ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục 1
2
DANH MỤC HÀNG HÓA
3
(Kèm thư mời báo giá số 932 /TM-KSBT ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên)
4
5
6
STTTên hàng hóaCấu hình, tính năng kỹ thuậtĐVT Số lượng
7
Thành phần 1: Hóa chất xét nghiệm HIV, HCV máy m2000sp Instrument E-Series
8
1.1Bộ thuốc thử khuyếch đại định lượng HIVHIV-1 Amplification: 4 bộ, 24 tests/bộ, bao gồm:
• 1 chai (0,141 ml) Thermostable rTth Polymerase Enzyme (2,9 đến 3,5 Units/µL) trong dung dịch đệm.
• 1 chai thuốc thử (1,10 ml) HIV-1 Oligonucleotide Reagent. < 0,1% oligonucleotides tổng hợp (4 đoạn mồi, 2 mẫu dò, và 1 quencher oligonucleotide), và < 0,3% dNTPs trong dung dịch đệm với một reference dye. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%.
• 1 chai thuốc thử hoạt hóa Activation Reagent (0,40 ml). Dung dịch Manganese chloride 30 mM. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%.
• 1 chai Internal control: 1.2ml, bao gồm <0.01% Armored RNA không lây nhiễm với trình tự Internal control trong huyết tương người âm tính
Hộp 66
9
1.2Bộ mẫu chứng HIV 24 ốngHIV-1 Negative Control: 8 chai, mỗi chai 1,8 ml: Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và không có phản ứng của HBsAg, HIV RNA, HCV RNA, HBV DNA, anti-HIV-1/HIV-2, và anti-HCV.
HIV-1 Low Positive Control: 8 chai, mỗi chai 1,8 ml: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính.
HIV-1 High Positive Control: 8 chai, mỗi chai 1,8 ml: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính.
Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%.
Hộp 7
10
1.3Bộ hiệu chuẩn HIV Mẫu chuẩn HIV-1 (RealTime HIV-1 Calibration Kit). HIV-1 Calibrator A: 12 chai, mỗi chai 1,8 ml: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và phát hiện không có phản ứng của HBsAg, HIV RNA, HCV RNA, HBV DNA, anti-HIV-1/HIV-2, và anti-HCV. Hộp ≥ 24 ống/hộpHộp 2
11
1.4Đầu tip 1000uL cho máy tách chiết tự độngVật liệu nhựa (PP), dẫn điện có màng lọc polyethylene. Kích thước đầu côn: dài 96,1 mm; đường kính trên cùng bên trong: 5,19 mm; đường kính lỗ: 0,8 mmHộp 26
12
1.5Đầu tip 200uL cho máy tách chiết tự độngVật liệu nhựa (PP),dẫn điện có màng lọc polyethylene.
Kích thước đầu côn: dài 58,5 mm; đường kính trên cùng bên trong: 5,19 mm; đường kính lỗ: 0,5 mm
Hộp 4
13
1.6Ống nhựa có nắp trộn hóa chấtỐng nhựa có nắp chuyên dụng trộn hóa chất khuếch đại cho hệ thống. Đường kính ống 1.6 cm, chiều dài ống 9-10 cm.Hộp 1
14
1.7Đĩa giếng sâuKhay đĩa đựng hóa chất phản ứng, 96 giếng sâu. Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), màu trong tự nhiên.
Kích thước khay (dài x rộng x cao): 127,45 x 85,35 x 40,6 mm
Hộp 12
15
1.8Ống phản ứngCóng nhựa trộn hóa chất phản ứng, thể tích 5ml. Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), màu trong tự nhiên. Kích thước cóng: dài 74,9 mm; đường kính ngoài bên trên: 12,8mm; đường kính ngoài bên dưới: 11,8 mmHộp 6
16
1.9Cốc chứa hóa chấtCóng đựng thuốc thử, hóa chất tách chiết DNA, Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), màu trong tự nhiên. Kích thước: cao: 3,88"; dài: 3,95"Hộp 10
17
1.10Đĩa quang họcĐĩa PCR phản ứng quang học 96 giếng x 0,2ml, Vật liệu nhựa quang học, Kích thước khay (dài x rộng x cao): 125,98 x 85,85 x 23,4 mmHộp 4
18
1.11Tấm dán plateVật liệu nhựa quang học, Tấm dán màng bao phủ đĩa quang học 96 giếng, Kích thước khay (dài x rộng x dày): 141,22 x 77,72 x 0,15 mmHộp 1
19
1.12Kit sinh phẩm tách chiết RNA 96 testsKit sinh phẩm tách chiết RNA. Thuốc thử chuẩn bị mẫu được dùng trong phòng xét nghiệm để phân lập các acid nucleic từ các mẫu sinh học trong các phản ứng chuỗi trùng hợp (PCR). Bao gồm:
• Lysis: (4 chai, mỗi chai 70 ml) dung dịch Tris 100mM chứa Guanidinium thiocyanate và chất tẩy rửa.
