ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
PHỤ LỤC DANH MỤC HÀNG HÓA
2
SttTên hàng hóa Thông số kỹ thuật/ Tiêu chuẩn kỹ thuậtĐơn vị tính Số lượng
3
IHóa chất, vật tư xét nghiệm sinh hóa máy AU 400
4
1Hóa chất xét nghiệm AlbuminHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumiN; Thành phần: Succinate buffer (pH 4,2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; Phương pháp: Bromocresol Green; Dải tuyến tính: 15 – 60 g/L (1,5 – 6,0 g/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 17 test.
Hộp ≥ 4x29ml.
Hộp 12
5
2Hóa chất xét nghiệm Bilirubin Direct (Bilirubin trực tiếp/ Bilirubin liên hợp)Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp; Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0,08 mmol/L; Phương pháp: DPD; Dải đo: 0,9 – 171 μmol/L (0,05 – 10 mg/dL); Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 7,5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test.
Hộp ≥ 4x20ml + 4x20ml.
Hộp 5
6
3Hóa chất xét nghiệm Bilirubin TotalHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần; Thành phần: Caffeine 2,1 mmol/L; 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0,31 mmol/L; Surfactant; Phương pháp: DPD; Dải tuyến tính: 0,5–513 µmol/L (0,03–30 mg/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test.
Hộp ≥ 4x40ml + 4x40ml.
Hộp 4
7
4Hóa chất xét nghiệm Creatinine (Suy thận)Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine; Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L; Phương pháp: Jaffé method; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: Phương pháp A: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL); Phương pháp B: 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL); Bước sóng: 520 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test.
Hộp ≥ 4x51ml + 4x51ml.
Hộp 30
8
5Hóa chất xét nghiệm CholesterolHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol; Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại CV ≤ 3% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 22 test.
Hộp ≥ 4x22,5ml.
Hộp 5
9
6Hóa chất xét nghiệm Glucose Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose; Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L ; Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương dịch não tủy: 0,6 – 45,0 mmol/L, Nước tiểu: 0,2 – 45 mmol/L; Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 13 test.
Hộp ≥ 4x53ml + 4x27ml.
Hộp 8
10
7Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol; Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (pH 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test.
Hộp ≥ 4x51,3ml + 4x17,1ml.
Hộp 2
11
8Calib cho xét nghiệm HDLHoá chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người).; Chất hiệu chuẩn 1 mức; Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control).
Hộp ≥ 2x3ml.
Hộp 1
12
9QC cho xét nghiệm HDL/LDLHóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol (người); Chất kiểm chứng 2 mức; Các giá trị có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL và LDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control).
Lọ ≥ 1x5ml.
Lọ 1
13
10Hóa chất xét nghiệm LDL CholesterolHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol; Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; Catalase 743 IU/mL; HDAOS 0,47 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,26 - 10,3 mmol/L (10 - 400 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test.
Hộp ≥ 4x51,3ml + 4x17,1ml.
Hộp 2
14
11Calib cho xét nghiệm LDLHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người).; Chất hiệu chuẩn 1 mức; Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu LDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control).
Hộp ≥ 2x1ml.
Hộp 1
15
12Hóa chất xét nghiệm Total Protein (gồm: Albumin, Globulin và Fibrinogen)Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần; Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18,8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L; Phương pháp: Photometric; Dải tuyến tính: 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test.
Hộp ≥ 4x25ml + 4x25ml.
Hộp 12
16
13Hóa chất xét nghiệm TriglyceridesHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; Thành phần: PIPES buffer (pH 7,5) 50 mmol/L; Mg2+ 4,6 mmol/L; MADB 0,25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,5 mmol/L; ATP 1,4 mmol/L; Lipases 1,5 kU/L ( 25 μkat/L); Glycerol kinase 0,5 kU/L ( 8,3 μkat/L); Peroxidase 0,98 kU/L ( 16,3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1,48 kU/L ( 24,6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1,48 kU/L ( 24,6 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,1–11,3 mmol/L (10–1000 mg/dL); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test.
Hộp ≥ 4x50ml + 4x12,5ml.
