Bảng Tính căn Condotel PQ SB810- A Ngọc.xlsx
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BẢNG TÍNH TÀI CHÍNH CĂN 3PN
2
3
4
Thời gian vay (năm)
10
5
Lãi suất sau ưu đãi LS tiền gửi (6.8%) + biên độ cố định (3.5%)
6
Ân hạn gốc (tháng)
12
7
Giá CH trước VAT và KPBT7.532.727.273 8.286.000.000
8
Năm Lãi suất vay
9
LS năm 10,00%
10
LS năm 210,30%Thu nhập năm 10% 753.272.727
11
LS năm 310,30%Thu nhập trừ TNCN 715.609.091
12
LS năm 410,30%Vốn tự có50% 4.143.000.000
13
LS năm 510,30%Vốn vay ngân hàng50% 4.143.000.000
14
LS năm 610,30%
15
LS năm 710,30%
16
LS năm 810,30%
17
LS năm 910,30%
18
LS năm 1010,30%
19
20
KỲ ( 6 tháng/ kỳ)Nợ gốc (Dư nợ giảm dần theo thời gian)Tiền gốc phải trả mỗi tháng
(KH được ân hạn gốc 12 tháng)
Tiền lãi phải trả mỗi tháng Gốc và lãi mỗi tháng Thu nhập từ cho thuê, nhận 6 tháng/lần, trừ thuế TNCN Khoản tiền khách hàng thu về mỗi 6 tháng, sau khi trừ tiền gốc, lãi và thuế TNCN
21
Năm 1Kỳ 1 4.143.000.000 00 - 357.804.545 357.804.545
22
Kỳ 2 3.785.195.455 00 - 357.804.545 357.804.545
23
Năm 2Kỳ 1 3.427.390.909 190.410.606 176.510.632 366.921.238 357.804.545 (9.116.692)
24
Kỳ 2 3.236.980.303 190.410.606 166.704.486 357.115.092 357.804.545 689.454
25
Năm 3Kỳ 1 3.046.569.697 190.410.606 156.898.339 347.308.945 357.804.545 10.495.600
26
Kỳ 2 2.856.159.091 190.410.606 147.092.193 337.502.799 357.804.545 20.301.746
27
Năm 4Kỳ 1 2.665.748.485 190.410.606 137.286.047 327.696.653 357.804.545 30.107.892
28
Kỳ 2 2.475.337.879 190.410.606 127.479.901 317.890.507 357.804.545 39.914.039
29
Năm 5Kỳ 1 2.284.927.273 190.410.606 117.673.755 308.084.361 357.804.545 49.720.185
30
Kỳ 2 2.094.516.667 190.410.606 107.867.608 298.278.214 357.804.545 59.526.331
31
Năm 6Kỳ 1 1.904.106.061 190.410.606 98.061.462 288.472.068 357.804.545 69.332.477
32
Kỳ 2 1.713.695.455 190.410.606 88.255.316 278.665.922 357.804.545 79.138.623
33
Năm 7Kỳ 1 1.523.284.848 190.410.606 78.449.170 268.859.776 357.804.545 88.944.770
34
Kỳ 2 1.332.874.242 190.410.606 68.643.023 259.053.630 357.804.545 98.750.916
35
Năm 8Kỳ 1 1.142.463.636 190.410.606 58.836.877 249.247.483 357.804.545 108.557.062
36
Kỳ 2 952.053.030 190.410.606 49.030.731 239.441.337 357.804.545 118.363.208
37
Năm 9 Kỳ 1 761.642.424 190.410.606 39.224.585 229.635.191 357.804.545 128.169.355
38
Kỳ 2 571.231.818 190.410.606 29.418.439 219.829.045 357.804.545 137.975.501
39
Năm 10Kỳ 1 380.821.212 190.410.606 19.612.292 210.022.898 357.804.545 147.781.647
40
Kỳ 2 190.410.606 190.410.606 - 190.410.606 357.804.545 167.393.939
41
TỔNG 4.143.000.000 3.427.390.909 1.667.044.856 5.094.435.765 7.156.090.909 2.061.655.144
42
43
Như vậy, khách hàng tự đầu tư 50% giá trị căn hộ, phần còn lại vay Ngân hàng.
44
Sau 10 năm, khách hàng dùng thu nhập cho thuê trả hết gốc & lãi, LN: 2.061.655.144 VND
45
Đây là bảng tính theo lý thuyết, còn thực tế có thể thay đổi tùy theo lựa chọn của khách hàng. Ví dụ, Khách hàng có thể lựa chọn:
46
_ Vay NH với tỉ lệ ít hơn
47
_ Không vay NH và nhận tiền thu nhập cho thuê mỗi 6 tháng/lần, tùy ý sử dụng
48
49
50
51
52
CÔNG SUẤT THUÊ PHÒNG KHÁCH SẠN PHÚ QUỐC
53
Giá thuê phòng khách sạn 5 sao trung bình dao động 3,0- 5,0tr/đêm ( tùy view)Công suất phòng trung bình 80-85%
54
1Giá thuê CH (triệu đồng)12.000.00012.000.00012.000.000
55
2Công suất thuê phòng85%80%70%
56
3Số ngày căn hộ được thuê310288252
57
4Doanh thu cho thuê (triệu đồng)3.723.000.0003.456.000.0003.024.000.000
58
5Lợi nhuận ước tính = 60% doanh thu2.233.800.0002.073.600.0001.814.400.000
59
6Lợi nhuận KH thu về (85/15)1.898.730.0001.762.560.0001.542.240.000
60
7Lợi nhận KH thu về sau thuế1.803.793.5001.674.432.0001.465.128.000
61
8Hiệu suất đầu tư22%20%18%
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Loading...
 
 
 
3PN
1PN
Sheet3
 
 
Main menu