• Wash 1: (4 chai, mỗi chai 46 ml) dung dịch Acetate 50mM chứa Guanidinium thiocyanate và chất tẩy rửa.
• Wash 2: (4 chai, mỗi chai 46 ml) nước không có Nuclease.
• Elution buffer: (4 chai, mỗi chai 11 ml) dung dịch Phosphate 20mM có chất bảo quản.
• Microparticles: (4 chai, mỗi chai 13 ml) vi hạt 1,5% trong dung dịch MD130A 50%.
Hộp 72
20
1.13bộ hoá chất khuyếch đại HCV 96 testHCV Amplification bao gồm 4 bộ, 24 tests/bộ. Mỗi bộ bao gồm:
• 1 chai (0,141 ml). Enzyme rTth Polymerase chịu nhiệt (2,9 đến 3,5 units/µL) trong dung dịch đệm.
• 1 chai (1,10 ml). Thuốc thử HCV Oligonucleotide Reagent. < 0,1% oligonucleotides tổng hợp (4 đoạn mồi và 2 mẫu dò) và < 0,3% dNTPs trong dung dịch đệm với reference dye. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%.
• 1 chai (0,40 ml). Thuốc thử hoạt hóa (Activation Reagent). Dung dịch Manganese chloride 30 mM. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%.
• 1 chai Internal control: 1.2ml, bao gồm <0.01% Armored RNA không lây nhiễm với trình tự Internal control trong huyết tương người âm tính
Hộp 6
21
1.14bộ mẫu chứng HCV 24 ốngHCV Negative Control: 8 chai, mỗi chai 1,8 ml: Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và không thấy có phản ứng với HBsAg, HBV DNA, HCV RNA, HIV RNA, anti-HIV-1/HIV-2, và anti HCV.
• HCV Low Positive Control: 8 chai, mỗi chai 1,3 ml: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính.
• HCV High Positive Control: 8 chai, mỗi chai 1,3 ml: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính.
Hộp 1
22
1.15Bộ hiệu chuẩn HCV 24 ống• HCV Calibrator A: 12 chai, mỗi chai 1,3 ml: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính.
• HCV Calibrator B: 12 chai, mỗi chai 1,3 ml: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính.
Hộp 1
23
Thành phần 2: Sinh phẩn chẩn đoán invitro
24
2.1Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIVPhát hiện các kháng thể kháng tất cả các lớp kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu cho HIV-1 và HIV-2 đồng thời trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người.
- Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%., độ chính xác: 100%
Test 500
25
2.2Test nhanh phát hiện ma túy 5 chânTest nhanh xét nghiệm định tính, đồng thời 5 chất gây nghiện MOP/Codein/Heroin (6-MAM)/AMP/THC trong nước tiểu
Nồng độ ngưỡng phát hiện MOP là 300 ng/mL; Codein là 300 ng/mL; Heroin (6-MAM) là 10 ng/mL; AMP là 1000ng/ml ; THC là 50 ng/ml
- Tiêu chuẩn chất lượng CE
Test 3.600
26
2.3Test phát hiện kháng thể virus HIVDùng để phát hiện kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 ở huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần người, Độ nhạy 100% , độ dặc hiệu ≥ 99,75%Test 200
27
2.4Test nhanh chẩn đoán HIVPhát hiện các type kháng thể IgG, IgA,…đặc hiệu với HIV-1 và HIV-2
- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
- Độ nhạy: 99.47%, Độ đặc hiệu: 99.87%
- Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp,Anti-human IgG-Fe Mcab, Anti-HIV McAb
Test 160
28
2.5Test nhanh MorphinPhát hiện morphin trên mẫu nước tiểu.
Tiêu chuẩn CE;
Ngưỡng phát hiện 300 ng/ml
Độ chính xác tương đồng với kit thương mại khác > 99.9%
Độ nhạy >99% chính xác ở mức 50% trên và 50% dưới của nồng độ ngưỡng
Test 1.500
29
Thành phần 3:Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
30
3.1Bơm tiêm nhựa 10mlBơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G sắc nhọn. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.
