| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | AL | AM | AN | AO | AP | AQ | AR | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Ảnh 3x4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN CHI NHÁNH KIÊN GIANG | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | VỊ TRÍ DỰ TUYỂN | Tín dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | K08-Khu vực Đồng bằng sông Cửu Long | Chi nhánh loại I | Chi nhánh Kiên Giang | Đơn vị phụ thuộc Chi nhánh loại I | Chi nhánh Rạch Sỏi Kiên Giang | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | Nguyện vọng làm việc tại (đánh "x" vào nguyện vọng) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | x | Tại đơn vị phụ thuộc Chi nhánh loại I (NV1) | x | Theo sự phân công của Chi nhánh loại I (NV2) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | 1 | THÔNG TIN CÁ NHÂN | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | Họ, đệm và tên* Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Ngày sinh* | Giới tính* | Chiều cao (cm)* | Cân nặng (kg) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH | 4 | 8 | 2000 | Nữ | 165 | 58 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | Địa chỉ thường trú* (số phòng/số nhà - ngõ/ phố - thôn/xóm - phường/ xã): | Quận/ Huyện : | Tỉnh/ Thành phố : | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | Tổ 1, ấp Phước Tân, Thạnh Lộc | An Giang | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | Nơi ở hiện nay* (số phòng/số nhà - ngõ/ phố - thôn/xóm - phường/ xã): | Quận/ Huyện : | Tỉnh/ Thành phố: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | Tổ 1, ấp Phước Tân, Thạnh Lộc | An Giang | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
25 | Số CMND/Hộ chiếu* | Nơi cấp* | Ngày cấp* | Dân tộc | Tình trạng hôn nhân | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
26 | 091300009252 | Bộ Công An | 11 | 7 | 2025 | Kinh | Độc thân | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
27 | Số ĐT di động* | Số ĐT cố định* | Email: hanh0856657338@gmail.com | Thông tin liên lạc khác (Facebook …) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
28 | 0856657338-0967722270 | hanh0856657338@gmail.com | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | Người liên hệ khẩn cấp khi cần* | Điện thoại di động* | Mối quan hệ* | Ngày có thể bắt đầu đi làm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
30 | Nguyễn Hoàng Khải | 0855544338 | Cha | 01/12/2026 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
32 | 2 | QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (ỨNG VIÊN KÊ KHAI THEO THỨ TỰ TỪ TRÌNH ĐỘ THẤP ĐẾN TRÌNH ĐỘ CAO) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
33 | Trình độ* | Tên Trường đào tạo* | Chuyên ngành* | Thời gian* (mm/yyyy) | Hình thức đào tạo * | Xếp loại* | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
34 | Từ | - | Đến | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
35 | Cử nhân | Đại học Kiên Giang | Kế toán | 10 | 2018 | 11 | 2021 | Chính quy | Khá | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
40 | Ngoại ngữ | Nghe | Nói | Đọc | Viết | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
41 | Tiếng Anh | Bình thường | Bình thường | Bình thường | Bình thường | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
42 | Ngoại ngữ khác | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
43 | Chứng chỉ Tiếng Anh | Loại chứng chỉ | Điểm/Xếp loại | Đơn vị cấp chứng chỉ | Ngày cấp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
44 | Khác | B1 | Đơn vị khác | 9 | 7 | 2024 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
45 | Tin học văn phòng | Chứng chỉ | Đơn vị cấp chứng chỉ | Ngày cấp | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
46 | Ứng dụng CNTT cơ bản | Đại học Kiên Giang | 2 | 11 | 2020 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
48 | Kỹ năng: | - Giao tiếp và phối hợp tốt với khách hàng và đồng nghiệp; - Sử dụng tốt Word, excel và các phần mềm - Sắp xếp và xử lý công việc hợp lý | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
50 | 3 | QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC: ỨNG VIÊN KÊ KHAI 5 CÔNG VIỆC GẦN NHẤT (CÔNG VIỆC HIỆN TẠI KÊ KHAI ĐẦU TIÊN) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
52 | Thời gian (mm/yy) | Tên Đơn vị công tác * | Vị trí/ Chức vụ * | Nhiệm vụ chính và thành tích công tác * | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
53 | Từ - đến* | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
