| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục 1 | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC HÀNG HÓA | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm thư mời báo giá số 932 /TM-KSBT ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Tên hàng hóa | Cấu hình, tính năng kỹ thuật | ĐVT | Số lượng | |||||||||||||||||||||
7 | Thành phần 1: Hóa chất xét nghiệm HIV, HCV máy m2000sp Instrument E-Series | |||||||||||||||||||||||||
8 | 1.1 | Bộ thuốc thử khuyếch đại định lượng HIV | HIV-1 Amplification: 4 bộ, 24 tests/bộ, bao gồm: • 1 chai (0,141 ml) Thermostable rTth Polymerase Enzyme (2,9 đến 3,5 Units/µL) trong dung dịch đệm. • 1 chai thuốc thử (1,10 ml) HIV-1 Oligonucleotide Reagent. < 0,1% oligonucleotides tổng hợp (4 đoạn mồi, 2 mẫu dò, và 1 quencher oligonucleotide), và < 0,3% dNTPs trong dung dịch đệm với một reference dye. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. • 1 chai thuốc thử hoạt hóa Activation Reagent (0,40 ml). Dung dịch Manganese chloride 30 mM. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. • 1 chai Internal control: 1.2ml, bao gồm <0.01% Armored RNA không lây nhiễm với trình tự Internal control trong huyết tương người âm tính | Hộp | 66 | |||||||||||||||||||||
9 | 1.2 | Bộ mẫu chứng HIV 24 ống | HIV-1 Negative Control: 8 chai, mỗi chai 1,8 ml: Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và không có phản ứng của HBsAg, HIV RNA, HCV RNA, HBV DNA, anti-HIV-1/HIV-2, và anti-HCV. HIV-1 Low Positive Control: 8 chai, mỗi chai 1,8 ml: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. HIV-1 High Positive Control: 8 chai, mỗi chai 1,8 ml: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. | Hộp | 7 | |||||||||||||||||||||
10 | 1.3 | Bộ hiệu chuẩn HIV | Mẫu chuẩn HIV-1 (RealTime HIV-1 Calibration Kit). HIV-1 Calibrator A: 12 chai, mỗi chai 1,8 ml: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và phát hiện không có phản ứng của HBsAg, HIV RNA, HCV RNA, HBV DNA, anti-HIV-1/HIV-2, và anti-HCV. Hộp ≥ 24 ống/hộp | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
11 | 1.4 | Đầu tip 1000uL cho máy tách chiết tự động | Vật liệu nhựa (PP), dẫn điện có màng lọc polyethylene. Kích thước đầu côn: dài 96,1 mm; đường kính trên cùng bên trong: 5,19 mm; đường kính lỗ: 0,8 mm | Hộp | 26 | |||||||||||||||||||||
12 | 1.5 | Đầu tip 200uL cho máy tách chiết tự động | Vật liệu nhựa (PP),dẫn điện có màng lọc polyethylene. Kích thước đầu côn: dài 58,5 mm; đường kính trên cùng bên trong: 5,19 mm; đường kính lỗ: 0,5 mm | Hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
13 | 1.6 | Ống nhựa có nắp trộn hóa chất | Ống nhựa có nắp chuyên dụng trộn hóa chất khuếch đại cho hệ thống. Đường kính ống 1.6 cm, chiều dài ống 9-10 cm. | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
14 | 1.7 | Đĩa giếng sâu | Khay đĩa đựng hóa chất phản ứng, 96 giếng sâu. Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), màu trong tự nhiên. Kích thước khay (dài x rộng x cao): 127,45 x 85,35 x 40,6 mm | Hộp | 12 | |||||||||||||||||||||
15 | 1.8 | Ống phản ứng | Cóng nhựa trộn hóa chất phản ứng, thể tích 5ml. Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), màu trong tự nhiên. Kích thước cóng: dài 74,9 mm; đường kính ngoài bên trên: 12,8mm; đường kính ngoài bên dưới: 11,8 mm | Hộp | 6 | |||||||||||||||||||||
16 | 1.9 | Cốc chứa hóa chất | Cóng đựng thuốc thử, hóa chất tách chiết DNA, Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), màu trong tự nhiên. Kích thước: cao: 3,88"; dài: 3,95" | Hộp | 10 | |||||||||||||||||||||
