| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Danh sách Kết quả Giải thưởng Honda - Honda Award 2020 | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2021 | |||||||||||||||||||||||||
5 | 1. Khối Khoa học Kỹ thuật | |||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Họ và tên | Giới tính | Trường ĐH | Lớp | Giải thưởng | ||||||||||||||||||||
7 | 1 | Nguyễn Ngọc Cường | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | Điện tử 01-K60 | Giải xuất sắc | ||||||||||||||||||||
8 | 2 | Nguyễn Văn Thế | Nam | ĐH Khoa học Tự Nhiên - ĐHQGHN | QH.2016T.CQ Tài năng Toán học | Giải xuất sắc | ||||||||||||||||||||
9 | 3 | Nguyễn Trần Hà Anh | Nữ | ĐH Khoa học Tự Nhiên - ĐHQGHN | K61 Tài năng Sinh học | Giải xuất sắc | ||||||||||||||||||||
10 | 4 | Nguyễn Minh Huy | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | ĐK&TĐH 2-K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
11 | 5 | Trương Tuấn Vũ | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | KTĐTTT.03-K61 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
12 | 6 | Nguyễn Đăng Huy | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | KSTN - Cơ điện tử - K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
13 | 7 | Tạ Bảo Thắng | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | KSTN - CNTT - K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
14 | 8 | Vũ Văn Dũng | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | KSTN - ĐKTĐ - K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
15 | 9 | Nguyễn Hồng Ngọc | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | KSTN - CNTT - K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
16 | 10 | Vũ Ngọc Lư | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | Cơ học vật liệu và Cán kim loại K61 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
17 | 11 | Nguyễn Minh Hiếu | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | Điện tử 03 - K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
18 | 12 | Hoàng Trung Dũng | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | KSTN CNTT K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
19 | 13 | Nguyễn Văn Linh | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | Vật lý kỹ thuật K62 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
20 | 14 | Trần Thị Vân Anh | Nữ | ĐH Bách Khoa Hà Nội | KTSH.02-K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
21 | 15 | Vũ Xuân Sơn Hữu | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | KT Điện 05 - K62 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
22 | 16 | Phạm Văn Hoàng | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | Kỹ thuật môi trường 02 - K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
23 | 17 | Phạm Thị Hương Giang | Nữ | ĐH Bách Khoa Hà Nội | Điện tử 01 - K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
24 | 18 | Lê Vũ Lợi | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | KSTN - CNTT - K62 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
25 | 19 | Thân Việt Đức | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | KSTN - Điện Tử Truyền Thông - K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
26 | 20 | Nguyễn Thị Chung Anh | Nữ | ĐH Bách Khoa Hà Nội | Điện tử 05 - K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
27 | 21 | Lê Văn Đại | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | Vật liệu và Công nghệ Đúc K61 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
28 | 22 | Tô Thị Nguyệt | Nữ | ĐH Bách Khoa Hà Nội | Vật lý kỹ thuật K62 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
29 | 23 | Nguyễn Thị Thùy Linh | Nữ | ĐH Bách Khoa Hà Nội | KTĐTTT.03-K61 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
30 | 24 | Lê Văn Sơn | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | Cơ học vật liệu và Cán kim loại K61 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
31 | 25 | Nguyễn Tiến Hồng | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | Điện tử 01-K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
32 | 26 | Đặng Văn Trọng | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | ĐK&TĐH 01 K61 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
33 | 27 | Nguyễn Tiến Hoàng | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | ĐK&TĐH 1-K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
34 | 28 | Đinh Huy Hùng | Nam | ĐH Bách Khoa Hà Nội | ĐK&TĐH 04-K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
35 | 29 | Lê Thị Tình | Nữ | ĐH Bách Khoa Hà Nội | ĐK&TĐH 10 - K62 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
36 | 30 | Nguyễn Thị Phượng | Nữ | ĐH Bách Khoa Hà Nội | KTHH04 - K60 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
