ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Tài liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn tham khảo và kinh nghiệm thực tiễn của tác giả (có hỗ trợ biên tập từ AI). Khi sử dụng, vui lòng ghi nguồn: SEOthesea.

Tài liệu này được xây dựng với mục tiêu định hướng phát triển năng lực cho các bạn làm SEO, không dùng để đánh giá hay xếp loại nhân sự.

Mọi góp ý xin vui lòng inbox qua facebook của tác giả: https://www.facebook.com/nobitadc/
2
Level 1Level 2Level 3Level 4Level 5
3
SEO
Knowledge
CONTENTHểu cấu trúc bài SEO đơn giản: title, meta, heading, keyword chính.

Viết bài theo outline có sẵn, bảo đảm rõ ràng và không sai chính tả.

Hiểu search intent cơ bản (informational/commercial ...vv).

Tối ưu từ khóa ở mức nền tảng (keyword chính + vài từ liên quan).

Theo sát checklist SEO cơ bản của team.
Tự nghiên cứu từ khóa cơ bản và nhóm theo intent.

Viết được các dạng nội dung phổ biến: review, toplist, hướng dẫn.

Tối ưu semantic keyword, internal link, cấu trúc H1=>H3 hợp lý.

Phân tích SERP cơ bản để cải thiện nội dung.

Tự audit và tối ưu 1 bài viết từ đầu đến cuối.
Tạo outline chất lượng dựa trên phân tích intent, SERP và đối thủ.

Viết nội dung có chiều sâu, mang insight, tránh lặp lại thị trường.

Phát hiện content gap, cannibalization và đề xuất hướng xử lý.

Tối ưu SEO toàn diện: internal link theo cluster, schema cơ bản, entity.

Theo dõi hiệu suất bài viết (GSC/GA4) và đưa ra điều chỉnh hợp lý.
Xây topic cluster và topical map cho 1 nhóm chủ đề hoặc 1 category.

Thiết kế framework nội dung chuẩn cho ngành (review, so sánh, hướng dẫn…).

Tối ưu UX writing & CRO trong bài viết (flow, CTA, conversion intent).

Quản lý và review nội dung cho writer/outsource, đảm bảo chất lượng đồng nhất.

Lập kế hoạch nội dung 1 chuyên mục theo dữ liệu và mục tiêu tăng trưởng.
Xây chiến lược nội dung toàn site hoặc toàn ngành theo mô hình cluster lớn.

Phát triển và duy trì Topical Authority ở quy mô lớn.

Định hình brand voice, narrative content và hướng nội dung dài hạn.

Dùng dữ liệu nâng cao (GSC, GA4, heatmap) để tối ưu toàn bộ content funnel.

Kết nối content SEO với mục tiêu business (traffic => lead => revenue) và định hướng team.
4
TECHNICALBiết cách dùng checklist Technical SEO cơ bản để kiểm tra lỗi website.

Sử dụng công cụ như Screaming Frog, GSC, Ahrefs để quét và hiểu lỗi.

Nhận diện các vấn đề phổ biến như lỗi 404, tốc độ trang.
Tự thực hiện audit technical, chẩn đoán lỗi index, canonical, hreflang.

Ưu tiên và đề xuất phương án khắc phục hiệu quả.

Hiểu các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ trang, indexation.
Chẩn đoán và xử lý vấn đề crawl, render và index.

Phân tích robots.txt, sitemap.xml, log server để đánh giá hoạt động bot.

Làm việc với dev để cải thiện Core Web Vitals và tốc độ website.

Hiểu HTML/CSS cơ bản và thao tác được trên CMS (WordPress, Shopify, Webflow…).

Áp dụng schema cho website: Article, FAQ, Breadcrumb, Product, Organization.
Chuyển đổi website sang mã nguồn/công nghệ mới một cách có kiểm soát (migration).

Tối ưu JavaScript SEO: dynamic rendering, hydration, lazy load logic.

Xử lý tái cấu trúc URL, thay đổi CMS, tối ưu kiến trúc website lớn.

Hiểu HTML/CSS/JavaScript vững; áp dụng semantic HTML chuẩn SEO.

Phân tích log file nâng cao để tối ưu crawl budget.
Hiểu sâu HTML, CSS, JavaScript, và kiến trúc web hiện tại.

Hiểu cơ bản các ngôn ngữ/framework phổ biến như Nextjs, React, Angular ...vv

Hiểu sâu về crawling, rendering, indexing và JavaScript SEO.