Hộp 4
17
14Hóa chất xét nghiệm UreaHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê; Thành phần: Tris buffer 100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra-Sodium diphosphate 10 mmol/L; EDTA 2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH ≥ 0,16 kU/L.; Phương pháp: GLDH, Kinetic; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L), Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Bước sóng: 340nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 9 test.
Hộp ≥ 4x53ml + 4x53ml.
Hộp 16
18
15Hóa chất xét nghiệm Acid UricHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric; Thành phần: Phosphate Buffer (pH 7,5) 42 mmol/L; MADB 0,15 mmol/L; 4-Aminophenazone 0,30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5,9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0,25 kU/L (4,15 μkat/L); Ascorbate Oxidase ≥ 1,56 kU/L (26 μkat/L),; Phương pháp: Uricase; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1,5–30 mg/dL (89–1785 μmol/L), Nước tiểu: 2–400 mg/dL (119–23800 μmol/L); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 11 test.
Hộp ≥ 4x30ml + 4x12,5ml.
Hộp 5
19
16Hóa chất xét nghiệm CK-MB Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB; Thành phần: Dung dịch đệm imidazole (pH 6,7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0,01 mmol/L; Hexokinase (HK) ≥ 4 kU/L; EDTA 2 mmol/L; NADP 2 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2,8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; ADP 2 mmol/L; N-Acetylcysteine 0,2 mmol/L; Mg-Acetate 10 mmol/L; Chất hoạt hóa 26 mmol/L; AMP 5 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M; Phương pháp: Ức chế miễn dịch; Dải tuyến tính: 10 – 2000 U/L (0,17 – 33,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6,5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test.
Hộp ≥ 2x22ml + 2x4ml + 2x6ml.
Hộp 4
20
17Calib cho xét nghiệm CK-MBChất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme; Chất hiệu chuẩn 1 mức; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method.
Lọ ≥ 1ml.
Lọ 2
21
18QC cho xét nghiệm CK-MB (Level 1)Chất kiểm chuẩn mức 1 dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method.
Lọ ≥ 2ml.
Lọ 2
22
19QC cho xét nghiệm CK-MB (Level 2)Chất kiểm chuẩn mức 2 dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method.
Lọ ≥ 2ml.
Lọ 2
23
20Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quyHuyết thanh hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy; Thành phần: Huyết thanh người, các enzym từ người, động vật và thực vật: Alkaline Phosphatase, ALT, AST, Amylase, Cholinesterase, CK-NAC, GGT, HBDH, LDH, Albumin, Creatinine, Cholesterol, Glucose, Lactate, Lipase, Total Protein, Triglyceride, UIBC, Urea, Uric Acid, Bilirubin, Inorganic Phosphorous, Calcium, Iron, Magnesium.
Lọ ≥ 5ml.
Lọ 15
24
21QC cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (mức 1)Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật: Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, LDH, Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein, UIBC, Urea & Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1; Chất kiểm chứng 1 mức.
Lọ ≥ 5ml.
Lọ 30
25
22QC cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (mức 2)Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật: Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, LDH, Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein, UIBC, Urea, Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1; Chất kiểm chứng 1 mức.
Lọ ≥ 5ml.
Lọ 30
26
23Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP siêu nhạy; Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP < 0,5% w/v; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: Ứng dụng bình thường: 0,2–480 mg/L, Ứng dụng độ nhạy cao: 0,08–80 mg/L; Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 6%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 3 test.
Hộp ≥ 4x30ml + 4x30ml.
Hộp 22
27
24QC cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục (mức 1)Hoá chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin; C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Factor; C-reactive protein; Transferrin.
Lọ ≥ 2ml.
Lọ 6
28
25QC cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục (mức 2)Hoá chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin; Chất kiểm chứng 1 mức.
Lọ ≥ 2ml.
Lọ 6
29
26Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đụcHoá chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin, α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin; Chất kiểm chứng 1 mức.
Lọ ≥ 2ml.
Lọ 6
30
27ODC0027Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao; Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa CRP người; Chất hiệu chuẩn gồm mức 2 đến mức 6; Các giá trị được gán theo tiêu chuẩn IFCC bằng phương pháp miễn dịch đo độ đục.
Hộp ≥ 5x2ml.
Hộp 2
31
28ODC0026Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường; Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa CRP người; Chất hiệu chuẩn gồm mức 2 đến mức 6; Các giá trị được gán theo tiêu chuẩn IFCC bằng phương pháp miễn dịch đo độ đục.
