| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC DANH MỤC HÀNG HÓA | |||||||||||||||||||||||||
2 | Stt | Tên hàng hóa | Thông số kỹ thuật/ Tiêu chuẩn kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng | |||||||||||||||||||||
3 | I | Hóa chất, vật tư xét nghiệm sinh hóa máy AU 400 | ||||||||||||||||||||||||
4 | 1 | Hóa chất xét nghiệm Albumin | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumiN; Thành phần: Succinate buffer (pH 4,2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; Phương pháp: Bromocresol Green; Dải tuyến tính: 15 – 60 g/L (1,5 – 6,0 g/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 17 test. Hộp ≥ 4x29ml. | Hộp | 12 | |||||||||||||||||||||
5 | 2 | Hóa chất xét nghiệm Bilirubin Direct (Bilirubin trực tiếp/ Bilirubin liên hợp) | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp; Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0,08 mmol/L; Phương pháp: DPD; Dải đo: 0,9 – 171 μmol/L (0,05 – 10 mg/dL); Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 7,5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test. Hộp ≥ 4x20ml + 4x20ml. | Hộp | 5 | |||||||||||||||||||||
6 | 3 | Hóa chất xét nghiệm Bilirubin Total | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần; Thành phần: Caffeine 2,1 mmol/L; 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0,31 mmol/L; Surfactant; Phương pháp: DPD; Dải tuyến tính: 0,5–513 µmol/L (0,03–30 mg/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test. Hộp ≥ 4x40ml + 4x40ml. | Hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
7 | 4 | Hóa chất xét nghiệm Creatinine (Suy thận) | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine; Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L; Phương pháp: Jaffé method; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: Phương pháp A: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL); Phương pháp B: 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL); Bước sóng: 520 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test. Hộp ≥ 4x51ml + 4x51ml. | Hộp | 30 | |||||||||||||||||||||
8 | 5 | Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol; Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại CV ≤ 3% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 22 test. Hộp ≥ 4x22,5ml. | Hộp | 5 | |||||||||||||||||||||
9 | 6 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose; Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L ; Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương dịch não tủy: 0,6 – 45,0 mmol/L, Nước tiểu: 0,2 – 45 mmol/L; Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 13 test. Hộp ≥ 4x53ml + 4x27ml. | Hộp | 8 | |||||||||||||||||||||
10 | 7 | Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol; Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (pH 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test. Hộp ≥ 4x51,3ml + 4x17,1ml. | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
11 | 8 | Calib cho xét nghiệm HDL | Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người).; Chất hiệu chuẩn 1 mức; Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control). Hộp ≥ 2x3ml. | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
12 | 9 | QC cho xét nghiệm HDL/LDL | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol (người); Chất kiểm chứng 2 mức; Các giá trị có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL và LDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control). Lọ ≥ 1x5ml. | Lọ | 1 | |||||||||||||||||||||
13 | 10 | Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol; Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; Catalase 743 IU/mL; HDAOS 0,47 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,26 - 10,3 mmol/L (10 - 400 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test. Hộp ≥ 4x51,3ml + 4x17,1ml. | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
