ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH:......
2
Địa chỉ:.............................................
3
Mã số thuế:........................................
4
5
SỔ CHI TIẾT DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
6
Địa điểm kinh doanh:...............................
7
Kỳ kê khai:..............................................
8
Đơn vị tính:
9
Chứng từDiễn giảiSố tiềnGhi chú: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu S2b-HKD) áp dụng cho hộ kinh doanh nộp thuế GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu và thuế TNCN trên thu nhập tính thuế.
Ngoài ra, nhóm này còn sử dụng các mẫu sổ sau:
- Sổ chi tiết doanh thu, chi phí: Mẫu S2c-HKD
- Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa: Mẫu S2d-HKD
- Sổ chi tiết tiền: S2e-HKD
10
Số hiệuNgày, tháng
11
ABC1
12
1. Ngành nghề ....
13
.....
14
Tổng cộng (1)Phương pháp ghi sổ:
- Cột A, B: Ghi số hiệu, ngày, tháng của chứng từ.
- Cột C: Ghi diễn giải nội dung doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT.
- Cột 1: Ghi số tiền bán hàng hóa, dịch vụ có thể theo từng ngành nghề để làm căn cứ xác định doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT. Trên cơ sở doanh thu được xác định, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tính ra số tiền thuế GTGT phải nộp theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT. Dòng cuối cùng ghi tổng số thuế GTGT phải nộp.
15
Thuế GTGT
16
2. Ngành nghề ....
17
.....
18
Tổng cộng (2)
19
Thuế GTGT
20
3. Ngành nghề ....
21
.....
22
Tổng cộng (3)
23
Thuế GTGT
24
Tổng số thuế GTGT phải nộp
25
26
27
Ngày … tháng … năm …
28
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/
29
CÁ NHÂN KINH DOANH
30
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100