Đạt tiêu chuẩn CE
Cái 9.300
31
3.2Ống tup âm sâuỐng Cryo 2mL, chịu được độ lạnh tối thiểu đến âm 196 độ C.Cái 14.800
32
3.3Găng tay không bộtChất liệu bằng cao su thiên nhiên, không bột, có các cỡĐôi 11.400
33
3.4Găng phẫu thuật tiệt trùngTiêu chuẩn cơ bản: Bề dày: min 0,18mm, Chiều dài: min 280mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size 61/2: 83±5mm, Size 7: 89±5mm, Size 71/2: 95±5mm. Cường lực khi đứt: Trước khi lão hóa: min 15N, Sau lão hóa: min 11N. Độ giãn đứt: Trước lão hóa: min 750%, Sau lão hóa: min 650%. Lượng bột: max 80mg/đôi. Lượng protein: 23μg/dm2, mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100V. Tiệt trùng.Đôi 1.900
34
3.5Giấy in nhiệt 5.5 cm Kích thước: 5.5cm x 30m /cuộnCuộn 550
35
3.6Bông Y tế thấm nước Sản xuất từ nguyên liệu bông xơ thiên nhiên 100% cotton. Bông trắng, không mùi, mềm mịn, dai, không bị tơi và có độ thấm hút rất cao, không lẫn tạp chất. Không độc tố và không gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ acid và độ kiềm: Trung tính; Hàm lượng chất béo: Không vượt quá 0.5%. Các chất tan trong nước:≤ 0,5%; Độ ẩm: ≤ 8%;. Trọng lượng 1kg/gói .Kg 28
36
3.7Khẩu trang y tế 3 lớp vô trùngCấu tạo gồm 3 lớp vô trùng: 2 lớp ngoài vải không dệt; 1 lớp ở giữa có tác dụng ngăn các giọt bắn, lọc bụi, vi khuẩn và không thấm nước. Thanh tựa mũi và 2 dây đeo tai có độ co giãn tốt. Cái 29.100
37
3.8Găng kiểm tra dùng trong y tếSản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, không gây kích ứng da, có cỡ S,M. Thuận cho cả tay trái và tay phải, dài 240mm.Độ dày tối thiểu 1 lớp:Vùng ngón tay: 0,11 mm đến 0,13mm, Lòng bàn tay: 0.10 mm đến 0,12mm. Lực kéo đứt tối thiểu: Trước già hóa: ≥7,0 N;Sau già hóa: ≥ 6,0 N. Độ giãn dài tối thiểu khi đứt : Trước già hóa: 650%; Sau già hóa: 500%. Lượng bột bôi trơn (nằm ở mặt trong chiếc găng): ≤ 10mg/dm2. Hàm lượng Protein dưới 200 µg/dm2.Đôi 18.000
38
3.9Viên khử khuẩnViên sủi khử khuẩn, thành phần 2,5g Troclosense Sodium 50% kl/kl. pH 5.0-6.5
- 1 viên nặng 5g có thành phần: hoạt chất Troclosense Sodium 50% tương đương 2.5g/viên, Apidic acid 1,2g/viên tương đương 24% trọng lượng 1 viên; thành phần khác 26%.
- Đạt các tiêu chuẩn: CFS, GMP.
Viên 400
39
3.10Tấm phủ tiêu bảnChất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiên, trong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quang. Tiêu bản hình vuông kích cỡ 22x22mmHộp 20
40
3.11Ống nghiệm EDTAChất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP , kích thước ống 12-13x75mm, Nắp xanh dương,nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..).Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 1ml hoặc 2ml máu với vạch lấy mẫu 1ml hoặc 2ml riêng biệt trên nhãn ống.
Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút.
Cái 10.000
41
3.12Ống nghiệm HepariChất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12-13x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu đen, có phiếu kiểm định chất lượng của cơ quan kiểm định .Cái 4.000
42
3.13Lam kính màiKích thước: 25.4 x 76.2mm(1” x 3”) ±1mm; Độ dày 1.0-1.2mm.