14 | 11 | Calib cho xét nghiệm LDL | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người).; Chất hiệu chuẩn 1 mức; Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu LDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control). Hộp ≥ 2x1ml. | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
15 | 12 | Hóa chất xét nghiệm Total Protein (gồm: Albumin, Globulin và Fibrinogen) | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần; Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18,8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L; Phương pháp: Photometric; Dải tuyến tính: 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test. Hộp ≥ 4x25ml + 4x25ml. | Hộp | 12 | |||||||||||||||||||||
16 | 13 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerides | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; Thành phần: PIPES buffer (pH 7,5) 50 mmol/L; Mg2+ 4,6 mmol/L; MADB 0,25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,5 mmol/L; ATP 1,4 mmol/L; Lipases 1,5 kU/L ( 25 μkat/L); Glycerol kinase 0,5 kU/L ( 8,3 μkat/L); Peroxidase 0,98 kU/L ( 16,3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1,48 kU/L ( 24,6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1,48 kU/L ( 24,6 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,1–11,3 mmol/L (10–1000 mg/dL); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test. Hộp ≥ 4x50ml + 4x12,5ml. | Hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
17 | 14 | Hóa chất xét nghiệm Urea | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê; Thành phần: Tris buffer 100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra-Sodium diphosphate 10 mmol/L; EDTA 2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH ≥ 0,16 kU/L.; Phương pháp: GLDH, Kinetic; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L), Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Bước sóng: 340nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 9 test. Hộp ≥ 4x53ml + 4x53ml. | Hộp | 16 | |||||||||||||||||||||
18 | 15 | Hóa chất xét nghiệm Acid Uric | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric; Thành phần: Phosphate Buffer (pH 7,5) 42 mmol/L; MADB 0,15 mmol/L; 4-Aminophenazone 0,30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5,9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0,25 kU/L (4,15 μkat/L); Ascorbate Oxidase ≥ 1,56 kU/L (26 μkat/L),; Phương pháp: Uricase; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1,5–30 mg/dL (89–1785 μmol/L), Nước tiểu: 2–400 mg/dL (119–23800 μmol/L); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 11 test. Hộp ≥ 4x30ml + 4x12,5ml. | Hộp | 5 | |||||||||||||||||||||
19 | 16 | Hóa chất xét nghiệm CK-MB | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB; Thành phần: Dung dịch đệm imidazole (pH 6,7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0,01 mmol/L; Hexokinase (HK) ≥ 4 kU/L; EDTA 2 mmol/L; NADP 2 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2,8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; ADP 2 mmol/L; N-Acetylcysteine 0,2 mmol/L; Mg-Acetate 10 mmol/L; Chất hoạt hóa 26 mmol/L; AMP 5 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M; Phương pháp: Ức chế miễn dịch; Dải tuyến tính: 10 – 2000 U/L (0,17 – 33,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6,5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test. Hộp ≥ 2x22ml + 2x4ml + 2x6ml. | Hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
20 | 17 | Calib cho xét nghiệm CK-MB | Chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme; Chất hiệu chuẩn 1 mức; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method. Lọ ≥ 1ml. | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