Hộp ≥ 5x2ml.
Hộp 2
32
29Dung dịch rửa máy Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa; Thành phần: Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids; C14-17-sec-alkane; muối natri 1 - 5%.
Can ≥ 5l.
Can 35
33
30Đo hoạt độ ALT (GPT)Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT; Thành phần: Tris buffer pH 7,15 (37°C) 100mmol/L; L-Аlanine 500mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH 1,8kU/L; NADH 0,2mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test.
Hộp ≥ 4x50ml + 4x25ml.
Hộp 15
34
31Đo hoạt độ AST (GOT)Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST; Thành phần: Tris buffer, pH 7,65 (37°C) 80mmol/L; L-aspartate 240mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 0,9kU/L; MDH ≥ 0,6kU/L; NADH 0,2mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test.
Hộp ≥ 4x25ml + 4x25ml.
Hộp 15
35
32Hóa chất dùng cho xét nghiệm FerritinDải đo: 4-500 μg/L, phương pháp đo: LATEX.
Hộp ≥ 1x30mL+1x15mL.
Hộp 2
36
33Đo hoạt độ LDHHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDH; Thành phần: D(-)N-Methylglucamin buffer, pH 9,4 (37°C) 325 mmol/L; Lactate 50 mmol/L; NAD+ 10 mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 25–1200 U/L (0,4–20 µkat/L); Bước sóng: 340nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0% ; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test.
Hộp ≥ 4x40ml + 4x20ml.
Hộp 4
37
34Ống dây bơm cho máy sinh hóa Làm bằng cao su và nhựa, chiều dài tổng 10,7 cm, (+/- 2mm), chiều dài phần cao su 8,8 cm (+/- 2mm), đường kính 5 mm (+/- 1 mm).Cái 8
38
35Xi lanh bệnh phẩm cho máy sinh hóa Được làm từ nhựa, thủy tinh, kim loại, dài 8,9 cm (+/- 0,1cm), Dùng để hút chính xác thể tích mẫu, Đường kính thân kim loại piston: 2,0 mm (+/- 0,2 mm).Cái 2
39
36Xi lanh hóa chất cho máy sinh hóa Được làm từ nhựa, thủy tinh, kim loại, dài 8,9 cm (+/- 0,1cm), Dùng để hút chính xác thể hóa chất, Đường kính thân kim loại piston: 5,0 mm (+/- 0,2 mm).Chiếc 2
40
37Kim hút hóa chất Làm từ kim loại, phủ lớp chống dính, dài 19,5cm (+/- 0,2cm), Đường kính phần thân chính: 3,5 mm (+/- 0,2 mm).Chiếc 2
41
38Kim hút bệnh phẩmCấu tạo từ kim loại, phủ lớp chống dính, dài 19,5cm (+/- 0,2 cm), Được dùng để hút và nhả mẫu bệnh phẩm, Đường kính phần thân chính: 2,4 mm (+/- 0,2 mm).Chiếc 2
42
39Kim khuấyQue khuấy dạng xoắn, phủ Teflon, dài 7,6cm (+/- 0,1cm), Chiều rộng thanh khuấy: 3,0 mm (+/- 0,2 mm).Que 6
43
40Kim trộnQue khuấy dạng L, được làm từ kim loại, phủ teflon, dài 7,6 cm (+/- 0,1cm), Chiều rộng thanh khuấy: 3 mm (+/- 0,2 mm).Chiếc 6
44
41Bóng đèn HalogenBóng đèn Halogen, 12V, 20W.Cái 4
45
42Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA)dải đo: 1.65 - 150 U/L, phương pháp đo: Adenosine-Glutamate dehydrogenase.
Hộp ≥ 4x8mL + 1x10mL.
Hộp 10
46
43Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2, dạng bột đông khô.
Hộp ≥ 2x1mL.
Hộp 2
47
44Chất chuẩn cho xét nghiệm ADADạng bột đông khô, thành phần: chứa ADA bò, Đệm Tris 50 mmol/L.
Hộp ≥ 1mL.
Hộp 2
48
45Hóa chất xét nghiệm định lượng D-DimerPhương pháp đo độ đục Giới hạn phát hiện 0.14 µg/mL Dải đo 0.27-6 µg/mL.