17 | 1.10 | Đĩa quang học | Đĩa PCR phản ứng quang học 96 giếng x 0,2ml, Vật liệu nhựa quang học, Kích thước khay (dài x rộng x cao): 125,98 x 85,85 x 23,4 mm | Hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
18 | 1.11 | Tấm dán plate | Vật liệu nhựa quang học, Tấm dán màng bao phủ đĩa quang học 96 giếng, Kích thước khay (dài x rộng x dày): 141,22 x 77,72 x 0,15 mm | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
19 | 1.12 | Kit sinh phẩm tách chiết RNA 96 tests | Kit sinh phẩm tách chiết RNA. Thuốc thử chuẩn bị mẫu được dùng trong phòng xét nghiệm để phân lập các acid nucleic từ các mẫu sinh học trong các phản ứng chuỗi trùng hợp (PCR). Bao gồm: • Lysis: (4 chai, mỗi chai 70 ml) dung dịch Tris 100mM chứa Guanidinium thiocyanate và chất tẩy rửa. • Wash 1: (4 chai, mỗi chai 46 ml) dung dịch Acetate 50mM chứa Guanidinium thiocyanate và chất tẩy rửa. • Wash 2: (4 chai, mỗi chai 46 ml) nước không có Nuclease. • Elution buffer: (4 chai, mỗi chai 11 ml) dung dịch Phosphate 20mM có chất bảo quản. • Microparticles: (4 chai, mỗi chai 13 ml) vi hạt 1,5% trong dung dịch MD130A 50%. | Hộp | 72 | |||||||||||||||||||||
20 | 1.13 | bộ hoá chất khuyếch đại HCV 96 test | HCV Amplification bao gồm 4 bộ, 24 tests/bộ. Mỗi bộ bao gồm: • 1 chai (0,141 ml). Enzyme rTth Polymerase chịu nhiệt (2,9 đến 3,5 units/µL) trong dung dịch đệm. • 1 chai (1,10 ml). Thuốc thử HCV Oligonucleotide Reagent. < 0,1% oligonucleotides tổng hợp (4 đoạn mồi và 2 mẫu dò) và < 0,3% dNTPs trong dung dịch đệm với reference dye. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. • 1 chai (0,40 ml). Thuốc thử hoạt hóa (Activation Reagent). Dung dịch Manganese chloride 30 mM. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. • 1 chai Internal control: 1.2ml, bao gồm <0.01% Armored RNA không lây nhiễm với trình tự Internal control trong huyết tương người âm tính | Hộp | 6 | |||||||||||||||||||||
21 | 1.14 | bộ mẫu chứng HCV 24 ống | HCV Negative Control: 8 chai, mỗi chai 1,8 ml: Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và không thấy có phản ứng với HBsAg, HBV DNA, HCV RNA, HIV RNA, anti-HIV-1/HIV-2, và anti HCV. • HCV Low Positive Control: 8 chai, mỗi chai 1,3 ml: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. • HCV High Positive Control: 8 chai, mỗi chai 1,3 ml: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
22 | 1.15 | Bộ hiệu chuẩn HCV 24 ống | • HCV Calibrator A: 12 chai, mỗi chai 1,3 ml: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. • HCV Calibrator B: 12 chai, mỗi chai 1,3 ml: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
23 | Thành phần 2: Sinh phẩn chẩn đoán invitro | |||||||||||||||||||||||||
24 | 2.1 | Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV | Phát hiện các kháng thể kháng tất cả các lớp kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu cho HIV-1 và HIV-2 đồng thời trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%., độ chính xác: 100% | Test | 500 | |||||||||||||||||||||
25 | 2.2 | Test nhanh phát hiện ma túy 5 chân | Test nhanh xét nghiệm định tính, đồng thời 5 chất gây nghiện MOP/Codein/Heroin (6-MAM)/AMP/THC trong nước tiểu Nồng độ ngưỡng phát hiện MOP là 300 ng/mL; Codein là 300 ng/mL; Heroin (6-MAM) là 10 ng/mL; AMP là 1000ng/ml ; THC là 50 ng/ml - Tiêu chuẩn chất lượng CE | Test | 3.600 | |||||||||||||||||||||