21 | 18 | QC cho xét nghiệm CK-MB (Level 1) | Chất kiểm chuẩn mức 1 dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method. Lọ ≥ 2ml. | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
22 | 19 | QC cho xét nghiệm CK-MB (Level 2) | Chất kiểm chuẩn mức 2 dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method. Lọ ≥ 2ml. | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
23 | 20 | Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | Huyết thanh hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy; Thành phần: Huyết thanh người, các enzym từ người, động vật và thực vật: Alkaline Phosphatase, ALT, AST, Amylase, Cholinesterase, CK-NAC, GGT, HBDH, LDH, Albumin, Creatinine, Cholesterol, Glucose, Lactate, Lipase, Total Protein, Triglyceride, UIBC, Urea, Uric Acid, Bilirubin, Inorganic Phosphorous, Calcium, Iron, Magnesium. Lọ ≥ 5ml. | Lọ | 15 | |||||||||||||||||||||
24 | 21 | QC cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (mức 1) | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật: Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, LDH, Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein, UIBC, Urea & Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1; Chất kiểm chứng 1 mức. Lọ ≥ 5ml. | Lọ | 30 | |||||||||||||||||||||
25 | 22 | QC cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (mức 2) | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật: Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, LDH, Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein, UIBC, Urea, Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1; Chất kiểm chứng 1 mức. Lọ ≥ 5ml. | Lọ | 30 | |||||||||||||||||||||
26 | 23 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP siêu nhạy; Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP < 0,5% w/v; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: Ứng dụng bình thường: 0,2–480 mg/L, Ứng dụng độ nhạy cao: 0,08–80 mg/L; Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 6%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 3 test. Hộp ≥ 4x30ml + 4x30ml. | Hộp | 22 | |||||||||||||||||||||
27 | 24 | QC cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục (mức 1) | Hoá chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin; C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Factor; C-reactive protein; Transferrin. Lọ ≥ 2ml. | Lọ | 6 | |||||||||||||||||||||
28 | 25 | QC cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục (mức 2) | Hoá chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin; Chất kiểm chứng 1 mức. Lọ ≥ 2ml. | Lọ | 6 | |||||||||||||||||||||
29 | 26 | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | Hoá chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin, α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin; Chất kiểm chứng 1 mức. Lọ ≥ 2ml. | Lọ | 6 | |||||||||||||||||||||
30 | 27 | ODC0027 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao; Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa CRP người; Chất hiệu chuẩn gồm mức 2 đến mức 6; Các giá trị được gán theo tiêu chuẩn IFCC bằng phương pháp miễn dịch đo độ đục. Hộp ≥ 5x2ml. | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
31 | 28 | ODC0026 | Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường; Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa CRP người; Chất hiệu chuẩn gồm mức 2 đến mức 6; Các giá trị được gán theo tiêu chuẩn IFCC bằng phương pháp miễn dịch đo độ đục. Hộp ≥ 5x2ml. | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
32 | 29 | Dung dịch rửa máy | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa; Thành phần: Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids; C14-17-sec-alkane; muối natri 1 - 5%. Can ≥ 5l. | Can | 35 | |||||||||||||||||||||
