| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN CAO HỌC KHÓA 31B NĂM 2025 | |||||||||||||||||||||||||
4 | (Kèm theo Quyết định số 2274/QĐ-ĐHTM, ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thương mại về việc công nhận thí sinh trúng tuyển vào cao học khóa 31B, đợt 2 năm 2025) | |||||||||||||||||||||||||
5 | STT | MHV | Họ và tên | Ngày sinh | SBD | CTĐT trúng tuyển | Ghi chú | |||||||||||||||||||
6 | 1 | 25AHTTS01 | Dương Thị Vân Anh | 04/08/2003 | 272 | Kế toán. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
7 | 2 | 25AHTTS04 | Nguyễn Hoàng Nam | 12/11/2003 | Kế toán. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
8 | 3 | 25AHTTS05 | Bùi Việt Thảo | 20/10/2003 | Kế toán. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
9 | 4 | 25AHTTS07 | Cao Hồng Linh Trang | 22/04/2003 | Kế toán. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
10 | 5 | 25AHTTS10 | Trần Mạnh Đạt | 04/09/2003 | 312 | Quản lý kinh tế. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
11 | 6 | 25AHTTS12 | Nguyễn Thế Anh | 17/07/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
12 | 7 | 25AHTTS13 | Nguyễn Ngân Giang | 31/05/2003 | 125 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
13 | 8 | 25AHTTS14 | Khúc Xuân Lâm | 17/09/2003 | 234 | Marketing thương mại. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
14 | 9 | 25AHTTS15 | Nguyễn Mai Ngân | 01/07/2003 | 169 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
15 | 10 | 25BM0101001 | Nguyễn Thị Ngọc Ánh | 14/12/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
16 | 11 | 25BM0101002 | Lê Tú Anh | 01/11/1995 | 105 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
17 | 12 | 25BM0101003 | Nguyễn Thị Kiều Anh | 30/01/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
18 | 13 | 25BM0101004 | Nguyễn Thị Lan Anh | 13/09/2002 | 103 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
19 | 14 | 25BM0101005 | Phạm Nguyễn Phương Anh | 04/04/1992 | 107 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
20 | 15 | 25BM0101006 | Phạm Tùng Anh | 22/09/2003 | 101 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
21 | 16 | 25BM0101007 | Trần Hải Anh | 08/11/1997 | 104 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
22 | 17 | 25BM0101008 | Trần Kiều Anh | 21/01/1994 | 106 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
23 | 18 | 25BM0101009 | Trịnh Mai Anh | 10/02/2003 | 102 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
24 | 19 | 25BM0101010 | Vũ Quang Anh | 02/09/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
25 | 20 | 25BM0101011 | Phạm Thị Minh Ánh | 20/10/1999 | 108 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
26 | 21 | 25BM0101012 | Nguyễn Duy Bảo | 20/11/1989 | 109 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
27 | 22 | 25BM0101013 | Nguyễn Hải Bình | 24/01/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
28 | 23 | 25BM0101014 | Vũ Bảo Châu | 16/02/2002 | 110 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
29 | 24 | 25BM0101015 | Nguyễn Tùng Chi | 08/06/2002 | 111 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
30 | 25 | 25BM0101016 | Vũ Phan Hà Chi | 18/12/2002 | 112 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
31 | 26 | 25BM0101017 | Nguyễn Duy Cường | 26/11/1991 | 113 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
32 | 27 | 25BM0101018 | Hoàng Thị Phương Dung | 28/07/2003 | 115 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
33 | 28 | 25BM0101019 | Vũ Thị Dung | 19/04/1999 | 114 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
34 | 29 | 25BM0101020 | Phạm Hoàng Duy | 30/03/2004 | 117 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
35 | 30 | 25BM0101021 | Trần Khương Duy | 24/04/2001 | 116 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
36 | 31 | 25BM0101022 | Phạm Phương Duyên | 19/10/2004 | 118 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
37 | 32 | 25BM0101023 | Nguyễn Thị Thùy Dương | 21/05/1988 | 119 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
38 | 33 | 25BM0101024 | Nguyễn Thùy Dương | 20/11/1990 | 121 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
39 | 34 | 25BM0101025 | Phạm Ánh Dương | 23/11/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
40 | 35 | 25BM0101026 | Phạm Thị Ánh Dương | 13/11/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
41 | 36 | 25BM0101027 | Trần Thị Dương | 27/07/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
42 | 37 | 25BM0101028 | Trần Thị Thuỳ Dương | 13/09/2003 | 120 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
43 | 38 | 25BM0101029 | Vũ Thành Đạo | 05/10/1994 | 122 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
44 | 39 | 25BM0101030 | Nguyễn Anh Đoàn | 10/04/1987 | 123 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
45 | 40 | 25BM0101031 | Đinh Văn Đức | 08/11/1988 | 124 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
46 | 41 | 25BM0101032 | Trần Minh Đức | 02/01/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
47 | 42 | 25BM0101033 | Hoàng Ngọc Hải | 07/10/2002 | 126 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
48 | 43 | 25BM0101034 | Nguyễn Thị Thanh Hảo | 22/08/1985 | 127 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
49 | 44 | 25BM0101035 | Bùi Thị Thuý Hằng | 13/04/1996 | 128 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
50 | 45 | 25BM0101036 | Trần Minh Hằng | 22/06/2001 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
51 | 46 | 25BM0101037 | Lê Thị Hân | 23/01/1996 | 129 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