Hộp ≥ 1x20 + 1x10 ml.
Hộp 6
49
46Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-DimerThành phần chứa D-Dimer người, dạng bột đông khô.
Hộp ≥ 4 x 0.5mL.
hộp 4
50
47Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng D-DimerThành phần chứa huyết thanh đông khô.
Hộp ≥ 2x1mL.
Hộp 4
51
48Chất chuẩn điện giải mức giữaChất hiệu chuẩn mức trung bình sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-; Thành phần: Na+ 4,3 mmol/L; K+ 0,13 mmol/L; Cl- 3,1 mmol/L.
Hộp ≥ 4x2000ml.
Hộp 4
52
49Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếuHoá chất điện giải cho điện cực tham chiếu sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-; Thành phần: Kali clorua 1 mol/L.
Hộp ≥ 4x1000ml.
Hộp 4
53
50Dung dịch rửaDung dịch rửa; Thành phần: Sodium Hypochlorite 5 - 10%.
Bình ≥ 450ml.
Bình 4
54
51Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giảiChất hiệu chuẩn mức cao sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ natri (Na+), kali (K+) và clorua (Cl-) trong huyết thanh, huyết tương; Thành phần: Na+ 160 mmol/L; K+ 6 mmol/L; Cl- 120 mmol/L.
Hộp ≥ 4x100ml.
Hộp 4
55
52Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giảiChất hiệu chuẩn mức thấp được sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ natri (Na+), kali (K+) và clorua (Cl-) trong huyết thanh, huyết tương; Thành phần: Na+ 130 mmol/L; K+ 3,5 mmol/L; Cl- 85 mmol/L.
Hộp ≥ 4x100ml.
Hộp 4
56
53Dung dịch đệm ISEDung dịch đệm sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-; Thành phần: Triethanolamine 0,1 mol/L.
Hộp ≥ 4x2000ml.
Hộp 4
57
54Điện cực tham chiếuĐiện cực tham chiếu, Chất liệu: nhựa và kim loại, Đường kính thân: 1,6cm, chiều dài: 5,8cm.Chiếc 2
58
55Điện cực CloĐiện cực Clo, Chất liệu: nhựa và kim loại, Chiều rộng: 1,5cm, chiều dài: 3,8cm.Cái 2
59
56Điện cực KaliĐiện cực Kali, Chất liệu: nhựa và kim loại, Chiều rộng: 1,5cm, chiều dài: 3,8cm.Cái 2
60
57Điện cực NatriĐiện cực Natri, Chất liệu: nhựa và kim loại, Chiều rộng: 1,5cm, chiều dài: 3,8cm.Cái 2
61
IIHóa chất, vật tư xét nghiệm cho máy khí máu GASTAT 1820
62
1Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTATHóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-1810/1820/1830.
Hộp ≥ 2x450ml.
Hộp 10
63
2Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT - 18XX và GASTAT - 7XXDung dịch Flush chứa: đệm, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản và nước khử ion.
Bình ≥ 550ml.
Bình 30
64
3Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức dành cho máy khí máu Gastat 1800 seriesGASTROL-ISE chứa muối và một đệm nền sinh lý.
Hộp ≥ 12 x 3 level x 2,5ml.