33 | 30 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT; Thành phần: Tris buffer pH 7,15 (37°C) 100mmol/L; L-Аlanine 500mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH 1,8kU/L; NADH 0,2mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test. Hộp ≥ 4x50ml + 4x25ml. | Hộp | 15 | |||||||||||||||||||||
34 | 31 | Đo hoạt độ AST (GOT) | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST; Thành phần: Tris buffer, pH 7,65 (37°C) 80mmol/L; L-aspartate 240mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 0,9kU/L; MDH ≥ 0,6kU/L; NADH 0,2mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test. Hộp ≥ 4x25ml + 4x25ml. | Hộp | 15 | |||||||||||||||||||||
35 | 32 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | Dải đo: 4-500 μg/L, phương pháp đo: LATEX. Hộp ≥ 1x30mL+1x15mL. | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
36 | 33 | Đo hoạt độ LDH | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDH; Thành phần: D(-)N-Methylglucamin buffer, pH 9,4 (37°C) 325 mmol/L; Lactate 50 mmol/L; NAD+ 10 mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 25–1200 U/L (0,4–20 µkat/L); Bước sóng: 340nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0% ; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test. Hộp ≥ 4x40ml + 4x20ml. | Hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
37 | 34 | Ống dây bơm cho máy sinh hóa | Làm bằng cao su và nhựa, chiều dài tổng 10,7 cm, (+/- 2mm), chiều dài phần cao su 8,8 cm (+/- 2mm), đường kính 5 mm (+/- 1 mm). | Cái | 8 | |||||||||||||||||||||
38 | 35 | Xi lanh bệnh phẩm cho máy sinh hóa | Được làm từ nhựa, thủy tinh, kim loại, dài 8,9 cm (+/- 0,1cm), Dùng để hút chính xác thể tích mẫu, Đường kính thân kim loại piston: 2,0 mm (+/- 0,2 mm). | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
39 | 36 | Xi lanh hóa chất cho máy sinh hóa | Được làm từ nhựa, thủy tinh, kim loại, dài 8,9 cm (+/- 0,1cm), Dùng để hút chính xác thể hóa chất, Đường kính thân kim loại piston: 5,0 mm (+/- 0,2 mm). | Chiếc | 2 | |||||||||||||||||||||
40 | 37 | Kim hút hóa chất | Làm từ kim loại, phủ lớp chống dính, dài 19,5cm (+/- 0,2cm), Đường kính phần thân chính: 3,5 mm (+/- 0,2 mm). | Chiếc | 2 | |||||||||||||||||||||
41 | 38 | Kim hút bệnh phẩm | Cấu tạo từ kim loại, phủ lớp chống dính, dài 19,5cm (+/- 0,2 cm), Được dùng để hút và nhả mẫu bệnh phẩm, Đường kính phần thân chính: 2,4 mm (+/- 0,2 mm). | Chiếc | 2 | |||||||||||||||||||||
42 | 39 | Kim khuấy | Que khuấy dạng xoắn, phủ Teflon, dài 7,6cm (+/- 0,1cm), Chiều rộng thanh khuấy: 3,0 mm (+/- 0,2 mm). | Que | 6 | |||||||||||||||||||||
43 | 40 | Kim trộn | Que khuấy dạng L, được làm từ kim loại, phủ teflon, dài 7,6 cm (+/- 0,1cm), Chiều rộng thanh khuấy: 3 mm (+/- 0,2 mm). | Chiếc | 6 | |||||||||||||||||||||
44 | 41 | Bóng đèn Halogen | Bóng đèn Halogen, 12V, 20W. | Cái | 4 | |||||||||||||||||||||
45 | 42 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA) | dải đo: 1.65 - 150 U/L, phương pháp đo: Adenosine-Glutamate dehydrogenase. Hộp ≥ 4x8mL + 1x10mL. | Hộp | 10 | |||||||||||||||||||||
46 | 43 | Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 | Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2, dạng bột đông khô. Hộp ≥ 2x1mL. | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
47 | 44 | Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA | Dạng bột đông khô, thành phần: chứa ADA bò, Đệm Tris 50 mmol/L. Hộp ≥ 1mL. | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
48 | 45 | Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer | Phương pháp đo độ đục Giới hạn phát hiện 0.14 µg/mL Dải đo 0.27-6 µg/mL. Hộp ≥ 1x20 + 1x10 ml. | Hộp | 6 | |||||||||||||||||||||