Tối ưu SPA, SSR, CSR & triển khai giải pháp technical ở mức enterprise.

Tư vấn cho doanh nghiệp lớn về chiến lược Technical SEO chuyên sâu & hạ tầng SEO.
5
OFFPAGE
& DIGITAL PR
Hiểu vai trò của backlink, authority và thương hiệu trong SEO Entity .

Phân biệt các loại backlink cơ bản: guest post, directory, social profiles.

Tìm kiếm và ghi lại danh sách website có thể đặt link đơn giản.

Kiểm tra backlink cơ bản bằng Ahrefs/SEMrush.
Thực hiện outreach đơn giản: gửi email guest post, xin backlink, trao đổi link.

Phân tích backlink profile cơ bản (anchor, DR, referring domains).

Xây danh sách website phù hợp theo ngành và mức độ authority.

Biết đánh giá mức độ rủi ro của backlink (PBN, spam).

Tối ưu entity building cơ bản: social graph, brand profile.
Lên kế hoạch offpage cho một nhóm từ khóa hoặc 1 category.

Phân tích đối thủ sâu: backlink gap, anchor strategy, link velocity.

Xây strategy anchor text cân bằng cho website.

Làm việc với publisher hoặc network để triển khai guest post chất lượng.

Sử dụng Digital PR cơ bản: tạo nội dung dễ được trích dẫn (statistics, insight).
Xây chiến lược Offpage + Digital PR cho toàn site (multi-category).

Tạo chiến dịch PR thu hút backlink tự nhiên (data report, industry trends).

Xây hệ thống publisher list theo ngành, authority và traffic.

Theo dõi & tối ưu backlink footprint + rủi ro thuật toán Google.

Hợp tác với báo chí, KOL/KOC hoặc thương hiệu để tạo tín hiệu uy tín.
Thiết kế chiến lược Offpage & Digital PR ở quy mô lớn (E-E-A-T, brand authority).

Phát triển chiến dịch PR quốc gia/quốc tế để xây dựng thương hiệu dài hạn.

Tích hợp Offpage với SEO Strategy, Brand Building và Content Marketing.

Xây hệ thống offpage/liên kết bền vững (publisher network, link hub).

Tư vấn chiến lược authority building cho doanh nghiệp lớn trong ngành cạnh tranh cao.
6
DATAĐọc được dữ liệu cơ bản trong GSC & GA4 (clicks, impressions, sessions).

Lọc dữ liệu theo trang, truy vấn, thiết bị một cách đơn giản.

Nhận biết xu hướng tăng/giảm traffic ở mức cơ bản.
Phân tích truy vấn, landing page và hành vi người dùng cơ bản.

Dùng Looker Studio hoặc Sheets để tạo báo cáo nhỏ.

Kết hợp dữ liệu từ nhiều tab/kênh để hiểu vấn đề SEO đơn giản.

Biết phát hiện bất thường (ranking drop, traffic spike).
Phân tích sâu hơn: content performance, query intent, page group.

Rút insight từ GA4/GSC để đề xuất tối ưu (internal link, update content).

Theo dõi hiệu suất qua dashboard tự xây hoặc template nâng cao.

Biết kết hợp nhiều nguồn: GSC + GA4 + Ahrefs/SEMrush.
Phân tích hành vi người dùng (scroll, click, exit) từ Clarity/Hotjar.

Xác định nguyên nhân gốc khi traffic giảm dựa trên dữ liệu.

Theo dõi performance theo cluster/page type để ưu tiên chiến lược.

Tối ưu kế hoạch SEO dựa trên insight định kỳ từ report.
Xây mô hình đánh giá hiệu suất SEO theo funnel: impression => click => engage => convert.

Kết hợp nhiều dataset để dự đoán cơ hội tăng trưởng (content gap, entity gap).

Tự thiết kế dashboard SEO phục vụ chiến lược dài hạn.

Dùng dữ liệu để tư vấn ưu tiên nguồn lực & dự báo kết quả SEO.
7
AI, AUTOMATIONHiểu các khái niệm cơ bản: AI, LLM, chatbot, prompt.

Dùng AI cho tác vụ đơn giản: viết lại, tóm tắt, chỉnh ngữ pháp.

Tạo được ý tưởng hoặc outline đơn giản bằng AI.

Hiểu hạn chế của AI và cần kiểm tra lại đầu ra.
Viết prompt có cấu trúc (mục tiêu => yêu cầu => ví dụ => output).