Hộp 3
65
4Điện cực pHĐiện cực pH, tương thích với máy khí máu. Xét nghiệm được thực hiện trên phương pháp đo điện thế Điện cực ổn định trong 14 tháng kể từ ngày sản xuất.Chiếc 2
66
5Điện cực PO2Điện cực pO2, tương thích với máy khí máu Xét nghiệm được thực hiện dựa trên phương pháp điện cực Clark. Điện cực ổn định trong18 tháng kể từ ngày sản xuất.Cái 2
67
6Điện cực pCO2Điện cực pCO2, tương thích với máy khí máu Xét nghiệm được thực hiện dựa trên phương pháp điện cực Severinghause. Điện cực ổn định trong18 tháng kể từ ngày sản xuất.Cái 2
68
7Điện cực NatriĐiện cực Natri. Tương thích với máy khí máu của Techno Medica.Chiếc 2
69
8Điện cực KaliĐiện cực Kali. Tương thích với máy khí máu của Techno Medica.Chiếc 2
70
9Điện cực CloĐiện cực Chlo. Tương thích với máy khí máu của Techno Medica.Chiếc 2
71
10Vỏ điện cực tham chiếuVỏ điện cực tham chiếu, tương thích với máy khí máu. Vỏ điện cực và lõi điện cực được lắp ráp với nhau sẽ thành điện cực tham chiếu Ref ELECTRODE. Điện cực ổn định trong18 tháng kể từ ngày sản xuất.Cái 2
72
11Lõi điện cực tham chiếuLõi điện cực tham chiếu,tương thích với máy khí máu Vỏ điện cực và lõi điện cực được lắp ráp với nhau sẽ thành điện cực tham chiếu Ref ELECTRODE. Điện cực ổn định trong18 tháng kể từ ngày sản xuất.Hộp 2
73
12Điện cực HemoglobinĐiện cực Hemoglobin dùng để đo hemoglobin bằng cách đo độ hấp thụ của hai bước sóng hồng ngoại.Cái 2
74
13Bộ ống dây bơmBộ ống dây bơm. Tương thích với máy GASTAT 1800 series.Cái 12
75
14Cổng nhận mẫuCổng nhận mẫu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800 series.Cái 6
76
15Bộ ống dây dẫnBộ ống dây dẫn. Tương thích với máy GASTAT 1800 series.Bộ 2
77
16Dung dịch đổ điện cực Na/KDạng dung dịch.Túi 1
78
17Dung dịch đổ điện cực Na/KDạng dung dịch.Túi 2
79
18Dung dịch đổ điện cực Chlo/CanxiDạng dung dịch.Túi 2
80
19Phiến nhiệt làm lạnhKích thước: 40x40x3.95mm +-5%.Chiếc 36
81
20Kim hút mẫu máy khí máu Gastat 1820Vòi hút mẫu từ ống chứa mẫu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800 series.Chiếc 2
82
21Đế cổng hút bằng nhựaĐế cổng hút bằng nhựa.Cái 2
83
IIIHóa chất xét nghiệm khí máu máy Rapid poin 500
84
1Hoá chất máy khí máuCartridge đo bao gồm các cảm biến, thuốc thử, và các thành phần chất lỏng cần thiết để phân tích mẫu bệnh phẩm và hiệu chuẩn trên hệ thống. Các cảm biến trong cartridge có khả năng đo lường các chỉ số pH, pO2, pCO2, Na+, K+, Ca++, Cl-, glucose, lactate, hemoglobin toàn phần, oxyhemoglobin, deoxyhemoglobin, methemoglobin, carboxyhemoglobin và neonatal bilirubin.
Mỗi cartridge sử dụng ổn định trong 28 ngày khi được cài đặt trên hệ thống.
Hộp ≥ 400 test.
Hộp 10
85
2Hóa chất kiểm chuẩn mức 1Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho pH, khí máu, điện giải, Co-ox và các chất chuyển hóa trên hệ thống.
Hộp ≥ 30 x 2,5 mL ampules.
Hộp 1
86
3Hóa chất kiểm chuẩn mức 2Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho pH, khí máu, điện giải, Co-ox và các chất chuyển hóa trên hệ thống.
Hộp ≥ 30 x 2,5 mL ampules.
Hộp 1
87
4Hóa chất kiểm chuẩn mức 3Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 cho pH, khí máu, điện giải, Co-ox và các chất chuyển hóa trên hệ thống.
Hộp ≥ 30 x 2,5 mL ampules.
Hộp 1
88
5Hóa chất rửa thải toàn bộ Hóa chất rửa thải có chứa thuốc rửa để làm sạch đường dẫn mẫu sau khi phân tích và hiệu chuẩn. Bao gồm 250mL chất rửa với muối, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản trong nước khử ion.
Hộp ≥ 4 bộ.
Hộp 9
89
6Ống lấy máu có tráng Heparin Nồng độ chuẩn bị: 50 IU/ml máu.
Ứng dụng: Phân tích khí máu.
Kích thước:
- Thể tích mẫu: 2ml;
- Đường kính: 11mm;
- Chiều dài tính cả nắp: 82mm
- Chiều dài không tính nắp: 66mm;
- Chiều dài bao gồm nắp và pit tông: 100mm;
Chất liệu & màu sắc:
- Chất liệu ống: PP;
- Màu của sản phẩm: màu trong suốt.