26 | 2.3 | Test phát hiện kháng thể virus HIV | Dùng để phát hiện kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 ở huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần người, Độ nhạy 100% , độ dặc hiệu ≥ 99,75% | Test | 200 | |||||||||||||||||||||
27 | 2.4 | Test nhanh chẩn đoán HIV | Phát hiện các type kháng thể IgG, IgA,…đặc hiệu với HIV-1 và HIV-2 - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy: 99.47%, Độ đặc hiệu: 99.87% - Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp,Anti-human IgG-Fe Mcab, Anti-HIV McAb | Test | 160 | |||||||||||||||||||||
28 | 2.5 | Test nhanh Morphin | Phát hiện morphin trên mẫu nước tiểu. Tiêu chuẩn CE; Ngưỡng phát hiện 300 ng/ml Độ chính xác tương đồng với kit thương mại khác > 99.9% Độ nhạy >99% chính xác ở mức 50% trên và 50% dưới của nồng độ ngưỡng | Test | 1.500 | |||||||||||||||||||||
29 | Thành phần 3:Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | |||||||||||||||||||||||||
30 | 3.1 | Bơm tiêm nhựa 10ml | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G sắc nhọn. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn CE | Cái | 9.300 | |||||||||||||||||||||
31 | 3.2 | Ống tup âm sâu | Ống Cryo 2mL, chịu được độ lạnh tối thiểu đến âm 196 độ C. | Cái | 14.800 | |||||||||||||||||||||
32 | 3.3 | Găng tay không bột | Chất liệu bằng cao su thiên nhiên, không bột, có các cỡ | Đôi | 11.400 | |||||||||||||||||||||
33 | 3.4 | Găng phẫu thuật tiệt trùng | Tiêu chuẩn cơ bản: Bề dày: min 0,18mm, Chiều dài: min 280mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size 61/2: 83±5mm, Size 7: 89±5mm, Size 71/2: 95±5mm. Cường lực khi đứt: Trước khi lão hóa: min 15N, Sau lão hóa: min 11N. Độ giãn đứt: Trước lão hóa: min 750%, Sau lão hóa: min 650%. Lượng bột: max 80mg/đôi. Lượng protein: 23μg/dm2, mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100V. Tiệt trùng. | Đôi | 1.900 | |||||||||||||||||||||
34 | 3.5 | Giấy in nhiệt 5.5 cm | Kích thước: 5.5cm x 30m /cuộn | Cuộn | 550 | |||||||||||||||||||||
35 | 3.6 | Bông Y tế thấm nước | Sản xuất từ nguyên liệu bông xơ thiên nhiên 100% cotton. Bông trắng, không mùi, mềm mịn, dai, không bị tơi và có độ thấm hút rất cao, không lẫn tạp chất. Không độc tố và không gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ acid và độ kiềm: Trung tính; Hàm lượng chất béo: Không vượt quá 0.5%. Các chất tan trong nước:≤ 0,5%; Độ ẩm: ≤ 8%;. Trọng lượng 1kg/gói . | Kg | 28 | |||||||||||||||||||||
36 | 3.7 | Khẩu trang y tế 3 lớp vô trùng | Cấu tạo gồm 3 lớp vô trùng: 2 lớp ngoài vải không dệt; 1 lớp ở giữa có tác dụng ngăn các giọt bắn, lọc bụi, vi khuẩn và không thấm nước. Thanh tựa mũi và 2 dây đeo tai có độ co giãn tốt. | Cái | 29.100 | |||||||||||||||||||||
37 | 3.8 | Găng kiểm tra dùng trong y tế | Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, không gây kích ứng da, có cỡ S,M. Thuận cho cả tay trái và tay phải, dài 240mm.Độ dày tối thiểu 1 lớp:Vùng ngón tay: 0,11 mm đến 0,13mm, Lòng bàn tay: 0.10 mm đến 0,12mm. Lực kéo đứt tối thiểu: Trước già hóa: ≥7,0 N;Sau già hóa: ≥ 6,0 N. Độ giãn dài tối thiểu khi đứt : Trước già hóa: 650%; Sau già hóa: 500%. Lượng bột bôi trơn (nằm ở mặt trong chiếc găng): ≤ 10mg/dm2. Hàm lượng Protein dưới 200 µg/dm2. | Đôi | 18.000 | |||||||||||||||||||||
38 | 3.9 | Viên khử khuẩn | Viên sủi khử khuẩn, thành phần 2,5g Troclosense Sodium 50% kl/kl. pH 5.0-6.5 - 1 viên nặng 5g có thành phần: hoạt chất Troclosense Sodium 50% tương đương 2.5g/viên, Apidic acid 1,2g/viên tương đương 24% trọng lượng 1 viên; thành phần khác 26%. - Đạt các tiêu chuẩn: CFS, GMP. | Viên | 400 | |||||||||||||||||||||