54 | 1 | 2026 | 10 | 2026 | Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam - Chi nhánh Kiên Giang | RM KHDN | * Tìm kiếm, phát triển và duy trì quan hệ với khách hàng doanh nghiệp; khai thác nhu cầu và mở rộng danh mục khách hàng. * Tư vấn, giới thiệu và bán các sản phẩm dịch vụ ngân hàng: tín dụng, tiền gửi, thanh toán, bảo lãnh, ngoại hối và các sản phẩm tài chính phù hợp. * Thu thập, kiểm tra và phân tích hồ sơ pháp lý, tình hình tài chính, hoạt động kinh doanh và dòng tiền của doanh nghiệp. * Thẩm định nhu cầu cấp tín dụng, đánh giá phương án kinh doanh, khả năng trả nợ và tài sản bảo đảm; lập và trình hồ sơ cấp tín dụng theo quy định. * Quản lý khoản vay sau giải ngân; theo dõi tình hình sử dụng vốn, doanh thu, dòng tiền, dư nợ và việc thực hiện các cam kết tín dụng. * Chủ động nhận diện, đánh giá và kiểm soát các dấu hiệu rủi ro; phối hợp xử lý nợ quá hạn và các khoản tín dụng có vấn đề. * Chăm sóc khách hàng, nâng cao chất lượng dịch vụ và phát triển doanh số, dư nợ, thu nhập từ danh mục khách hàng được phân giao. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
55 | 6 | 12 | 2025 | Ngân hàng TMCP Bảo Việt - chi nhánh Kiên Giang | Chuyên viên KHDN | * Tìm kiếm, phát triển và duy trì quan hệ với khách hàng doanh nghiệp; khai thác nhu cầu và mở rộng danh mục khách hàng. * Tư vấn, giới thiệu và bán các sản phẩm dịch vụ ngân hàng: tín dụng, tiền gửi, thanh toán, bảo lãnh, ngoại hối và các sản phẩm tài chính phù hợp. * Thu thập, kiểm tra và phân tích hồ sơ pháp lý, tình hình tài chính, hoạt động kinh doanh và dòng tiền của doanh nghiệp. * Thẩm định nhu cầu cấp tín dụng, đánh giá phương án kinh doanh, khả năng trả nợ và tài sản bảo đảm; lập và trình hồ sơ cấp tín dụng theo quy định. * Quản lý khoản vay sau giải ngân; theo dõi tình hình sử dụng vốn, doanh thu, dòng tiền, dư nợ và việc thực hiện các cam kết tín dụng. * Chủ động nhận diện, đánh giá và kiểm soát các dấu hiệu rủi ro; phối hợp xử lý nợ quá hạn và các khoản tín dụng có vấn đề. * Chăm sóc khách hàng, nâng cao chất lượng dịch vụ và phát triển doanh số, dư nợ, thu nhập từ danh mục khách hàng được phân giao. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
60 | KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
61 | Khen thưởng | Kỷ luật | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
62 | Danh hiệu | Thời gian | Hình thức | Thời gian | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | Tôi xin cam đoan những thông tin cung cấp trên đây là chính xác và đầy đủ. Tôi chấp nhận việc điều tra, thẩm tra những thông tin về cá nhân trong quá trình ra quyết định tuyển dụng và cam kết hợp tác trong quá trình thẩm tra. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
67 | Ngày | 29 tháng 09 năm 2026 | Chữ ký, Họ và tên | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | Vị trí | Trường đại học | Ngành | Năm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | Tín dụng | Đại học Kinh tế Quốc dân | Kinh tế | 2026 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | Kế toán | Đại học Ngoại thương | Tài chính - Ngân hàng | 2025 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | Thanh toán quốc tế | Học viện Ngân hàng | Kế toán | 2024 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
82 | Pháp chế | Học viện Tài chính | Kiểm toán | 2023 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
83 | Thủ quỹ, kiểm ngân | Đại học Kinh tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội | Thanh toán quốc tế | 2022 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
84 | Công nghệ thông tin | Đại học Luật Hà Nội | Kinh tế quốc tế | 2021 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | Xây dựng cơ bản | Khoa Luật - Đại học Quốc Gia Hà Nội | Kinh tế đối ngoại | 2020 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | Lái xe | Đại học Bách Khoa Hà Nội | Marketing | 2019 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | Đại học FPT | Luật kinh tế | 2018 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh | 2017 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | 2016 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | Đại học Cần Thơ | 2015 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | Đại học Kinh tế TP. HCM | 2014 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | Đại học Ngân hàng TP. HCM | 2013 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | Đại học Luật TP. HCM | 2012 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | Đại học Kinh tế - Luật Đại học Quốc gia TP. HCM | 2011 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM | 2010 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | Đại học Tài chính - Marketing | 2009 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | Đại học Bách Khoa TP. HCM | 2008 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | 2007 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | 2006 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | 2005 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||