| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÔNG TY TNHH HƯƠNG VIỆT SINH - ĐC: Lô BT1 - Ngõ 191 Phúc Lợi - P. Phúc Lợi - TP. Hà Nội | TUẦN 01 | CÔNG TY TNHH HƯƠNG VIỆT SINH - ĐC: Lô BT1 - Ngõ 191 Phúc Lợi - P. Phúc Lợi - TP. Hà Nội | TUẦN 01 | ||||||||||||||||||||||
2 | THỰC ĐƠN ĂN BÁN TRÚ HỌC SINH TRƯỜNG LIÊN CẤP TH & THCS THỰC NGHIỆM - KHỐI TIẾU HỌC THÁNG 09-2026 | THỰC ĐƠN GIÁO VIÊN TRƯỜNG LIÊN CẤP TIỂU HỌC & TRUNG HỌC CƠ SỞ THỰC NGHIỆM THÁNG 09 - 2026 | ||||||||||||||||||||||||
3 | (Thực đơn được xây dựng dựa trên Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam do Bộ Y tế và Viện Dinh Dưỡng ban hành năm 2017 Và Quyết định số 2195/QĐ-BGDĐT; Quyết định số 4280/QĐ-BGDĐT ban hành năm 2022) | |||||||||||||||||||||||||
4 | THỨ/NGÀY | THỰC ĐƠN | Định lượng TP ( gam) | Energy (Năng lượng bữa trưa) Kcal | Protein (Chất đạm) % | Lipid (Chất béo) % | Gluxit (Chất bột đường) % | QUÀ CHIỀU | Energy (năng lượng quà chiều) Kcal | GHI CHÚ | THỨ/NGÀY | THỰC ĐƠN | GHI CHÚ | |||||||||||||
5 | Sống | Chín | ||||||||||||||||||||||||
6 | 1, | Thịt gà tẩm bột chiên | 72 | 45-50 | 688 | 21 | 25 | 54 | 80 | 1, | Thịt quay giòn bì | |||||||||||||||
7 | 2, | Đậu trắng sốt thịt cà chua | 85 + thịt | 50-55 | 1. Sữa tươi ADM 110ml | 2, | Trứng đúc thịt | |||||||||||||||||||
8 | 2 | 3, | Bắp cải, cà rốt xào | 90 | 45-50 | Cty CP sữa Việt Nam (Vinamilk) | 2 | 3, | Rau muống luộc | |||||||||||||||||
9 | 9/7/2026 | 4, | Canh bầu nấu xương | 45 + xương | 250-300 | 9/7/2026 | 4, | Canh bầu nấu xương | ||||||||||||||||||
10 | 5, | Cơm gạo dẻo | 100 | 180-200 | 5, | Cơm gạo dẻo | ||||||||||||||||||||
11 | 6, | 6, | ||||||||||||||||||||||||
12 | 1, | Thịt luộc tẩm magi | 75 | 48-52 | 627 | 20 | 26 | 54 | 144 | 1, | Thịt gà luộc | |||||||||||||||
13 | 2, | Trứng rán hành | 1 quả | 40-45 | 1. Bánh bông lan tươi vị bơ nho | 2, | Đậu tẩm hành | |||||||||||||||||||
14 | 3 | 3, | Bí xanh xào | 100 | 45-50 | Cty CP Thực phẩm Hữu Nghị | 3 | 3, | Củ quả luộc | |||||||||||||||||
15 | 9/8/2026 | 4, | Canh chua nấu thịt nạc | 35 + thịt | 250-300 | 9/8/2026 | 4, | Canh chua nấu thịt nạc | ||||||||||||||||||
16 | 5, | Cơm gạo dẻo | 100 | 180-200 | 5, | Cơm gạo dẻo | ||||||||||||||||||||
17 | 6, | 6, | ||||||||||||||||||||||||
18 | 1, | Cá rô phi file chiên xù | 65 | 42-47 | 663 | 18 | 25 | 57 | 78 | 1, | Thịt chân giò luộc | |||||||||||||||
19 | 2, | Giò lụa rim tiêu | 35 | 30-35 | 1. Bánh cắt cam sô | 2, | Tôm đồng rang | |||||||||||||||||||
20 | 4 | 3, | Rau muống xào | 90 | 45-50 | Cty TNHH Hải Hà - Kotobuki | 4 | 3, | Bí xanh xào | |||||||||||||||||
21 | 9/9/2026 | 4, | Canh bắp cải nấu thịt | 35 + thịt | 250-300 | 9/9/2026 | 4, | Canh bắp cải nấu thịt | ||||||||||||||||||
22 | 5, | Cơm gạo dẻo | 100 | 180-200 | 5, | Cơm gạo dẻo | ||||||||||||||||||||
23 | 6, | 6, | ||||||||||||||||||||||||