37 | 31 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Nữ | ĐH Bách Khoa Hà Nội | VLKT02-K61 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
38 | 32 | Phan Thị Kim Chinh | Nữ | ĐH Bách Khoa Hà Nội | KTĐTTT.07-K61 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
39 | 33 | Nguyễn Thị Kim Cúc | Nữ | ĐH Khoa học Tự Nhiên - ĐHQGHN | QH.2017.T.CQ Máy tính và KH TT | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
40 | 34 | Nguyễn Nhật Tân | Nam | ĐH Khoa học Tự Nhiên - ĐHQGHN | Tài năng | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
41 | 35 | Đinh Lê Minh | Nữ | ĐH Khoa học Tự Nhiên - ĐHQGHN | K61 Tiên Tiến Hóa học (QH 2016) | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
42 | 36 | Nguyễn Hoàng Thảo Vy | Nữ | ĐH Khoa học Tự Nhiên - ĐHQGHN | K61 Chất lượng cao KH MT | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
43 | 37 | Nguyễn Thế Anh | Nam | ĐH Khoa học Tự Nhiên - ĐHQGHN | K62 Tài năng Sinh học | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
44 | 38 | Trịnh Đình Quỳnh | Nam | ĐH Khoa học Tự Nhiên - ĐHQGHN | K62 Tài năng Sinh học | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
45 | 39 | Nguyễn Ngọc Ly | Nữ | ĐH Khoa học Tự Nhiên - ĐHQGHN | K61 Tiên Tiến KH MT | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
46 | 40 | Nguyễn Thị Nga | Nữ | ĐH Khoa học Tự Nhiên - ĐHQGHN | K62 Chất lượng cao KH MT | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
47 | 41 | Vũ Duy Thanh | Nam | ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | K61ĐACLC | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
48 | 42 | Đinh Bảo Minh | Nam | ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | K61-ĐB | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
49 | 43 | Nguyễn Xuân Việt Cường | Nam | ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | K61-CA-CLC1 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
50 | 44 | Vũ Thị Ngọc Khánh | Nữ | ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | K61-V | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
51 | 45 | Trần Minh Đức | Nam | ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | K61-CA-CLC1 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
52 | 46 | Trần Quang Bách | Nam | ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | K61CAC | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
53 | 47 | Đặng Hải Ninh | Nam | ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | QH-2016-I/CQ-M | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
54 | 48 | Vũ Hương Giang | Nữ | ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | K62ĐB | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
55 | 49 | Nguyễn Đình Anh Tuấn | Nam | ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | QH-2018-I/CQ-C-A-CLC2 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
56 | 50 | Bùi Thị Lư | Nữ | ĐH Công nghiệp Hà Nội | CN Hóa 3 - K11 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
57 | 51 | Hồ Thị Dung | Nữ | ĐH Công nghiệp Hà Nội | Điện tử 7- K11 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
58 | 52 | Lê Thị Hà | Nữ | ĐH Công nghiệp Hà Nội | HTTT1-K11 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
59 | 53 | Nguyễn Văn Giang | Nam | ĐH Công nghiệp Hà Nội | Tự Động Hóa 3 -K12 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
60 | 54 | Nguyễn Trọng Đức | Nam | ĐH Công nghiệp Hà Nội | 2017DHKTOT01 - K12 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
61 | 55 | Nguyễn Thị Tú Uyên | Nữ | ĐH Công nghiệp Hà Nội | Điện tử 7- K11 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
62 | 56 | Đặng Nam Trường | Nam | ĐH Công nghiệp Hà Nội | Công Nghệ KT Cơ Khí 7 - K11 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
63 | 57 | Nguyễn Văn Tân | Nam | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | D15CQVT03-B | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
64 | 58 | Võ Văn Quốc | Nam | ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng | 16CDT1 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
65 | 59 | Võ Doãn Quân | Nam | ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng | 16X1C | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
66 | 60 | Trương Thế Khánh | Nam | ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng | 16D1 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
67 | 61 | Lê Thị Nhả | Nữ | ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng | 16H4 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
68 | 62 | Hoàng Quốc Khanh | Nam | ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng | 16X1C | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