39 | 3.10 | Tấm phủ tiêu bản | Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiên, trong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quang. Tiêu bản hình vuông kích cỡ 22x22mm | Hộp | 20 | |||||||||||||||||||||
40 | 3.11 | Ống nghiệm EDTA | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP , kích thước ống 12-13x75mm, Nắp xanh dương,nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..).Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 1ml hoặc 2ml máu với vạch lấy mẫu 1ml hoặc 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. | Cái | 10.000 | |||||||||||||||||||||
41 | 3.12 | Ống nghiệm Hepari | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12-13x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu đen, có phiếu kiểm định chất lượng của cơ quan kiểm định . | Cái | 4.000 | |||||||||||||||||||||
42 | 3.13 | Lam kính mài | Kích thước: 25.4 x 76.2mm(1” x 3”) ±1mm; Độ dày 1.0-1.2mm. Đóng gói: Hộp ≥ 72 lá | Hộp | 100 | |||||||||||||||||||||
43 | 3.14 | Ống nghiệm thủy tinh 1,5 x 9-12cm | Kích thước 1,5x9-12cm | Ống | 300 | |||||||||||||||||||||
44 | 3.15 | Cồn y tế 90 º | Dung dịch mùi đặc trưng; trong suốt dễ bay hơi, dễ cháy, khi cháy không có khói và ngọn lửa có màu xanh, Chai ≥ 500 ml. công thứ hóa học C2H5OH | Chai | 700 | |||||||||||||||||||||
45 | 3.16 | Dụng cụ nhỏ giọt (Pipette) 20 -200µl | Loại đơn kênh, thay đổi được thể tích 20 -200µl | Cái | 4 | |||||||||||||||||||||
46 | 3.17 | Dụng cụ nhỏ giọt (Pipette) 5 - 50µl | Loại đơn kênh, thay đổi được thể tích 5 - 50µl | Cái | 4 | |||||||||||||||||||||
47 | 3.18 | Dụng cụ nhỏ giọt (Pipette) 100-1000µl | Loại đơn kênh, thay đổi được thể tích 100-1000µl | Cái | 4 | |||||||||||||||||||||
48 | 3.19 | Dụng cụ nhỏ giọt (Pipette) 10-100µl | Loại đơn kênh, thay đổi được thể tích 10-100µl | Cái | 4 | |||||||||||||||||||||
49 | 3.20 | Gram | Hộp 4 chai 100ml | Hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
50 | 3.21 | Potassium hydroxide | Potassium hydroxide tan hoàn toàn trong nước. Chai 500ml | Chai | 2 | |||||||||||||||||||||
51 | 3.22 | Dầu soi kính hiển vi | Chai 500ml | Chai | 3 | |||||||||||||||||||||
52 | 3.23 | Ống nghiệm nắp đỏ | Ống bằng nhựa PP, kích thước 12x75mm, nắp màu đỏ | Cái | 500 | |||||||||||||||||||||
53 | 3.24 | Ống nghiệm chân không nắp tím EDTA (K2) | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước ống 12x75mm, Nắp xanh dương, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..). Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 1ml hoặc 2ml máu với vạch lấy mẫu 1ml hoặc 2ml riêng biệt trên nhãn ống. | Cái | 2.000 | |||||||||||||||||||||
54 | 3.25 | Đầu côn vàng | Dùng để cắm vào pipette để hút máu làm xét nghiệm | Cái | 2.000 | |||||||||||||||||||||
55 | 3.26 | Đầu côn xanh | Dùng để cắm vào pipette để hút máu làm xét nghiệm. có khía (không khía), 1ml | Cái | 1.000 | |||||||||||||||||||||
56 | 3.27 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | Chlorhexidine Digluconate 4% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Alkyl Polyglycoside, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, Polyquatium 7 …) vừa đủ 100%. Dung tích >=500ml | Chai | 14 | |||||||||||||||||||||
57 | 3.28 | Giấy điện tim 3 kênh | Giấy 3 cần 6,3cm x 30m | Cuộn | 20 | |||||||||||||||||||||
58 | 3.29 | Giấy điện tim 6 kênh | Kích thước 110mm x 140mm x 143 sheets, phù hợp với máy của bệnh viện. | Cuộn | 20 | |||||||||||||||||||||
59 | 3.30 | Giấy siêu âm | Kích thước 11cm x 20m. | Cuộn | 30 | |||||||||||||||||||||
60 | 3.31 | Gel siêu âm | Can>= 5 lít. Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò, không gây mẫn cảm hoặc rát da | Can | 2 | |||||||||||||||||||||
61 | 3.32 | Gel điện tim | Tuýp >=250 ml. Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò, không gây mẫn cảm hoặc rát da | Tuýp | 20 | |||||||||||||||||||||
62 | 3.33 | Phim Xquang | 25*30cm | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||
63 | 3.34 | Cốc nhựa dùng 1 lần | Chiều cao ly 8cm. Dung tích: 200ml. | Cái | 33.120 | |||||||||||||||||||||
64 | 3.35 | Giấy in nhãn Decal nhiệt | KT: 100x30 (50m) | Cuộn | 100 | |||||||||||||||||||||
65 | 3.36 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | Thành phần: 75%tt/tt Ethanol 8%tt/tt Isopropyl Alcohol 0.5%tt/tt Chlorhexidine Digluconate. Hàm lượng phụ gia vừa đủ 100% Chai >=1 lit | Chai | 67 | |||||||||||||||||||||
66 | 3.37 | Acetic Acid 3% | Chai 500ml | Chai | 2 | |||||||||||||||||||||
67 | 3.38 | Lugol | Chai 500ml | Chai | 4 | |||||||||||||||||||||
68 | 3.39 | Mỏ vịt khám phụ khoa | Mỏ vịt làm bằng nhựa PS 100% có thể sử dụng một lần và không độc hại cho sức khỏe phụ khoa | Cái | 300 | |||||||||||||||||||||
69 | 3.40 | Que Spatula lấy mẫu | Chế tạo bằng gỗ thông đã trích nhựa dùng để lấy tế bào và niêm dịch cổ tử cung, | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
70 | 3.41 | Săng giấy | Vải không dệt mịn màng và ít sợi bông. KT 80cm x80 cm, tiệt trùng | Cái | 200 | |||||||||||||||||||||
71 | 3.42 | Vòng Tcu 380 | Vòng tránh thai TCu 380A đặt trong buồng tử cung, được làm bằng polyethylene. Cành đứng (thân dọc) được cuộn dây đồng và mỗi cành ngang được bọc bởi một ống đồng. Tổng diện tích bề mặt của đồng xấp xỉ 380 mm2. | Cái | 50 | |||||||||||||||||||||
72 | 3.43 | Băng dính cuộn vải lụa y tế , kích thước 5cm x 5m | Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44x8/cm2, keo Zinc oxide không dùng dung môi phủ đều. Lõi nhựa liền cánh bảo vệ. | Cuộn | 30 | |||||||||||||||||||||
73 | 3.44 | Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần 1ml | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Bơm tiêm đạt khoảng chết ≤ 0,03 ml. Đạt tiêu chuẩn CE | Cái | 500 | |||||||||||||||||||||
74 | 3.45 | Bơm tiêm sử dụng một lần 3ml | Bơm tiêm nhựa liền kim 3 ml, cỡ kim 25G sắc nhọn. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng Đạt tiêu chuẩn CE | Cái | 600 | |||||||||||||||||||||
75 | 3.46 | Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G sắc nhọn. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng Đạt tiêu chuẩn CE | Cái | 10.600 | |||||||||||||||||||||
76 | 3.47 | Kim tiêm | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE | Cái | 400 | |||||||||||||||||||||
77 | 3.48 | Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 8.5ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1500mm. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Dây truyền dịch kèm kim hai cánh bướm 23Gx3/4". Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn CE ; Tiệt trùng | Bộ | 150 | |||||||||||||||||||||
78 | 3.49 | Gạc phẫu thuật không dệt KT 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng | Gạc không dệt được làm từ sợi tổng hợp, đảm bảo độ mềm mại, thoáng khí và khả năng hấp thụ tốt. Chất liệu này giúp giảm thiểu nguy cơ kích ứng cho da, rất quan trọng trong việc chăm sóc vết thương nhạy cảm. | Miếng | 3.500 | |||||||||||||||||||||
79 | 3.50 | Bông viên y tế thấm nước gói 500gam | được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không pha sợi polyester nên đảm bảo an toàn với da nhạy cảm, dùng trong phẫu thuật hoặc tiểu phẫu bông được tiệt trùng bằng công nghệ E.O gas | Gói | 4 | |||||||||||||||||||||
80 | 3.51 | Mũ phẫu thuật tiệt trùng (mũ con sâu) | Chất liệu: Vải không dệt Quy cách: 100 cái/gói Kích thước: Chiều dài: 20-21cm; Chiều rộng: 2,3 - 2,5cm Chức năng: - Dùng trong lĩnh vực y tế | Chiếc | 500 | |||||||||||||||||||||
81 | Thành phần 4: Kháng huyết thanh Shigella các nhóm | |||||||||||||||||||||||||
82 | 4.1 | Kháng huyết thanh Shigella đa giá Dysenteriae (Nhóm A) | Kháng huyết thanh Shigella dạng lỏng, có chứa ngưng kết đặc hiệu được sử dụng để định danh huyết học của các serotype Shigella đa giá Dysenteriae (Nhóm A). Quy cách: Lọ≥ 2 ml | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
83 | 4.2 | Kháng huyết thanh Shigella đa giá Flexneri (Nhóm B) | Kháng huyết thanh Shigella dạng lỏng, có chứa ngưng kết đặc hiệu được sử dụng để định danh huyết học của các serotype Shigella đa giá Flexneri (Nhóm B). Quy cách: Lọ ≥2 ml | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
84 | 4.3 | Kháng huyết thanh Shigella đa giá Sonnei(Nhóm D) | Kháng huyết thanh Shigella dạng lỏng, có chứa ngưng kết đặc hiệu được sử dụng để định danh huyết học của các serotype Shigella đa giá Sonnei(Nhóm D). Quy cách: Lọ≥ 2 ml | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
85 | Thành phần 5: Kháng huyết thanh Salmonella các nhóm | |||||||||||||||||||||||||
86 | 5.1 | Kháng huyết thanh Salmonella As O 3,10Lọ 2 ml | Salmonella As O 3,10Lọ 2 ml | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
87 | Thành phần 6: E.coli các nhóm | |||||||||||||||||||||||||
88 | 6.1 | Escherichia coli As poly 1, Lọ 2ml | Escherichia coli As poly 1Lọ 2ml | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
89 | 6.2 | Escherichia coli As poly 4, Lọ 2ml | Escherichia coli As poly 4Lọ 2ml | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
90 | 6.3 | Escherichia coli As poly 5, lọ 2ml | Escherichia coli As poly 5 lọ 2ml | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
91 | 6.4 | Escherichia coli As poly 6, Lọ 2ml | Escherichia coli As poly 6Lọ 2ml | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
92 | 6.5 | Escherichia coli As poly 7, Lọ 2ml | Escherichia coli As poly 7Lọ 2ml | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
93 | 6.6 | Escherichia coli As poly 8, Lọ 2ml | Escherichia coli As poly 8Lọ 2ml | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
94 | Thành phần 7: Đoạn mồi các loại | |||||||||||||||||||||||||
95 | 7.1 | Primer E_Sarbeco_F1 | Primer E_Sarbeco_F1: ACAGGTACGTTAATAGTTAATAGCGT | Ống | 2 | |||||||||||||||||||||
96 | 7.2 | Primer E_Sarbeco_R2 | Primer E_Sarbeco_R2: ATATTGCAGCAGTACGCACACA | Ống | 2 | |||||||||||||||||||||
97 | 7.3 | Probe E_Sarbeco_P1 | Probe E_Sarbeco_P1: /56-FAM/ACACTAGCC/ZEN/ATCCTTACTGCGCTTCG/3IABkFQ/ | Ống | 2 | |||||||||||||||||||||
98 | 7.4 | RdRP_SARSr_R1 | RdRP_SARSr-R1: CARATGTTAAASACACTATTAGCATA | Ống | 2 | |||||||||||||||||||||
99 | 7.5 | RdRP_SARSr-F2 | RdRP_SARSr-F2: GTGARATGGTCATGTGTGGCGG | Ống | 2 | |||||||||||||||||||||
100 | 7.6 | RdRP_SARSr-P2 | RdRP_SARSr-P2: /56- FAM/CAGGTGGAA/ZEN/CCTCATCAGGAGATGC/3IABkFQ/ | Ống | 2 | |||||||||||||||||||||