Đóng gói: Hộp ≥ 72 lá
Hộp 100
43
3.14Ống nghiệm thủy tinh 1,5 x 9-12cmKích thước 1,5x9-12cmỐng 300
44
3.15 Cồn y tế 90 ºDung dịch mùi đặc trưng; trong suốt dễ bay hơi, dễ cháy, khi cháy không có khói và ngọn lửa có màu xanh, Chai ≥ 500 ml. công thứ hóa học C2H5OHChai 700
45
3.16Dụng cụ nhỏ giọt (Pipette) 20 -200µlLoại đơn kênh, thay đổi được thể tích 20 -200µlCái 4
46
3.17Dụng cụ nhỏ giọt (Pipette) 5 - 50µlLoại đơn kênh, thay đổi được thể tích 5 - 50µlCái 4
47
3.18Dụng cụ nhỏ giọt (Pipette) 100-1000µlLoại đơn kênh, thay đổi được thể tích 100-1000µlCái 4
48
3.19Dụng cụ nhỏ giọt (Pipette) 10-100µlLoại đơn kênh, thay đổi được thể tích 10-100µlCái 4
49
3.20GramHộp 4 chai 100mlHộp 4
50
3.21Potassium hydroxidePotassium hydroxide tan hoàn toàn trong nước. Chai 500mlChai 2
51
3.22Dầu soi kính hiển viChai 500mlChai 3
52
3.23Ống nghiệm nắp đỏỐng bằng nhựa PP, kích thước 12x75mm, nắp màu đỏCái 500
53
3.24Ống nghiệm chân không nắp tím EDTA (K2)Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước ống 12x75mm, Nắp xanh dương, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..). Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 1ml hoặc 2ml máu với vạch lấy mẫu 1ml hoặc 2ml riêng biệt trên nhãn ống.Cái 2.000
54
3.25Đầu côn vàngDùng để cắm vào pipette để hút máu làm xét nghiệmCái 2.000
55
3.26Đầu côn xanh Dùng để cắm vào pipette để hút máu làm xét nghiệm. có khía (không khía), 1mlCái 1.000
56
3.27Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine Digluconate 4% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Alkyl Polyglycoside, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, Polyquatium 7 …) vừa đủ 100%. Dung tích >=500mlChai 14
57
3.28Giấy điện tim 3 kênhGiấy 3 cần 6,3cm x 30mCuộn 20
58
3.29Giấy điện tim 6 kênhKích thước 110mm x 140mm x 143 sheets, phù hợp với máy của bệnh viện. Cuộn 20
59
3.30Giấy siêu âmKích thước 11cm x 20m.Cuộn 30
60
3.31Gel siêu âmCan>= 5 lít. Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò, không gây mẫn cảm hoặc rát daCan 2
61
3.32Gel điện timTuýp >=250 ml. Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò, không gây mẫn cảm hoặc rát daTuýp 20
62
3.33Phim Xquang25*30cmHộp 3
63
3.34Cốc nhựa dùng 1 lầnChiều cao ly 8cm. Dung tích: 200ml.Cái 33.120
64
3.35Giấy in nhãn Decal nhiệt KT: 100x30 (50m)Cuộn 100
65
3.36Dung dịch sát khuẩn tay nhanhThành phần:
75%tt/tt Ethanol
8%tt/tt Isopropyl Alcohol
0.5%tt/tt Chlorhexidine Digluconate.
Hàm lượng phụ gia vừa đủ 100%
Chai >=1 lit
Chai 67
66
3.37Acetic Acid 3%Chai 500mlChai 2
67
3.38LugolChai 500mlChai 4
68
3.39Mỏ vịt khám phụ khoaMỏ vịt làm bằng nhựa PS 100% có thể sử dụng một lần và không độc hại cho sức khỏe phụ khoaCái 300
69
3.40Que Spatula lấy mẫuChế tạo bằng gỗ thông đã trích nhựa dùng để lấy tế bào và niêm dịch cổ tử cung,Hộp 2
70
3.41Săng giấyVải không dệt mịn màng và ít sợi bông. KT 80cm x80 cm, tiệt trùngCái 200
71
3.42Vòng Tcu 380Vòng tránh thai TCu 380A đặt trong buồng tử cung, được làm bằng polyethylene. Cành đứng (thân dọc) được cuộn dây đồng và mỗi cành ngang được bọc bởi một ống đồng. Tổng diện tích bề mặt của đồng xấp xỉ 380 mm2.Cái 50
72
3.43
Băng dính cuộn vải lụa y tế , kích thước 5cm x 5m
Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44x8/cm2, keo Zinc oxide không dùng dung môi phủ đều. Lõi nhựa liền cánh bảo vệ.Cuộn 30
73
3.44Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần 1mlBơm tiêm nhựa liền kim 1ml cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Bơm tiêm đạt khoảng chết ≤ 0,03 ml.
