| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TT | Hồ sơ dự thầu | Yêu cầu nêu trong HSMT | |||||||||||||||||||||||
2 | I | Hồ sơ pháp lý | Tài liệu được in từ Hệ thống e- GP tại địa chỉ https:// muasamcong.mof.gov.vn 3 thầu phải nộp cùng với E- HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính 3 năm 2023, 2024 và 2025 (đối với trường hợp nhà thầu tự kê khai số liệu). - Tài liệu đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của năm 2025. Trường hợp Hệ thống chưa trích xuất tự động thông tin về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu thì nhà thầu nộp các tài liệu như sau: + Tờ khai thuế (hoặc thông báo nộp tiền của cơ quan thuế đối với hộ kinh doanh) và Giấy nộp tiền có xác nhận của cơ quan thuế được in từ Hệ thống thuế điện tử hoặc + Tờ khai thuế (hoặc thông báo nộp tiền của cơ quan thuế đối với hộ kinh doanh) và xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế. Trường hợp số liệu của nhà thầu do Hệ thống trích xuất từ Hệ thống thuế điện tử thì không yêu cầu nộp tài liệu trên. - Đối với các hợp đồng tương tự: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành; các tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trong E- HSDT. - Đối với máy móc thiết bị: Cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Trường hợp thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh: Cung cấp bảng phân chia khối lượng, giá trị công việc tương ứng của từng thành viên liên danh để làm cơ sở đánh giá năng lực, kinh nghiệm của từng thành viên và xác định trách nhiệm thực hiện hợp đồng khi trúng thầu. | |||||||||||||||||||||||
3 | 1.1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | ||||||||||||||||||||||||
4 | 1.2 | Các tài liệu khác | Tài liệu được in từ Hệ thống e- GP tại địa chỉ https:// muasamcong.mof.gov.vn 3 thầu phải nộp cùng với E- HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính 3 năm 2023, 2024 và 2025 (đối với trường hợp nhà thầu tự kê khai số liệu). - Tài liệu đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của năm 2025. Trường hợp Hệ thống chưa trích xuất tự động thông tin về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu thì nhà thầu nộp các tài liệu như sau: + Tờ khai thuế (hoặc thông báo nộp tiền của cơ quan thuế đối với hộ kinh doanh) và Giấy nộp tiền có xác nhận của cơ quan thuế được in từ Hệ thống thuế điện tử hoặc + Tờ khai thuế (hoặc thông báo nộp tiền của cơ quan thuế đối với hộ kinh doanh) và xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế. Trường hợp số liệu của nhà thầu do Hệ thống trích xuất từ Hệ thống thuế điện tử thì không yêu cầu nộp tài liệu trên. - Đối với các hợp đồng tương tự: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành; các tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trong E- HSDT. - Đối với máy móc thiết bị: Cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Trường hợp thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh: Cung cấp bảng phân chia khối lượng, giá trị công việc tương ứng của từng thành viên liên danh để làm cơ sở đánh giá năng lực, kinh nghiệm của từng thành viên và xác định trách nhiệm thực hiện hợp đồng khi trúng thầu. | |||||||||||||||||||||||
5 | 1.3 | Bảo lãnh dự thầu | Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Ea Kar | |||||||||||||||||||||||
6 | II | Hồ sơ năng lực | ||||||||||||||||||||||||
7 | 2.1 | Hồ sơ năng lực tài chính | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao, hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.899.073.000 VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 1.899.073.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 10/01/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." | |||||||||||||||||||||||
8 | 2.1.1 | Cam kết tín dụng | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao, hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.899.073.000 VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 1.899.073.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 10/01/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." | |||||||||||||||||||||||
9 | 2.1.2 | Mẫu số 13B - Tình hình tài chính của nhà thầu | ||||||||||||||||||||||||
10 | 2.1.3 | Báo cáo tài chính năm 0 | ||||||||||||||||||||||||
11 | 2.2 | Hồ sơ kinh nghiệm | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Giao thông đường bộ, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 3.165.122.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. | |||||||||||||||||||||||
12 | 2.2.1 | Mẫu số 10A - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện | ||||||||||||||||||||||||
13 | 2.2.2. | Các hợp đồng tương tự | ||||||||||||||||||||||||
14 | 2.2.2.1 | - Mẫu số 10B - Mô tả tính chất tương tự - HĐ1 | ||||||||||||||||||||||||
15 | 2.2.2.2 | - Hợp đồng tương tự 1.pdf | ||||||||||||||||||||||||