Tạo brief, checklist, outline nội dung bằng AI.

Dùng AI phân tích SERP và đối thủ ở mức cơ bản.

Biết tạo template prompt để dùng lại cho các task lặp.

Kết hợp 2–3 AI tools trong workflow (ChatGPT, Perplexity, Claude…).
Xây workflow AI cho từng đầu việc chính: content, audit on-page, keyword research.

Phân tích dữ liệu GSC/GA4 cơ bản bằng AI để rút insight.

Tạo prompt system đa bước giúp kiểm soát chất lượng đầu ra.

Dùng AI hỗ trợ mapping topic cluster & tìm content gap rõ ràng.

Kết hợp AI + SEO tools để tăng tốc xử lý dữ liệu.
Xây quy trình bán tự động cho content pipeline hoặc audit technical SEO.

Thiết kế workflow n8n/Make để tự động hóa tác vụ SEO (crawl => parse => ghi log).

Viết prompt nâng cao (role-based, reasoning, structured output).

Dùng AI phân tích entity, semantic field và SERP patterns sâu hơn.

Tối ưu hiệu suất team bằng guideline, system prompt và review flow.
Xây hệ thống automation toàn diện (audit => báo cáo => cảnh báo tự động).

Tích hợp API AI vào workflow SEO (n8n, Make, Python, server-side).

Phát triển “AI Content Engine”: cluster => outline => draft => optimize => publish.

Kết hợp data API (GSC, GA4, Ahrefs) vào pipeline automation.

Tư vấn chiến lược AI/Automation cho doanh nghiệp hoặc dự án SEO quy mô lớn.
8
VERTICAL
SEO
Hiểu sự khác nhau giữa SEO từng ngành và từng nền tảng (Google Search, Maps, Amazon…).

Nhận biết dạng nội dung phổ biến cho từng vertical (review, product, local…).

Quan sát SERP đơn giản để thấy đối thủ trong ngành làm gì.
Nghiên cứu keyword theo vertical và phân nhóm theo intent đặc trưng của ngành.

Phân tích đối thủ theo vertical để hiểu cách họ tổ chức nội dung.

Tối ưu bài viết/landing page theo format phù hợp từng lĩnh vực.

Biết tối ưu tín hiệu đơn giản theo nền tảng (Maps, Amazon, Shopee…).
Xây nhóm chủ đề/topical đơn giản phù hợp với một vertical.

Phân tích SERP hoặc kết quả tìm kiếm vertical để tìm cơ hội nội dung.

Đề xuất cấu trúc nội dung và layout phù hợp hành vi người dùng ngành đó.

Tối ưu hồ sơ nền tảng: Google Business Profile, Amazon listing, Shopee page (mức cơ bản).
Lập kế hoạch SEO theo vertical cho 1 ngành hoặc 1 nền tảng chuyên biệt.

Theo dõi hiệu suất theo nhóm vertical (product pages, local pages, review pages…).

Nhận diện yếu tố quan trọng nhất của từng vertical: local signals, review signals, product ranking…

Điều chỉnh chiến lược khi vertical thay đổi (SERP format, thuật toán nền tảng).
Xây guideline tối ưu riêng cho từng vertical trong công ty (industry + platform).

Định hướng nội dung + cấu trúc website phù hợp vertical quan trọng nhất.

Tối ưu đa vertical trong cùng chiến lược (Search + Maps + Marketplace ở mức hợp lý).

Tư vấn chiến lược SEO vertical cho khách hàng hoặc dự án lớn.
9
MARKETING
CHANNELS
Hiểu cơ bản các kênh liên quan đến SEO: Social, PR, Paid Ads, Email.

Biết vai trò từng kênh trong việc hỗ trợ SEO (tín hiệu brand, traffic).

Theo dõi được hiệu suất kênh cơ bản bằng GA4, GSC, social insights.

Biết lấy dữ liệu từ các kênh để tham khảo khi làm SEO.
Hiểu tác động của social traffic, referral, PR đến SEO.

Phối hợp đơn giản: đề xuất dùng social để đẩy content mới hoặc hỗ trợ index.

Biết kiểm tra hiệu suất landing page đến từ nhiều kênh khác nhau.

Đọc và hiểu báo cáo chiến dịch từ team Social/Ads để điều chỉnh SEO.

Biết tận dụng content trending từ Social làm ý tưởng SEO.
Phối hợp hiệu quả SEO + Social + PR để tăng brand search và organic growth.

Phân tích traffic đa kênh để xác định nội dung nào nên ưu tiên SEO.

Hiểu Attribution cơ bản để đánh giá giá trị Organic trong toàn funnel.

Đề xuất phối hợp bài bản với Social/Content để tối đa hoá hiệu ứng lan truyền.

Quan sát hành vi từng kênh để tối ưu landing page cho SEO.
Lập kế hoạch phối hợp kênh để hỗ trợ SEO cho 1 category hoặc campaign.

Phối hợp Offpage + PR + Social để xây authority & tín hiệu thương hiệu.

Phân tích dữ liệu đa kênh nâng cao để tìm cơ hội SEO mới.

Đánh giá tác động của Paid/Social đến Organic (brand query, assisted conversion).

Tư vấn cách điều chỉnh nội dung theo từng kênh để hỗ trợ SEO.
Thiết kế cách SEO tận dụng toàn bộ kênh marketing để tăng trưởng Organic.

Kết hợp nhiều kênh (PR, Social, Paid) để thúc đẩy authority, brand search & CTR.

Dùng dữ liệu đa nguồn (GA4, CRM, Ads, Social) để tối ưu SEO theo phễu.

Xác định channel synergy (SEO <=> Social <=> PR <=> Email) để tối đa hoá organic impact.
10
PRODUCT & UX/UIHiểu cơ bản về UI/UX và vì sao ảnh hưởng đến SEO.

Nhận biết vấn đề đơn giản: khó đọc, bố cục rối, CTA chưa rõ.

Kiểm tra trang trên mobile để xác định trải nghiệm kém.
Đánh giá landing page theo góc nhìn SEO + người dùng cơ bản.

Nhận biết điểm gây drop-off từ heatmap/scroll map đơn giản.

Đề xuất cải thiện bố cục nội dung cho phù hợp search intent.

Hợp tác với designer để chỉnh vài yếu tố nhỏ trong giao diện.
Hiểu user flow cơ bản và tác động đến SEO (đi đâu, dừng ở đâu, thoát khi nào).

Đề xuất cấu trúc nội dung rõ ràng hơn để tăng engagement.

Phân tích hành vi người dùng qua GA4 & Clarity để tối ưu landing page.

Tối ưu layout bài SEO và trang liên quan để tăng thời gian ở lại trang.
Đề xuất layout hợp lý cho các loại trang SEO chính (bài viết, category, landing).

Tham gia review wireframe hoặc prototype ở mức định hướng SEO.

Tối ưu điểm chạm (CTA, internal link UI, luồng nội dung) để hỗ trợ conversion organic.

Đưa insight UX cho product/content dựa trên dữ liệu thực tế.
Định hình chuẩn UX cho SEO cho toàn website (đọc dễ, tìm dễ, chuyển đổi tốt).

Gợi ý cải tiến UI/UX theo intent và funnel người dùng của từng ngành.

Hợp tác chặt chẽ với Product/Design để đảm bảo mọi cải tiến thân thiện SEO.

Đề xuất tối ưu UX mang tính hệ thống giúp SEO tăng trưởng bền vững.
11
Consulting
Skills
COMMUNICATION & PROJECT MANAGEMENTGiao tiếp cơ bản với khách hàng theo hướng dẫn từ team leader.

Ghi nhận yêu cầu và chuyển đúng cho team, không phân tích sâu.

Cập nhật trạng thái task và báo cáo tiến độ đơn giản.

Hiểu quy tắc ứng xử, tone giao tiếp và SLA cơ bản.
Trao đổi trực tiếp với khách hàng về tiến độ và kết quả SEO cơ bản.

Giải thích được những thay đổi nhỏ trong dự án và lý do đằng sau.

Ghi nhận vấn đề của khách và đưa ra đề xuất ban đầu.

Tham gia họp định kỳ và trình bày phần việc của mình rõ ràng.

Biết xử lý các yêu cầu phát sinh đơn giản đúng phạm vi.
Chủ động giải thích biến động SEO (traffic, ranking, technical issues).

Xây dựng mini-plan và đề xuất giải pháp phù hợp cho từng vấn đề.

Quản lý kỳ vọng khách hàng và điều phối task giữa team SEO, content, dev.

Báo cáo hiệu suất rõ ràng, có insight, có định hướng cải thiện.

Xử lý tình huống khó: deadline gấp, ranking tụt, yêu cầu bất hợp lý.
Xây chiến lược giao tiếp và quản lý khách cho một dự án SEO toàn diện.

Tư vấn chuyên môn sâu, giúp khách hiểu rõ ưu tiên & tác động của từng hạng mục.

Định hình roadmap và chuyển đổi nhu cầu business => plan SEO.

Giải quyết xung đột hoặc hiểu lầm bằng dữ liệu & logic.

Xây format báo cáo định kỳ theo chuẩn cao, tập trung vào business impact.
Quản lý nhiều khách hàng lớn hoặc các dự án phức tạp cùng lúc.

Định hướng chiến lược SEO dài hạn cho khách dựa trên business model.

Cố vấn cấp độ cao (consulting): chiến lược, ưu tiên nguồn lực, dự báo tăng trưởng.

Xây framework quản lý khách chung cho team/agency.

Duy trì mối quan hệ bền vững, mở rộng hợp đồng và giữ retention cao.
12
BUSINESS
MODELS
N/AHiểu mô hình kinh doanh tổng quan (Ecom, SaaS, Lead-gen…).

Liên kết đề xuất SEO với mục tiêu kinh doanh cơ bản (traffic => lead => sale).

Nhìn thấy tác động của SEO lên từng bước trong funnel.
Gắn khuyến nghị SEO với các chỉ số quan trọng hơn traffic (CVR, revenue, LTV).

Hiểu báo cáo P&L ở mức cơ bản và cách chi phí – lợi nhuận vận hành.

Cùng khách hàng hình thành các business KPIs cho chiến lược SEO.
Xây mô hình kinh doanh đơn giản hỗ trợ chiến lược SEO (forecast, revenue model).

Đánh giá tác động SEO dựa trên chi phí, lợi nhuận và tính khả thi.

Liên kết SEO vào quyết định sản phẩm/marketing để tối ưu hiệu quả kinh doanh.
Tạo và quản lý P&L cho team hoặc dự án SEO.

Xây mô hình tăng trưởng dài hạn kết hợp dữ liệu tài chính + SEO.

Tư vấn chiến lược kinh doanh cấp cao dựa trên cơ hội organic và mô hình tài chính.
13
LeadershipTEAM
MANAGEMENT
N/AHỗ trợ điều phối công việc hằng ngày giữa các thành viên.

Giao tiếp rõ ràng để tránh hiểu nhầm trong team.

Theo dõi tiến độ và báo cáo vấn đề cho cấp trên.
Phân công nhiệm vụ hợp lý theo năng lực từng người.

Giám sát tiến độ và xử lý các vướng mắc nhỏ trong team.

Điều phối workload, tránh quá tải hoặc chồng chéo.

Đưa ra phản hồi nhanh để duy trì chất lượng công việc.
Quản lý toàn bộ vận hành nhân sự của team hằng ngày.

Xử lý xung đột nội bộ ở mức trung bình đến phức tạp.

Điều chỉnh resource theo ưu tiên dự án và tình huống thực tế.

Định hướng mục tiêu ngắn hạn & kỳ vọng cho từng thành viên.
Xây dựng cấu trúc team & mô hình hoạt động dài hạn.

Thiết lập hệ thống đánh giá hiệu suất (performance framework).

Dẫn dắt nhiều nhóm/nhánh chuyên môn cùng lúc.

Định hình văn hoá team dựa trên trách nhiệm, chủ động, minh bạch.
14
TRAININGN/AHướng dẫn thao tác cơ bản 1:1 cho thành viên mới.

Giải thích tài liệu hoặc quy trình có sẵn một cách dễ hiểu.

Hỗ trợ trả lời các câu hỏi đơn giản về công cụ hoặc workflow.
Soạn outline/tài liệu hướng dẫn cho chủ đề nền tảng.

Tổ chức buổi training nhỏ cho team hoặc từng nhóm.

Hướng dẫn junior/fresher theo lộ trình học rõ ràng.

Theo dõi và đánh giá mức độ hiểu bài của thành viên.
Thiết kế chương trình đào tạo đầy đủ cho một mảng SEO (content/tech/offpage).

Training kỹ năng nâng cao, kết hợp bài tập & case study.

Xây ngân hàng tài liệu, checklist, SOP dùng chung cho toàn team.

Đo lường hiệu quả training và điều chỉnh nội dung phù hợp.

Hỗ trợ nâng cấp năng lực cho junior và mid-level.
Xây chiến lược đào tạo dài hạn cho toàn bộ team SEO.