49 | 46 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer | Thành phần chứa D-Dimer người, dạng bột đông khô. Hộp ≥ 4 x 0.5mL. | hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
50 | 47 | Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer | Thành phần chứa huyết thanh đông khô. Hộp ≥ 2x1mL. | Hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
51 | 48 | Chất chuẩn điện giải mức giữa | Chất hiệu chuẩn mức trung bình sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-; Thành phần: Na+ 4,3 mmol/L; K+ 0,13 mmol/L; Cl- 3,1 mmol/L. Hộp ≥ 4x2000ml. | Hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
52 | 49 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | Hoá chất điện giải cho điện cực tham chiếu sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-; Thành phần: Kali clorua 1 mol/L. Hộp ≥ 4x1000ml. | Hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
53 | 50 | Dung dịch rửa | Dung dịch rửa; Thành phần: Sodium Hypochlorite 5 - 10%. Bình ≥ 450ml. | Bình | 4 | |||||||||||||||||||||
54 | 51 | Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | Chất hiệu chuẩn mức cao sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ natri (Na+), kali (K+) và clorua (Cl-) trong huyết thanh, huyết tương; Thành phần: Na+ 160 mmol/L; K+ 6 mmol/L; Cl- 120 mmol/L. Hộp ≥ 4x100ml. | Hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
55 | 52 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | Chất hiệu chuẩn mức thấp được sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ natri (Na+), kali (K+) và clorua (Cl-) trong huyết thanh, huyết tương; Thành phần: Na+ 130 mmol/L; K+ 3,5 mmol/L; Cl- 85 mmol/L. Hộp ≥ 4x100ml. | Hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
56 | 53 | Dung dịch đệm ISE | Dung dịch đệm sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-; Thành phần: Triethanolamine 0,1 mol/L. Hộp ≥ 4x2000ml. | Hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
57 | 54 | Điện cực tham chiếu | Điện cực tham chiếu, Chất liệu: nhựa và kim loại, Đường kính thân: 1,6cm, chiều dài: 5,8cm. | Chiếc | 2 | |||||||||||||||||||||
58 | 55 | Điện cực Clo | Điện cực Clo, Chất liệu: nhựa và kim loại, Chiều rộng: 1,5cm, chiều dài: 3,8cm. | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
59 | 56 | Điện cực Kali | Điện cực Kali, Chất liệu: nhựa và kim loại, Chiều rộng: 1,5cm, chiều dài: 3,8cm. | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
60 | 57 | Điện cực Natri | Điện cực Natri, Chất liệu: nhựa và kim loại, Chiều rộng: 1,5cm, chiều dài: 3,8cm. | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
61 | II | Hóa chất, vật tư xét nghiệm cho máy khí máu GASTAT 1820 | ||||||||||||||||||||||||
62 | 1 | Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT | Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-1810/1820/1830. Hộp ≥ 2x450ml. | Hộp | 10 | |||||||||||||||||||||
63 | 2 | Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT - 18XX và GASTAT - 7XX | Dung dịch Flush chứa: đệm, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản và nước khử ion. Bình ≥ 550ml. | Bình | 30 | |||||||||||||||||||||
64 | 3 | Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức dành cho máy khí máu Gastat 1800 series | GASTROL-ISE chứa muối và một đệm nền sinh lý. Hộp ≥ 12 x 3 level x 2,5ml. | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||
65 | 4 | Điện cực pH | Điện cực pH, tương thích với máy khí máu. Xét nghiệm được thực hiện trên phương pháp đo điện thế Điện cực ổn định trong 14 tháng kể từ ngày sản xuất. | Chiếc | 2 | |||||||||||||||||||||
66 | 5 | Điện cực PO2 | Điện cực pO2, tương thích với máy khí máu Xét nghiệm được thực hiện dựa trên phương pháp điện cực Clark. Điện cực ổn định trong18 tháng kể từ ngày sản xuất. | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