52 | 47 | 25BM0101038 | Nguyễn Hồng Hân | 15/08/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
53 | 48 | 25BM0101039 | Vũ Khánh Hiền | 18/08/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
54 | 49 | 25BM0101040 | Nguyễn Đình Hiếu | 13/08/2003 | 132 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
55 | 50 | 25BM0101041 | Phạm Minh Hiếu | 17/06/2004 | 131 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
56 | 51 | 25BM0101042 | Trần Tiến Hiếu | 24/09/2003 | 133 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
57 | 52 | 25BM0101043 | Đỗ Văn Hiệp | 02/06/1993 | 134 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
58 | 53 | 25BM0101044 | Lê Thị Hoà | 08/11/1992 | 135 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
59 | 54 | 25BM0101045 | Cù Xuân Hoàng | 28/08/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
60 | 55 | 25BM0101046 | Nguyễn Duy Hồng | 28/09/2001 | 136 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
61 | 56 | 25BM0101047 | Vũ Thị Huế | 01/08/1987 | 137 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
62 | 57 | 25BM0101048 | Hà Ngọc Huy | 30/01/2002 | 140 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
63 | 58 | 25BM0101049 | Hà Quang Huy | 16/12/2001 | 141 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
64 | 59 | 25BM0101050 | Trần Quang Huy | 13/12/1988 | 138 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
65 | 60 | 25BM0101051 | Phạm Thanh Huyền | 14/10/2002 | 142 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
66 | 61 | 25BM0101052 | Trần Huệ Huyền | 06/05/1985 | 143 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
67 | 62 | 25BM0101053 | Trịnh Khánh Huyền | 28/12/2001 | 144 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
68 | 63 | 25BM0101054 | Lê Mạnh Hùng | 14/12/2002 | 145 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
69 | 64 | 25BM0101055 | Đỗ Thu Hương | 14/07/2003 | 146 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
70 | 65 | 25BM0101056 | Vũ Thanh Hương | 19/04/1981 | 147 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
71 | 66 | 25BM0101057 | Hoàng Hữu Khánh | 06/05/2004 | 149 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
72 | 67 | 25BM0101058 | Dương Khánh Linh | 05/12/1996 | 152 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
73 | 68 | 25BM0101059 | Nguyễn Hà Linh | 13/10/2003 | 150 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
74 | 69 | 25BM0101060 | Nguyễn Phương Linh | 24/01/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
75 | 70 | 25BM0101061 | Nguyễn Thị Linh | 04/09/1999 | 153 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
76 | 71 | 25BM0101062 | Phạm Hoài Linh | 17/11/2002 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
77 | 72 | 25BM0101063 | Nguyễn Thị Phương Loan | 14/06/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
78 | 73 | 25BM0101064 | Trần Thị Bích Loan | 10/02/1999 | 154 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
79 | 74 | 25BM0101065 | Nguyễn Trần Thiên Long | 13/05/2000 | 155 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
80 | 75 | 25BM0101066 | Vũ Thành Long | 30/07/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
81 | 76 | 25BM0101067 | Bùi Khánh Ly | 19/06/2002 | 158 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
82 | 77 | 25BM0101068 | Đinh Mai Ly | 11/07/2003 | 156 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
83 | 78 | 25BM0101069 | Phạm Khánh Ly | 16/08/2001 | 157 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
84 | 79 | 25BM0101070 | Trần Lưu Ly | 11/08/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
85 | 80 | 25BM0101071 | Hứa Lê Hiền Mai | 18/04/2005 | 160 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
86 | 81 | 25BM0101072 | Lê Thị Mai | 29/08/1984 | 159 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
87 | 82 | 25BM0101073 | Vũ Thanh Mai | 21/02/1998 | 161 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
88 | 83 | 25BM0101074 | Nguyễn Đức Mạnh | 11/08/2004 | 162 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
89 | 84 | 25BM0101075 | Đặng Hồng Minh | 29/06/2001 | 166 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
90 | 85 | 25BM0101076 | Hoàng Tuấn Minh | 31/03/2000 | 167 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
91 | 86 | 25BM0101077 | Nguyễn Công Minh | 21/08/1995 | 164 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
92 | 87 | 25BM0101078 | Nguyễn Văn Minh | 21/12/1986 | 165 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
93 | 88 | 25BM0101079 | Vũ Quang Minh | 08/05/2003 | 163 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
94 | 89 | 25BM0101080 | Đặng Phương My | 18/02/2001 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
95 | 90 | 25BM0101081 | Nguyễn Thị Thuý Nga | 29/12/1988 | 168 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
96 | 91 | 25BM0101082 | Bùi Minh Ngọc | 10/09/2002 | 171 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
97 | 92 | 25BM0101083 | Bùi Yến Ngọc | 10/11/1999 | 170 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
98 | 93 | 25BM0101084 | Nguyễn Bảo Ngọc | 29/08/2002 | 172 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||
99 | 94 | 25BM0101085 | Phạm Minh Ngọc | 15/11/2003 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Tuyển thẳng | ||||||||||||||||||||
100 | 95 | 25BM0101086 | Phạm Thảo Nguyên | 24/11/2003 | 173 | Quản trị kinh doanh. Định hướng ứng dụng | Đạt | |||||||||||||||||||