ABCDEFGHIJMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT - HÀN
3
4
TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2025
5
(Dự kiến)
6
Cập nhật ngày 12/06/2025
7
TTMã trườngTên ngành - Chuyên ngànhMã xét tuyểnTổng chỉ tiêuChỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinhXét điểm thi THPTXét
Học bạ
ĐGNL ĐHQG HCMXét tuyển theo thành tíchGHI CHÚ
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)
9
1VKUQuản trị kinh doanh7340101802
10
2VKUQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số7340101EL1202
11
3VKUQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số7340101ET601
12
4VKUCông nghệ tài chính7340205601
13
5VKUQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin7340101IM401
14
6VKUMarketing73401151202
15
7VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108802
16
8VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)7480108IC803
17
9VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108B601
18
10VKUAn toàn thông tin (kỹ sư)7480202802
19
11VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)7480108AS601
20
12VKUCông nghệ thông tin (kỹ sư)74802011804
21
13VKUCông nghệ thông tin (cử nhân)7480201B1202
22
14VKUCông nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)7480201DT601
23
15VKUTrí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480107601
24
16VKUTrí tuệ nhân tạo- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)7480107DA601
25
17VKUCông nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)7480201GT601
26
18VKUCông nghệ truyền thông (cử nhân) 7320106601
27
19VKUCông nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)7320106DA601
28
150030
29
30
Hướng dẫn lập bảng
31
- Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng thí sinh trúng tuyển theo tất cả các phương thức lớn hơn hoặc bằng 30. Trong trường hợp thí sinh trúng tuyển vào ngành/chuyên ngành có số lượng trúng tuyển dưới 30, thí sinh được phép đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác trong cùng phương thức xét tuyển có điểm trúng tuyển thấp hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành đã đăng ký, các trường hợp đặc biệt do Hiệu trưởng quyết định.
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100