16 | 2.2.2.3 | - Biên bản thanh lý hợp đồng - HĐ1.pdf | ||||||||||||||||||||||||
17 | 2.3 | Hồ sơ nhân sự chủ chốt | ||||||||||||||||||||||||
18 | 2.3.1 | Mẫu số 11A - Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt.pdf | ||||||||||||||||||||||||
19 | 2.3.2 | Mẫu số 11B - Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt.pdf | ||||||||||||||||||||||||
20 | 2.3.3 | Mẫu số 11C - Bảng kinh nghiệm chuyên môn.pdf | ||||||||||||||||||||||||
21 | 2.3.4.1 | Chỉ huy trưởng | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông đường bộ. - Đáp ứng các điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường giao thông theo quy định tại Điều 38 của Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2026. - Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu làm chỉ huy trưởng công trình đến thời điểm đóng thầu (tính tròn theo tháng). * Đính kèm các tài liệu sau: - Bằng cấp chuyên môn phù hợp. - Hợp đồng thi công xây dựng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đã tham gia với vị trí chỉ huy trưởng. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
22 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
23 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
24 | 2.3.4.2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông đường bộ. - Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc đã đảm nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV. - Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu làm chỉ huy trưởng công trình đến thời điểm đóng thầu (tính tròn theo tháng). * Đính kèm các tài liệu sau: - Bằng cấp chuyên môn phù hợp. - Hợp đồng thi công xây dựng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đã tham gia với vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
25 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
26 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
27 | 2.4 | Hồ sơ thiết bị thi công | ||||||||||||||||||||||||
28 | 2.4.1 | Hóa đơn Ô tô tự đổ - Trọng tải: ≥ 12 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. - Đối với thiết bị thi công không thuộc sở h.pdf | . Số lượng tối thiểu: 2 | |||||||||||||||||||||||
29 | 2.4.2 | Hóa đơn Máy lu bánh thép - trọng lượng: ≥10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. - Đối với thiết bị thi công không thu.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
30 | 2.4.3 | Hóa đơn Máy lu rung – lực rung: ≥ 25 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. - Đối với thiết bị thi công không thuộc sở h.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
31 | 2.4.4 | Hóa đơn Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. - Đối với thiết bị thi công không thuộc sở hữu của nhà t.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
32 | 2.4.5 | Hóa đơn Máy phun nhựa đường hoặc Xe tưới nhựa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. - Đối với thiết bị thi công không thuộc.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
33 | 2.4.6 | Hóa đơn Máy ủi – công suất: >= 110 cv - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. - Đối với thiết bị thi công không thuộc sở hữu .pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
34 | III | Hồ sơ đề xuất kỹ thuật | ||||||||||||||||||||||||
35 | 3.1 | Giấy phép bán hàng (nếu có) | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
36 | 3.2 | Các cam kết của nhà thầu | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
37 | 3.3 | Biện pháp thi công lắp đặt | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
38 | 3.4 | Biện pháp đảm bảo chất lượng công trình | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
39 | 3.5 | Biện pháp đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
40 | 3.6 | Biện pháp đảm bảo vệ sinh môi trường | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
41 | 3.6 | Các biện pháp khác | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
42 | 3.7 | Tài liệu kỹ thuật thiết bị (nếu có) | Nhà thầu cần đọc kỹ mẫu số 01A - Biểu phạm vi cung cấp | |||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | * | Ghi chú 1: Sườn hồ sơ dự thầu (được tổng hợp tự động) này có thể không đáp ứng đầy đủ yêu cầu nêu trong HSMT. Nhà thầu cần kiểm tra và đối chiếu thông tin từ hệ thống đấu thầu quốc gia. Bidwinner không chịu trách nhiệm về bất cứ thiệt hại nào của nhà thầu về nội dung nêu trong file này | ||||||||||||||||||||||||
45 | ** | Ghi chú 2: File google sheets này được tạo tự động trên hệ thống của bidwinner.info. File này có thể bị xóa sau thời điểm đóng thầu. Nên nhà thầu nếu muốn sử dụng file này cần lưu ý: | ||||||||||||||||||||||||
46 | - Tạo bản copy từ file này để tạo ra file lưu trên Google Drive của mình để đảm bảo tính bảo mật. Cách thao tác: File >> Make a copy | |||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |