ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
3
4
TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2026
5
(Dự kiến)
6
Cập nhật ngày 29/5/2026
7
TTMã trườngTên ngành - Chuyên ngànhMã xét tuyểnTổng chỉ tiêuChỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinhXét kết hợp thi THPT+Học bạ
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(11)
9
1DDFSư phạm tiếng Anh71402311262
10
2DDFSư phạm tiếng Pháp7140233202
11
3DDFSư phạm tiếng Trung Quốc7140234232
12
4DDFSư phạm tiếng Hàn Quốc7140237202
13
5DDFNgôn ngữ Anh722020110672
14
6DDFNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)7220201A352
15
7DDFNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)7220201B352
16
8DDFNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)7220201C352
17
9DDFNgôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)7220201KT292
18
10DDFNgôn ngữ Nga7220202782
19
11DDFNgôn ngữ Pháp7220203882
20
12DDFNgôn ngữ Trung Quốc72202041632
21
13DDFNgôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)7220204A352
22
14DDFNgôn ngữ Nhật7220209682
23
15DDFNgôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)7220209A602
24
16DDFNgôn ngữ Hàn Quốc7220210932
25
17DDFNgôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)7220210A352
26
18DDFNgôn ngữ Thái Lan7220214242
27
19DDFQuan hệ quốc tế7310206782
28
20DDFQuốc tế học7310601782
29
21DDFĐông phương học7310608782
30
22DDFNhật Bản học7310613292
31
23DDFHàn Quốc học7310614392
32
24DDFTiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101242
33
Tổng cộng:236048
34
35
Ghi chú:
36
- Số lượng tối thiểu mở lớp là 20 sinh viên, các trường hợp đặc biệt do Hiệu trưởng quyết định
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100