ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
KPI PHÒNG KẾ HOẠCH KỸ THUẬT - NĂM 20…
2
3
Chức danh: Kỹ sư điện
4
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
5
I. Chỉ số chuyên môn
6
1Tiến độ lập và phê duyệt các dự toán trong kỳVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
7
2Chất lượng thẩm định các dự toán trong kỳVụMức độ sai lệch giữa dự toán và thực hiệnSai lệch so với thực hiện dưới 3%Sai lệch so với thực hiện dưới 4%Sai lệch so với thực hiện dưới 5%Sai lệch so với thực hiện dưới 6%Sai lệch so với thực hiện trên 6%
8
3Tiến độ triển khai kế hoạch SCL, phát sinh có liên quanVụBáo cáo kịp thời về tiến độ SCL, phát sinh: số lần nhắc nhở vì không báo cáo kịp thời khả năng chậm tiến độLuôn đúng hạnĐược nhắc 1 lầnĐược nhắc 2 lầnĐược nhắc 3 lầnĐược nhắc 4 lần
9
4Vật tư và thiết bị mua sắm sai nhu cầu do lỗi của thẩm định kỹ thuậtVụGiá trị vật tư thiết bị mua sắm sai nhu cầu do lỗi của thẩm định (không thẩm định được nhu cầu đề nghị của các đơn vị là đúng hay không phù hợp)0<1trđ<1.5trđ<2trđ>=2trđ
10
5Phối hợp phát hiện và xử lý kịp thời sự cố điện trong toàn công tyVụSố sự cố xử lý chậm vì lý do thủ tục0<=5H<=7H<=9H>9H
11
6Thực hiện các chế độ báo cáoVụThực hiện báo cáo theo đúng quy địnhLuôn đúng hạnĐược nhắc 1 lầnĐược nhắc 2 lầnĐược nhắc 3 lầnĐược nhắc 4 lần
12
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
13
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
14
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
15
16
Chức danh: Kỹ sư cơ khí
17
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
18
I. Chỉ số chuyên môn
19
1Tiến độ lập và phê duyệt các dự toán trong kỳVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
20
2Chất lượng thẩm định các dự toán trong kỳVụMức độ sai lệch giữa dự toán và thực hiệnSai lệch so với thực hiện dưới 3%Sai lệch so với thực hiện dưới 4%Sai lệch so với thực hiện dưới 5%Sai lệch so với thực hiện dưới 6%Sai lệch so với thực hiện trên 6%
21
3Tiến độ triển khai kế hoạch SCL, phát sinh có liên quanVụBáo cáo kịp thời về tiến độ SCL, phát sinh: số lần nhắc nhở vì không báo cáo kịp thời khả năng chậm tiến độLuôn đúng hạnĐược nhắc 1 lầnĐược nhắc 2 lầnĐược nhắc 3 lầnĐược nhắc 4 lần
22
4Vật tư và thiết bị mua sắm sai nhu cầu do lỗi của thẩm định kỹ thuật VụGiá trị vật tư thiết bị mua sắm sai nhu cầu do lỗi của thẩm định (không thẩm định được nhu cầu đề nghị của các đơn vị là đúng hay không phù hợp)0<1trđ<1.5trđ<2trđ>=2trđ
23
5Phối hợp phát hiện và xử lý kịp thời sự cố về cơ khí trong toàn công tyVụSố giờ máy móc dừng hoạt động do sự cố điện0<=5H<=7H<=9H>9H
24
6Thực hiện các chế độ báo cáoVụThực hiện báo cáo theo đúng quy địnhLuôn đúng hạnĐược nhắc 1 lầnĐược nhắc 2 lầnĐược nhắc 3 lầnĐược nhắc 4 lần
25
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
26
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
27
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
28
29
Chức danh: Quản lý Xây dựng cơ bản
30
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
31
I. Chỉ số chuyên môn
32
1Tiến độ lập và phê duyệt các dự toán XDCB trong kỳVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
33
2Tiến độ lập và phê duyệt các dự toán XDCB phát sinhVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
34
3Mức độ chính xác các dự toánVụMức độ sai lệch giữa dự toán và thực hiện<10%<12%<14%<16%>=16%
35
4Tiến độ triển khai các công trình XDCB trong kỳVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchKhông chậmChậm dưới 10 ngàyChậm dưới 20 ngàyChậm dưới 30 ngàyChậm trên 30 ngày
36
5Tiến độ nghiệm thu thanh quyết toán các công trình XDCBVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchKhông chậmChậm dưới 10 ngàyChậm dưới 15 ngàyChậm dưới 20 ngàyChậm trên 20 ngày
37
6Thực hiện các chế độ báo cáoVụThực hiện báo cáo theo đúng quy địnhLuôn đúng hạnĐược nhắc 1 lầnĐược nhắc 2 lầnĐược nhắc 3 lầnĐược nhắc 4 lần
38
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
39
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
40
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
41
42
43
Chức danh: Kế hoạch và điều phối
44
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
45
I. Chỉ số chuyên môn
46
1Tiến độ lập kế hoạch trong kỳVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm 1 tuầnChậm 2 tuầnChậm hơn 2 tuần
47
2Tiến độ giao kế hoạch cho các đơn vịVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
48
3Tiến độ thống kê báo cáoVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
49
4Xử lý kịp thời các phát sinh trong kỳVụMức độ hài lòng của các đơn vị liên quan về xử lý sự cố>=4.5>=4.0>=3.5>=3.0<3.0
50
5Quản lý đất đai đúng thủ tục và quy địnhVụTổng số ngày chậm so với kế hoạch trong 6 thángHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
51
6Thực hiện các chế độ báo cáoVụThực hiện báo cáo theo đúng quy địnhLuôn đúng hạnĐược nhắc 1 lầnĐược nhắc 2 lầnĐược nhắc 3 lầnĐược nhắc 4 lần
52
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
53
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
54
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
55
56
Chức danh: Trưởng phòng kế hoạch kỹ thuật
57
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
58
I. Chỉ số chuyên môn
59
1Tiến độ lập và phê duyệt kế hoạch, định mức trong kỳ (SXKD, SCL...)VụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
60
2Tiến độ giao kế hoạch cho các đơn vị (SXKD, SCL…)VụHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
61
3Tiến độ thực hiện thống kê, báo cáoVụHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
62
4Tiến độ thực hiện XDCB (lập, phê duyệt, nghiệm thu)VụTổng số ngày chậm so với kế hoạchKhông chậmChậm dưới 10 ngàyChậm dưới 20 ngàyChậm dưới 30 ngàyChậm trên 30 ngày
63
5Tiến độ thực hiện các công việc quản lý đất đaiVụTổng số ngày chậm so với kế hoạch trong 6 thángHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
64
6Thực hiện các chế độ báo cáo định kỳVụ
65
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
66
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
67
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100