Các chế độ phúc lợi chỉ được xét đối với người lao động có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Công ty tại ngày xác định quyền lợi. Không áp dụng đối với cộng tác viên, thực tập sinh, người làm việc theo hợp đồng dịch vụ hoặc các đối tượng khác không có hợp đồng lao động, trừ trường hợp chế độ cụ thể có quy định khác hoặc được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | ||||||||||||||||||||||||||||
61 | 3 | Trong phạm vi Sổ tay này, nghỉ sinh con là khoảng thời gian lao động nữ nghỉ làm việc liên tục trước và sau khi sinh con theo thời hạn quy định của pháp luật tại từng thời điểm. Thời gian nghỉ được xác định từ ngày bắt đầu nghỉ sinh con theo hồ sơ được Công ty ghi nhận đến ngày liền trước ngày người lao động chính thức quay lại làm việc. Trường hợp người lao động quay lại làm việc trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con thì thời gian từ ngày quay lại được tính là thời gian làm việc. Thời gian nghỉ thêm sau khi kết thúc thời hạn nghỉ sinh con được xác định là nghỉ không hưởng lương. Các trường hợp nghỉ để khám thai, lao động nam nghỉ khi vợ sinh con và các trường hợp hưởng chế độ thai sản ngắn ngày khác không được xác định là thời gian nghỉ sinh con theo Sổ tay này. | ||||||||||||||||||||||||||||
62 | 4 | Cách tính thời gian làm việc để xét phúc lợi: Thời gian làm việc được tính liên tục từ ngày bắt đầu làm việc tại Công ty đến ngày xác định quyền lợi, bao gồm ngày nghỉ hằng tuần, ngày nghỉ lễ và các khoảng thời gian được tính là thời gian làm việc theo chính sách Công ty; sau đó trừ thời gian nghỉ sinh con và thời gian nghỉ không hưởng lương liên tục từ 30 ngày trở lên. Trường hợp chế độ cụ thể có cách tính riêng thì thực hiện theo quy định của chế độ đó. | ||||||||||||||||||||||||||||
63 | 5 | Định nghĩa đối tượng: - Nhân sự thử việc: Người đang làm việc theo thỏa thuận thử việc hoặc hợp đồng lao động có nội dung thử việc và chưa đến ngày quyết định/công nhận chính thức có hiệu lực tại ngày xác định quyền lợi. Chỉ được hưởng các chế độ ghi rõ áp dụng cho thử việc. - Nhân viên chính thức: Người có hợp đồng lao động hoặc quyết định tiếp nhận/công nhận chính thức đang có hiệu lực tại ngày xác định quyền lợi và chưa chấm dứt quan hệ lao động với Công ty. - Quản lý: Người giữ chức danh Leader, Trưởng phòng, Phó Giám đốc, Giám đốc hoặc chức danh quản lý tương đương theo quyết định tuyển dụng/bổ nhiệm đang có hiệu lực. Trường hợp giao phụ trách/quyền quản lý tạm thời chỉ được áp dụng quyền lợi quản lý khi văn bản giao nhiệm vụ quy định rõ. Thâm niên quản lý được tính từ ngày bắt đầu làm việc tại vị trí quản lý nếu được tuyển trực tiếp, hoặc từ ngày quyết định bổ nhiệm có hiệu lực nếu được bổ nhiệm nội bộ. | ||||||||||||||||||||||||||||
64 | 6 | Nguyên tắc một sự kiện – một lần chi: Mỗi sự kiện chỉ được giải quyết quyền lợi 01 lần. Nếu cùng một sự kiện đồng thời thuộc nhiều chế độ, HCNS xác định chế độ áp dụng; chỉ được cộng hưởng khi bảng chính sách quy định rõ được hưởng đồng thời. | ||||||||||||||||||||||||||||
65 | 7 | Nguồn chi: Khoản do Công ty chi và khoản do Công đoàn chi được xét duyệt, thanh toán, hạch toán và lưu hồ sơ riêng. Phần Công đoàn thực hiện theo quy chế tài chính Công đoàn và khả năng nguồn quỹ tại từng thời điểm. Tổng mức hưởng là tổng số tiền/quyền lợi thực tế được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | ||||||||||||||||||||||||||||
66 | 8 | Hồ sơ và thời hạn đề nghị: Người lao động có trách nhiệm cung cấp hồ sơ/chứng từ theo yêu cầu của từng chế độ. Nếu chế độ không quy định thời hạn riêng, hồ sơ phải gửi HCNS trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh sự kiện. Trường hợp đặc biệt phải có giải trình và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Bảo mật, kiểm soát và cập nhật: Hồ sơ sức khỏe, gia đình và thông tin cá nhân của người lao động chỉ được sử dụng cho mục đích xét duyệt quyền lợi và chỉ người có trách nhiệm được tiếp cận. | ||||||||||||||||||||||||||||
67 | 9 | Thời điểm chi trả: Quyền lợi được thực hiện sau khi đủ điều kiện, đủ hồ sơ và hoàn tất phê duyệt. Thời điểm thanh toán thực hiện theo lịch thanh toán của Công ty/Công đoàn hoặc thời điểm quy định tại từng chế độ. Hồ sơ chưa đầy đủ chưa được đưa vào danh sách chi. | ||||||||||||||||||||||||||||
68 | 10 | Quyền lợi bằng hiện vật/hoạt động: Không tự động quy đổi thành tiền mặt nếu người lao động không tham gia hoặc không nhận hiện vật, trừ trường hợp chính sách của từng chế độ có quy định được quy đổi. | ||||||||||||||||||||||||||||
69 | 11 | Trường hợp đặc biệt: Các trường hợp chưa được quy định, phát sinh hoàn cảnh đặc biệt hoặc đề nghị vượt mức chính sách phải có đề xuất kèm hồ sơ/căn cứ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi thực hiện. | ||||||||||||||||||||||||||||
70 | 12 | Nguyên tắc ngân sách: Các khoản ghi “theo ngân sách/phê duyệt” không được hiểu là quyền lợi cố định. Mức thực tế căn cứ ngân sách từng năm, phương án được duyệt và chứng từ phát sinh, nhưng không vượt mức trần nếu chính sách có quy định. | ||||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||||||