Xây framework năng lực (skill matrix) và lộ trình thăng tiến.

Đào tạo liên phòng ban (product/content/marketing/leadership).

Xây hệ thống kiến thức nội bộ (academy/internal platform).

Đảm nhiệm vai trò mentor ở cấp độ chuyên môn cao.
15
OPERATIONSThực hiện đúng SOP/checklist đã được giao.

Cập nhật tiến độ & trạng thái công việc đầy đủ.
Tối ưu workflow cá nhân để giảm lỗi & tăng hiệu suất.

Quản lý tài nguyên đơn giản: file, data, công cụ, quyền truy cập.

Phát hiện vấn đề vận hành nhỏ và đề xuất hướng xử lý.
Xây dựng SOP hoặc checklist cho một mảng nhỏ (content/tech/offpage).

Giám sát vận hành của 1 dự án hoặc 1 nhóm nhỏ.

Đề xuất cải tiến dựa trên dữ liệu và hiệu suất thực tế.
Thiết kế và tối ưu hệ thống workflow ở cấp độ team.

Giám sát vận hành của nhiều dự án hoặc nhiều nhóm cùng lúc.

Quản lý tool, quyền truy cập, tài nguyên và rủi ro vận hành lớn.

Xử lý sự cố phức tạp liên quan đến phân luồng công việc.

Tích hợp automation vào quy trình để nâng cao hiệu suất.
Thiết kế framework vận hành SEO toàn diện cho tổ chức (roles, SOP, KPIs).

Xây hệ thống vận hành có khả năng scale lớn (multi-team, multi-country).

Triển khai automation ở cấp hệ thống (n8n, Make, API, AI).

Tối ưu chi phí vận hành & phân bổ nguồn lực chiến lược.

Định hình triết lý vận hành và đảm bảo tính bền vững dài hạn.
16
Agency
Growth
SALESN/AHiểu sản phẩm/dịch vụ SEO và trình bày giá trị cơ bản cho khách hàng.

Tham gia hỗ trợ demo, ghi chép yêu cầu và chuyển lại cho team.

Xử lý câu hỏi đơn giản về dịch vụ, thời gian, quy trình.
Tự trình bày dịch vụ SEO trọn gói và dẫn dắt demo cơ bản.

Hiểu nhu cầu khách hàng và đề xuất gói dịch vụ phù hợp.

Xử lý phản đối phổ biến (giá, thời gian, kỳ vọng).

Tham gia xây dựng proposal đơn giản hoặc báo giá tùy chỉnh.
Tự xây proposal chuyên sâu dựa trên mô hình kinh doanh của khách hàng.

Đàm phán điều khoản, phạm vi công việc, deadline và ngân sách.

Xử lý các tình huống phức tạp: ROI, rủi ro, so sánh đối thủ.

Xây pipeline bán hàng + dự báo doanh thu thực tế.

Chốt deal giá trị trung bình, lớn.
Thiết kế playbook sales cho toàn bộ agency.

Định hình chiến lược bán hàng: định giá, upsell, cross-sell.

Quản lý pipeline doanh thu và tối ưu conversion theo từng giai đoạn.

Chốt deal lớn (enterprise) và mở rộng hợp đồng dài hạn.
17
AGENCY
MARKETING
N/AĐóng góp nội dung đơn giản cho marketing: blog, email, social post.

Hỗ trợ chuẩn bị tài liệu cho webinar hoặc workshop.
Tự tạo tài liệu marketing hoàn chỉnh: blog, email sequence, nội dung webinar.

Phụ trách 1 kênh marketing nhỏ (blog/social/email) ở mức ổn định.

Chuyển đổi insight chuyên môn thành nội dung hữu ích cho khách hàng.
Sản xuất nội dung marketing khác biệt và có sức lan tỏa cao (bài phân tích sâu, keynote, slide deck, tài liệu hội thảo…).

Xây dựng tài liệu thought leadership giúp công ty tăng uy tín trong ngành.

Tạo nội dung mà team sale có thể dùng trong pitching & nurturing.
Chủ động tìm kiếm khách hàng tiềm năng thông qua hoạt động marketing (inbound).

Định hình positioning của agency trên thị trường (brand voice, narrative).

Xây chiến lược marketing dài hạn giúp tăng độ nhận diện & authority.

Tạo hệ thống nội dung có khả năng được chia sẻ rộng (industry report, frameworks, keynote, hội thảo lớn).
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100