67 | 6 | Điện cực pCO2 | Điện cực pCO2, tương thích với máy khí máu Xét nghiệm được thực hiện dựa trên phương pháp điện cực Severinghause. Điện cực ổn định trong18 tháng kể từ ngày sản xuất. | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
68 | 7 | Điện cực Natri | Điện cực Natri. Tương thích với máy khí máu của Techno Medica. | Chiếc | 2 | |||||||||||||||||||||
69 | 8 | Điện cực Kali | Điện cực Kali. Tương thích với máy khí máu của Techno Medica. | Chiếc | 2 | |||||||||||||||||||||
70 | 9 | Điện cực Clo | Điện cực Chlo. Tương thích với máy khí máu của Techno Medica. | Chiếc | 2 | |||||||||||||||||||||
71 | 10 | Vỏ điện cực tham chiếu | Vỏ điện cực tham chiếu, tương thích với máy khí máu. Vỏ điện cực và lõi điện cực được lắp ráp với nhau sẽ thành điện cực tham chiếu Ref ELECTRODE. Điện cực ổn định trong18 tháng kể từ ngày sản xuất. | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
72 | 11 | Lõi điện cực tham chiếu | Lõi điện cực tham chiếu,tương thích với máy khí máu Vỏ điện cực và lõi điện cực được lắp ráp với nhau sẽ thành điện cực tham chiếu Ref ELECTRODE. Điện cực ổn định trong18 tháng kể từ ngày sản xuất. | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
73 | 12 | Điện cực Hemoglobin | Điện cực Hemoglobin dùng để đo hemoglobin bằng cách đo độ hấp thụ của hai bước sóng hồng ngoại. | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
74 | 13 | Bộ ống dây bơm | Bộ ống dây bơm. Tương thích với máy GASTAT 1800 series. | Cái | 12 | |||||||||||||||||||||
75 | 14 | Cổng nhận mẫu | Cổng nhận mẫu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800 series. | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
76 | 15 | Bộ ống dây dẫn | Bộ ống dây dẫn. Tương thích với máy GASTAT 1800 series. | Bộ | 2 | |||||||||||||||||||||
77 | 16 | Dung dịch đổ điện cực Na/K | Dạng dung dịch. | Túi | 1 | |||||||||||||||||||||
78 | 17 | Dung dịch đổ điện cực Na/K | Dạng dung dịch. | Túi | 2 | |||||||||||||||||||||
79 | 18 | Dung dịch đổ điện cực Chlo/Canxi | Dạng dung dịch. | Túi | 2 | |||||||||||||||||||||
80 | 19 | Phiến nhiệt làm lạnh | Kích thước: 40x40x3.95mm +-5%. | Chiếc | 36 | |||||||||||||||||||||
81 | 20 | Kim hút mẫu máy khí máu Gastat 1820 | Vòi hút mẫu từ ống chứa mẫu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800 series. | Chiếc | 2 | |||||||||||||||||||||
82 | 21 | Đế cổng hút bằng nhựa | Đế cổng hút bằng nhựa. | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
83 | III | Hóa chất xét nghiệm khí máu máy Rapid poin 500 | ||||||||||||||||||||||||
84 | 1 | Hoá chất máy khí máu | Cartridge đo bao gồm các cảm biến, thuốc thử, và các thành phần chất lỏng cần thiết để phân tích mẫu bệnh phẩm và hiệu chuẩn trên hệ thống. Các cảm biến trong cartridge có khả năng đo lường các chỉ số pH, pO2, pCO2, Na+, K+, Ca++, Cl-, glucose, lactate, hemoglobin toàn phần, oxyhemoglobin, deoxyhemoglobin, methemoglobin, carboxyhemoglobin và neonatal bilirubin. Mỗi cartridge sử dụng ổn định trong 28 ngày khi được cài đặt trên hệ thống. Hộp ≥ 400 test. | Hộp | 10 | |||||||||||||||||||||
85 | 2 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho pH, khí máu, điện giải, Co-ox và các chất chuyển hóa trên hệ thống. Hộp ≥ 30 x 2,5 mL ampules. | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
86 | 3 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho pH, khí máu, điện giải, Co-ox và các chất chuyển hóa trên hệ thống. Hộp ≥ 30 x 2,5 mL ampules. | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
87 | 4 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 cho pH, khí máu, điện giải, Co-ox và các chất chuyển hóa trên hệ thống. Hộp ≥ 30 x 2,5 mL ampules. | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