24 | 1, | Thịt lợn kho tàu | 65 | 40-45 | 605 | 20 | 16 | 64 | 77 | 1, | Cá trắm rán chấm mắm tỏi | |||||||||||||||
25 | 2, | Thịt gà om ngô | 30 + ngô | 45-50 | 1. Sữa tươi | 2, | Chả lụa rim | |||||||||||||||||||
26 | 5 | 3, | Cải thảo cà rốt xào | 90 | 45-50 | Cty CP Sữa Hà Nội | 5 | 3, | Bắp cải luộc | |||||||||||||||||
27 | 9/10/2026 | 4, | Canh mồng tơi nấu tôm | 35 + tôm | 250-300 | 9/10/2026 | 4, | Canh mồng tơi nấu tôm | ||||||||||||||||||
28 | 5, | Cơm gạo dẻo | 100 | 180-200 | 5, | Cơm gạo dẻo | ||||||||||||||||||||
29 | 6, | |||||||||||||||||||||||||
30 | 1, | Mỳ spaghetti | 559 | 18 | 22 | 60 | 81 | |||||||||||||||||||
31 | - | Mỳ ý | 70 | 180-200 | 1. Sữa chua uống | |||||||||||||||||||||
32 | 6 | - | Thịt bò, thịt lợn | 50 | 190-200 | Cty CP Giống bò sữa Mộc Châu | 6 | 1, | Bún cá, giò, đậu | |||||||||||||||||
33 | 9/11/2026 | - | Nước sốt hầm rau củ | 65 | 9/11/2026 | |||||||||||||||||||||
34 | - | Xúc xích chiên | 50 | 45-50 | ||||||||||||||||||||||
35 | 2, | 6, | ||||||||||||||||||||||||
36 | (Các món rau xào, rau canh có thể thay đổi theo mùa hoặc do điều kiện thời tiết khách quan) | (Các món rau xào, rau canh có thể thay đổi theo mùa hoặc do điều kiện thời tiết khách quan) | ||||||||||||||||||||||||
37 | Thực đơn gửi ngày: 14/09/2026 | Hà Nội, ngày……tháng…..năm 2026 | Thực đơn gửi ngày: 14/09/2026 | Hà Nội, ngày……tháng…..năm 2026 | ||||||||||||||||||||||
38 | Người lập | Chuyên viên dinh dưỡng | Bếp Trưởng | Đại diện nhà trường | Người lập | Chuyên viên dinh dưỡng Bếp trưởng | Đại diện nhà trường | |||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | Đinh Thị Lan Anh | Nguyễn Thị Lan Anh | Nguyễn Phú Cường | Đinh Thị Lan Anh | Nguyễn Thị Lan Anh | Nguyễn Thị Lan Anh Nguyễn Phú Cường | ||||||||||||||||||||
43 | CÔNG TY TNHH HƯƠNG VIỆT SINH - ĐC: Lô BT1 - Ngõ 191 Phúc Lợi - P. Phúc Lợi - TP. Hà Nội | TUẦN 02 | CÔNG TY TNHH HƯƠNG VIỆT SINH - ĐC: Lô BT1 - Ngõ 191 Phúc Lợi - P. Phúc Lợi - TP. Hà Nội | TUẦN 02 | ||||||||||||||||||||||
44 | THỰC ĐƠN ĂN BÁN TRÚ HỌC SINH TRƯỜNG LIÊN CẤP TH & THCS THỰC NGHIỆM - KHỐI TIẾU HỌC THÁNG 09-2026 | THỰC ĐƠN GIÁO VIÊN TRƯỜNG LIÊN CẤP TIỂU HỌC & TRUNG HỌC CƠ SỞ THỰC NGHIỆM THÁNG 09 - 2026 | ||||||||||||||||||||||||
45 | (Thực đơn được xây dựng dựa trên Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam do Bộ Y tế và Viện Dinh Dưỡng ban hành năm 2017 Và Quyết định số 2195/QĐ-BGDĐT; Quyết định số 4280/QĐ-BGDĐT ban hành năm 2022) | |||||||||||||||||||||||||
46 | THỨ/NGÀY | THỰC ĐƠN | Định lượng TP ( gam) | Energy (Năng lượng bữa trưa) Kcal | Protein (Chất đạm) % | Lipid (Chất béo) % | Gluxit (Chất bột đường) % | QUÀ CHIỀU | Energy (năng lượng quà chiều) Kcal | GHI CHÚ | THỨ/NGÀY | THỰC ĐƠN | GHI CHÚ | |||||||||||||
47 | Sống | Chín | ||||||||||||||||||||||||
48 | 1, | Thịt gà sốt BBQ | 72 | 37-42 | 1, | Thịt vai rán mềm | ||||||||||||||||||||
49 | 2, | Trứng chưng thịt | 1 quả + thịt | 40-45 | 1. Bánh mì tươi | 2, | Đậu sốt cà chua thịt băm | |||||||||||||||||||
50 | 2 | 3, | Rau muống xào tỏi | 90 | 45-50 | Công ty TNHH MTV Kinh Đô MB | 2 | 3, | Cải ngồng luộc | |||||||||||||||||
51 | 9/14/2026 | 4, | Canh bí xanh nấu xương | 45 + xương | 250-300 | 9/14/2026 | 4, | Canh bí xanh nấu xương | ||||||||||||||||||
52 | 5, | Cơm gạo dẻo | 100 | 180-200 | 5, | Cơm gạo dẻo | ||||||||||||||||||||
53 | 2, | 6, | ||||||||||||||||||||||||
54 | 1, | Thịt lợn sốt cà chua | 75 | 45-50 | 1, | Sườn xào chua ngọt | ||||||||||||||||||||
55 | 2, | Đậu phụ tẩm hành | 85 | 50-55 | 1. Sữa tươi ADM 110ml | 2, | Lạc rang muối | |||||||||||||||||||
56 | 3 | 3, | Bí đỏ xào tỏi | 100 | 45-50 | Cty CP sữa Việt Nam (Vinamilk) | 3 | 3, | Củ quả luộc | |||||||||||||||||
57 | 9/15/2026 | 4, | Canh cải nấu thịt | 35 + thịt | 250-300 | 9/15/2026 | 4, | Canh cải nấu thịt | ||||||||||||||||||
58 | 5, | Cơm gạo dẻo | 100 | 180-200 | 5, | Cơm gạo dẻo | ||||||||||||||||||||
59 | 6, | 6, | ||||||||||||||||||||||||
60 | 1, | Cá hồi file viên thịt chiên tuyết hoa | 65 | 40-45 | 1, | Cá nục chiên sả ớt | ||||||||||||||||||||
61 | 2, | Chả lụa rim | 35 | 30-35 | 1. Bánh trứng tươi sợi thịt gà | 2, | Trứng rán cốm | |||||||||||||||||||
62 | 4 | 3, | Cải thảo cà rốt xào | 90 | 45-50 | Cty CP TM Tràng An - Việt Nam | 4 | 3, | Rau muống xào tỏi | |||||||||||||||||
63 | 9/16/2026 | 4, | Canh chua nấu thịt nạc thả giá | 35 + thịt | 250-300 | 9/16/2026 | 4, | Canh chua nấu thịt nạc thả giá | ||||||||||||||||||
64 | 5, | Cơm gạo dẻo | 100 | 180-200 | 5, | Cơm gạo dẻo | ||||||||||||||||||||
65 | 6, | 6, | ||||||||||||||||||||||||
66 | 1, | Thịt lợn om nấm | 65 | 40-45 | 1, | Thịt chiên lá móc mật | ||||||||||||||||||||
67 | 2, | Thịt bò xào thập cẩm | 30 + rau củ | 40-45 | 1. Thức uống sữa lúa mạch hương Socola | 2, | Chả cốm | |||||||||||||||||||
68 | 5 | 3, | Cải ngọt xào tỏi | 90 | 45-50 | Cty CP Sữa Quốc tế LOF | 5 | 3, | Bắp cải luộc | |||||||||||||||||
69 | 9/17/2026 | 4, | Canh bí đỏ đậu xanh hầm xương | 45 + xương | 250-300 | 9/17/2026 | 4, | Canh bí đỏ đậu xanh hầm xương | ||||||||||||||||||
70 | 5, | Cơm gạo dẻo | 100 | 180-200 | 5, | Cơm gạo dẻo | ||||||||||||||||||||
71 | 6, | |||||||||||||||||||||||||
72 | 1, | Phở mọc gà | ||||||||||||||||||||||||
73 | - | Phở tươi | 200 | 190-200 | 1. Bánh mì tươi bơ ruốc | |||||||||||||||||||||
74 | 6 | - | Thịt lợn viên mọc, thịt gà | 100 | 65-70 | Cty CP Bánh kẹo Hải Châu | 6 | 1, | Bún mọc, sườn | |||||||||||||||||
75 | 9/18/2026 | - | Nước dùng xương, hành, mùi | 9/18/2026 | ||||||||||||||||||||||
76 | 2, | |||||||||||||||||||||||||
77 | 3, | |||||||||||||||||||||||||
78 | (Các món rau xào, rau canh có thể thay đổi theo mùa hoặc do điều kiện thời tiết khách quan) | (Các món rau xào, rau canh có thể thay đổi theo mùa hoặc do điều kiện thời tiết khách quan) | ||||||||||||||||||||||||
79 | Thực đơn gửi ngày: 14/09/2026 | Hà Nội, ngày……tháng…..năm 2026 | Thực đơn gửi ngày: 14/09/2026 | Hà Nội, ngày……tháng…..năm 2026 | ||||||||||||||||||||||
80 | Người lập | Chuyên viên dinh dưỡng | Bếp Trưởng | Đại diện nhà trường | Người lập | Chuyên viên dinh dưỡng Bếp trưởng | Đại diện nhà trường | |||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | Đinh Thị Lan Anh | Nguyễn Thị Lan Anh | Nguyễn Phú Cường | Đinh Thị Lan Anh | Nguyễn Thị Lan Anh | Nguyễn Thị Lan Anh Nguyễn Phú Cường | ||||||||||||||||||||
85 | CÔNG TY TNHH HƯƠNG VIỆT SINH - ĐC: Lô BT1 - Ngõ 191 Phúc Lợi - P. Phúc Lợi - TP. Hà Nội | TUẦN 03 | CÔNG TY TNHH HƯƠNG VIỆT SINH - ĐC: Lô BT1 - Ngõ 191 Phúc Lợi - P. Phúc Lợi - TP. Hà Nội | TUẦN 03 | ||||||||||||||||||||||
86 | THỰC ĐƠN ĂN BÁN TRÚ HỌC SINH TRƯỜNG LIÊN CẤP TH & THCS THỰC NGHIỆM - KHỐI TIẾU HỌC THÁNG 09-2026 | THỰC ĐƠN GIÁO VIÊN TRƯỜNG LIÊN CẤP TIỂU HỌC & TRUNG HỌC CƠ SỞ THỰC NGHIỆM THÁNG 09 - 2026 | ||||||||||||||||||||||||
87 | (Thực đơn được xây dựng dựa trên Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam do Bộ Y tế và Viện Dinh Dưỡng ban hành năm 2017 Và Quyết định số 2195/QĐ-BGDĐT; Quyết định số 4280/QĐ-BGDĐT ban hành năm 2022) | |||||||||||||||||||||||||
88 | THỨ/NGÀY | THỰC ĐƠN | Định lượng TP ( gam) | Energy (Năng lượng bữa trưa) Kcal | Protein (Chất đạm) % | Lipid (Chất béo) % | Gluxit (Chất bột đường) % | QUÀ CHIỀU | Energy (năng lượng quà chiều) Kcal | GHI CHÚ | THỨ/NGÀY | THỰC ĐƠN | GHI CHÚ | |||||||||||||
89 | Sống | Chín | ||||||||||||||||||||||||
90 | 1, | Tôm nõn rim thịt· | 75 | 44-49 | 1, | Thịt gà rang gừng | ||||||||||||||||||||
91 | 2, | Trứng rán cốm | 1 quả + cốm | 40-45 | 1. Bánh mì chà bông | 2, | Đậu nhồi thịt sốt cà chua | |||||||||||||||||||
92 | 2 | 3, | Cải ngọt xào | 90 | 45-50 | Cty TNHH Hải Hà - Kotobuki | 2 | 3, | Rau muống luộc | |||||||||||||||||
93 | 9/21/2026 | 4, | Canh bầu hầm xương | 45 + xương | 250-300 | 9/21/2026 | 4, | Canh bầu hầm xương | ||||||||||||||||||
94 | 5, | Cơm gạo dẻo | 90 | 180-200 | 5, | Cơm gạo dẻo | ||||||||||||||||||||
95 | 6, | 6, | ||||||||||||||||||||||||
96 | 1, | Thịt gà sốt chua ngọt | 72 | 40-45 | 1, | Thịt chân giò luộc | ||||||||||||||||||||
97 | 2, | Đậu phụ sốt thịt cà chua | 85 + thịt | 50-55 | 1. Sữa tươi | 2, | Tôm đồng rang lá chanh | |||||||||||||||||||
98 | 3 | 3, | Su su, cà rốt xào | 100 | 45-50 | Cty CP Giống bò sữa Mộc Châu | 3 | 3, | Bắp cải luộc | |||||||||||||||||
99 | 9/22/2026 | 4, | Canh mồng tơi nấu tôm | 35 + Tôm | 250-300 | 9/22/2026 | 4, | Canh mồng tơi nấu tôm | ||||||||||||||||||
100 | 5, | Cơm gạo dẻo | 90 | 180-200 | 5, | Cơm gạo dẻo | ||||||||||||||||||||