69 | 63 | Đặng Công Hiếu | Nam | ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng | 15C4B | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
70 | 64 | Lê Nguyễn Tố Uyên | Nữ | ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng | 17H2 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
71 | 65 | Nguyễn Phương Thảo Nguyên | Nữ | ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng | 16QLCN | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
72 | 66 | Hồ Thị Mỹ Huệ | Nữ | ĐH Khoa học - Đại học Huế | Công nghệ thông tin K40D | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
73 | 67 | Nguyễn Hoàng An | Nam | ĐH Khoa học - Đại học Huế | Công nghệ Sinh học K39B | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
74 | 68 | Phan Thị Thảo Nguyên | Nữ | ĐH Khoa học - Đại học Huế | Sinh học K41 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
75 | 69 | Võ Thị Mỹ Duyên | Nữ | ĐH Quốc tế - ĐHQG Tp. HCM | BTBT18IU21 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
76 | 70 | Mai Thị Quỳnh Như | Nữ | ĐH Quốc tế - ĐHQG Tp. HCM | BTBT17IU31 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
77 | 71 | Phạm Nhật Tân | Nam | ĐH Quốc tế - ĐHQG Tp. HCM | IEIE16IU31 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
78 | 72 | Trương Thanh Hằng | Nữ | ĐH Quốc tế - ĐHQG Tp. HCM | BAFN16CF | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
79 | 73 | Lê Bảo Toàn | Nam | ĐH Quốc tế - ĐHQG Tp. HCM | BABA16IB | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
80 | 74 | Thân Thu Hằng | Nữ | ĐH Quốc tế - ĐHQG Tp. HCM | BEBE16IU11 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
81 | 75 | Lê Phương Hiền | Nữ | ĐH Quốc tế - ĐHQG Tp. HCM | BEBE16IU31 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
82 | 76 | Chung Minh Nhật | Nam | ĐH Quốc tế - ĐHQG Tp. HCM | ITIT17CS1 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
83 | 77 | Nguyễn Phương Linh | Nữ | ĐH Quốc tế - ĐHQG Tp. HCM | BTFT15IU31 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
84 | 78 | Ngô Đức Tuấn | Nam | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | CC17KTM | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
85 | 79 | Nguyễn Lê Hoàng Kim | Nữ | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | CC16HC11 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
86 | 80 | Nguyễn Quang Đức | Nam | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | MT18KHTN | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
87 | 81 | Võ Đức Trí | Nam | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | VP15CĐT | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
88 | 82 | Trịnh Thành Nam | Nam | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | CK17KSCD | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
89 | 83 | Trần Công Vinh | Nam | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | VP16CDT | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
90 | 84 | Nguyễn Duy Tuấn | Nam | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | XD16TNCT | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
91 | 85 | Phạm Quang Minh | Nam | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | GT16OTO1 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
92 | 86 | Nguyễn Anh Duy | Nam | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | DD16KSTD | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
93 | 87 | Nguyễn Đăng Nghiệp Trình | Nam | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | VP15XDC | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
94 | 88 | Phạm Đơn Nguyên | Nam | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | VP15HK | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
95 | 89 | Nguyễn Trần Thiên Phúc | Nữ | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | HC16KSTN | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
96 | 90 | Khưu Nguyễn Hữu Lộc | Nam | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | CK17KSCD | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
97 | 91 | Đặng Nguyễn Ngọc Minh | Nam | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | CK16KTCN | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
98 | 92 | Bùi Tấn Lộc | Nam | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | HC16KSTN | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
99 | 93 | Nguyễn Hữu Cảnh | Nam | ĐH Bách khoa - ĐHQG Tp. HCM | VP14HK | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||
100 | 94 | Nguyễn Hiền Tuấn Duy | Nam | ĐH Khoa học Tự Nhiên - ĐHQG Tp. HCM | 17CTT1 | Giải khuyến khích | ||||||||||||||||||||