Cái 12.000
90
IVHóa chất xét nghiệm huyết học máy Celldyn 3200
91
1Dung dịch pha loãng Dung dịch đệm đẳng trương để pha loãng mẫu máu trên máy xét nghiệm huyết học để xác định các thông số tế bào.
Thành phần:
- Sodium Chloride < 0,9 %;
- Potassium Chloride < 0,05 %;
- Buffer < 0,4 %;
- Stabiliser < 0,01 %.
Thùng ≥ 20 lít.
Thùng 70
92
2Dung dịch ly giải hồng cầu Dung dịch ly giải hồng cầu, đo HGB
Thành phần:
- Quaternary salt < 2,5 %;
- Organic buffer < 0,27 %;
- Stabiliser < 0,02 %.
Thùng ≥ 5 lít.
Thùng 12
93
3Dung dịch phân tích bạch cầuDung dịch xử lý vỏ ngoài tế bào trong bách phân bạch cầu.
Thành phần:
- Organic buffer < 0,15 %;
- Surfactant < 0,03 %;
- Alcohol < 0,06 %;
- Preservative < 0,07 %.
Thùng ≥ 5 lít.
Thùng 12
94
4Dung dịch rửa máy Dung dịch rửa làm sạch các mảnh vụn tế bào, protein và chất béo bằng cách hoà tan chất tẩy.
Thành phần:
- Organic buffer < 0,5 %;
- Sodium salts < 2,0 %;
- Proteolitic enzyme < 35%;
- Preservative < 0,05 %.
Chai ≥ 125mL.
Chai 15
95
5Hóa chất chuẩn máy Vật liệu kiểm chuẩn huyết học dùng để đánh giá độ chính xác của máy phân tích huyết học.
Thành phần: Thuốc thử máu toàn phần này có thế chứa nhiều hoặc tất cả các thành phần sau: tế bào hồng cầu ổn định của người hoặc động vật có vú, tế bào bạch cầu mô phỏng của người và động vật có vú, và thành phần tiểu cầu trong môi trường bảo quản.
Bộ ≥ 3 x 3ml.
Bộ 16
96
VHóa chất vật tư máy sinh hóa Dirui CS-680
97
1Hóa chất xét nghiệm
Albumin
-Thành phần: succinate buffer 100 mM pH4,2, bromochresol xanh 0,2 mM, chất hoạt tính bề mặt.
- Tuyến tính lên tới 6g/dl.
- Giới hạn phát hiện là 0,01g/dl.
Hộp ≥ 8 x 56 ml.
Hộp 8
98
2Hóa chất xét nghiệm
Total Bilirubin
- Thành phần R1: axit hydrochloric 0,1M, chất hoạt tính bề mặt.
- Thành phần R2: hydrochloric Acid 0.1M; 3,5-dichlorophenyl diazonium salt 2mM, chất hoạt tính bề mặt, chất ổn định không phản ứng.
-Tuyến tính lên tới 20 mg/dl.
Hộp ≥ 6 x 56 ml + 6 x 14 ml.
- Giới hạn phát hiện là 0,046 mg/dl.
Hộp 3
99
3Hóa chất xét nghiệm
Direct Bilirubin
- Thành phần R1: sodium chloride 0,26 M, EDTA 0,1mM.
- Thành phần R2: EDTA 0,1mM, diazotized 2,4-dichloroaniline 0,1mM, axit hydrochloric 0,18M,
- Tuyến tính lên tới 13 mg/dl.
- Giới hạn phát hiện là 0,039 mg/dl.
Hộp ≥ 6 x 56 ml + 6 x 14 ml.
Hộp 3
100
4Hóa chất xét nghiệm
Cholesterol
- Thành phần: Good’s buffer pH 7,2, sodium cholate 8mM, CHE 400U/l, CHOD ≥ 200 U/l, POD ≥ 500 U/l, 4-AAP 0,6 mM, 4-chlorophenol 2mM.
- Tuyến tính lên tới 700 mg/dl.
- Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl.
Hộp ≥ 8 x 56 ml.
Hộp 3