88 | 5 | Hóa chất rửa thải toàn bộ | Hóa chất rửa thải có chứa thuốc rửa để làm sạch đường dẫn mẫu sau khi phân tích và hiệu chuẩn. Bao gồm 250mL chất rửa với muối, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản trong nước khử ion. Hộp ≥ 4 bộ. | Hộp | 9 | |||||||||||||||||||||
89 | 6 | Ống lấy máu có tráng Heparin | Nồng độ chuẩn bị: 50 IU/ml máu. Ứng dụng: Phân tích khí máu. Kích thước: - Thể tích mẫu: 2ml; - Đường kính: 11mm; - Chiều dài tính cả nắp: 82mm - Chiều dài không tính nắp: 66mm; - Chiều dài bao gồm nắp và pit tông: 100mm; Chất liệu & màu sắc: - Chất liệu ống: PP; - Màu của sản phẩm: màu trong suốt. | Cái | 12.000 | |||||||||||||||||||||
90 | IV | Hóa chất xét nghiệm huyết học máy Celldyn 3200 | ||||||||||||||||||||||||
91 | 1 | Dung dịch pha loãng | Dung dịch đệm đẳng trương để pha loãng mẫu máu trên máy xét nghiệm huyết học để xác định các thông số tế bào. Thành phần: - Sodium Chloride < 0,9 %; - Potassium Chloride < 0,05 %; - Buffer < 0,4 %; - Stabiliser < 0,01 %. Thùng ≥ 20 lít. | Thùng | 70 | |||||||||||||||||||||
92 | 2 | Dung dịch ly giải hồng cầu | Dung dịch ly giải hồng cầu, đo HGB Thành phần: - Quaternary salt < 2,5 %; - Organic buffer < 0,27 %; - Stabiliser < 0,02 %. Thùng ≥ 5 lít. | Thùng | 12 | |||||||||||||||||||||
93 | 3 | Dung dịch phân tích bạch cầu | Dung dịch xử lý vỏ ngoài tế bào trong bách phân bạch cầu. Thành phần: - Organic buffer < 0,15 %; - Surfactant < 0,03 %; - Alcohol < 0,06 %; - Preservative < 0,07 %. Thùng ≥ 5 lít. | Thùng | 12 | |||||||||||||||||||||
94 | 4 | Dung dịch rửa máy | Dung dịch rửa làm sạch các mảnh vụn tế bào, protein và chất béo bằng cách hoà tan chất tẩy. Thành phần: - Organic buffer < 0,5 %; - Sodium salts < 2,0 %; - Proteolitic enzyme < 35%; - Preservative < 0,05 %. Chai ≥ 125mL. | Chai | 15 | |||||||||||||||||||||
95 | 5 | Hóa chất chuẩn máy | Vật liệu kiểm chuẩn huyết học dùng để đánh giá độ chính xác của máy phân tích huyết học. Thành phần: Thuốc thử máu toàn phần này có thế chứa nhiều hoặc tất cả các thành phần sau: tế bào hồng cầu ổn định của người hoặc động vật có vú, tế bào bạch cầu mô phỏng của người và động vật có vú, và thành phần tiểu cầu trong môi trường bảo quản. Bộ ≥ 3 x 3ml. | Bộ | 16 | |||||||||||||||||||||
96 | V | Hóa chất vật tư máy sinh hóa Dirui CS-680 | ||||||||||||||||||||||||
97 | 1 | Hóa chất xét nghiệm Albumin | -Thành phần: succinate buffer 100 mM pH4,2, bromochresol xanh 0,2 mM, chất hoạt tính bề mặt. - Tuyến tính lên tới 6g/dl. - Giới hạn phát hiện là 0,01g/dl. Hộp ≥ 8 x 56 ml. | Hộp | 8 | |||||||||||||||||||||
98 | 2 | Hóa chất xét nghiệm Total Bilirubin | - Thành phần R1: axit hydrochloric 0,1M, chất hoạt tính bề mặt. - Thành phần R2: hydrochloric Acid 0.1M; 3,5-dichlorophenyl diazonium salt 2mM, chất hoạt tính bề mặt, chất ổn định không phản ứng. -Tuyến tính lên tới 20 mg/dl. Hộp ≥ 6 x 56 ml + 6 x 14 ml. - Giới hạn phát hiện là 0,046 mg/dl. | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||
99 | 3 | Hóa chất xét nghiệm Direct Bilirubin | - Thành phần R1: sodium chloride 0,26 M, EDTA 0,1mM. - Thành phần R2: EDTA 0,1mM, diazotized 2,4-dichloroaniline 0,1mM, axit hydrochloric 0,18M, - Tuyến tính lên tới 13 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0,039 mg/dl. Hộp ≥ 6 x 56 ml + 6 x 14 ml. | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||
100 | 4 | Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | - Thành phần: Good’s buffer pH 7,2, sodium cholate 8mM, CHE 400U/l, CHOD ≥ 200 U/l, POD ≥ 500 U/l, 4-AAP 0,6 mM, 4-chlorophenol 2mM. - Tuyến tính lên tới 700 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl. Hộp ≥ 8 x 56 ml. | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||