Đạt tiêu chuẩn CE
Cái 500
74
3.45Bơm tiêm sử dụng một lần 3mlBơm tiêm nhựa liền kim 3 ml, cỡ kim 25G sắc nhọn. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng
Đạt tiêu chuẩn CE
Cái 600
75
3.46Bơm tiêm sử dụng một lần 5mlBơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G sắc nhọn. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng
Đạt tiêu chuẩn CE
Cái 10.600
76
3.47
Kim tiêm
Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE Cái 400
77
3.48Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướmVan khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh.
Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn.
Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 8.5ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm.
Có bầu cao su tiếp thuốc.
Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1500mm.
Bao bì có miếng giấy thoát khí EO để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng.
Dây truyền dịch kèm kim hai cánh bướm 23Gx3/4".
Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng.
Đạt tiêu chuẩn CE ; Tiệt trùng
Bộ 150
78
3.49Gạc phẫu thuật không dệt KT 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùngGạc không dệt được làm từ sợi tổng hợp, đảm bảo độ mềm mại, thoáng khí và khả năng hấp thụ tốt. Chất liệu này giúp giảm thiểu nguy cơ kích ứng cho da, rất quan trọng trong việc chăm sóc vết thương nhạy cảm.Miếng 3.500
79
3.50Bông viên y tế thấm nước gói 500gamđược sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không pha sợi polyester nên đảm bảo an toàn với da nhạy cảm, dùng trong phẫu thuật hoặc tiểu phẫu bông được tiệt trùng bằng công nghệ E.O gasGói 4
80
3.51Mũ phẫu thuật tiệt trùng (mũ con sâu)Chất liệu: Vải không dệt Quy cách: 100 cái/gói Kích thước: Chiều dài: 20-21cm; Chiều rộng: 2,3 - 2,5cm Chức năng: - Dùng trong lĩnh vực y tếChiếc 500
81
Thành phần 4: Kháng huyết thanh Shigella các nhóm
82
4.1Kháng huyết thanh Shigella đa giá Dysenteriae (Nhóm A)Kháng huyết thanh Shigella dạng lỏng, có chứa ngưng kết đặc hiệu được sử dụng để định danh huyết học của các serotype Shigella đa giá Dysenteriae (Nhóm A).
Quy cách: Lọ≥ 2 ml
Lọ 2
83
4.2Kháng huyết thanh Shigella đa giá Flexneri (Nhóm B)Kháng huyết thanh Shigella dạng lỏng, có chứa ngưng kết đặc hiệu được sử dụng để định danh huyết học của các serotype Shigella đa giá Flexneri (Nhóm B).
Quy cách: Lọ ≥2 ml
Lọ 2
84
4.3Kháng huyết thanh Shigella đa giá Sonnei(Nhóm D)Kháng huyết thanh Shigella dạng lỏng, có chứa ngưng kết đặc hiệu được sử dụng để định danh huyết học của các serotype Shigella đa giá Sonnei(Nhóm D).
Quy cách: Lọ≥ 2 ml
Lọ 2
85
Thành phần 5: Kháng huyết thanh Salmonella các nhóm
86
5.1Kháng huyết thanh Salmonella As O 3,10Lọ 2 mlSalmonella As O 3,10Lọ 2 mlLọ 2
87
Thành phần 6: E.coli các nhóm
88
6.1Escherichia coli As poly 1, Lọ 2mlEscherichia coli As poly 1Lọ 2mlLọ 2
89
6.2Escherichia coli As poly 4, Lọ 2mlEscherichia coli As poly 4Lọ 2mlLọ 2
90
6.3Escherichia coli As poly 5, lọ 2ml Escherichia coli As poly 5 lọ 2ml Lọ 2
91
6.4Escherichia coli As poly 6, Lọ 2mlEscherichia coli As poly 6Lọ 2mlLọ 2
92
6.5Escherichia coli As poly 7, Lọ 2mlEscherichia coli As poly 7Lọ 2mlLọ 2
93
6.6Escherichia coli As poly 8, Lọ 2mlEscherichia coli As poly 8Lọ 2mlLọ 2
94
Thành phần 7: Đoạn mồi các loại
95
7.1Primer E_Sarbeco_F1Primer E_Sarbeco_F1: ACAGGTACGTTAATAGTTAATAGCGTỐng 2
96
7.2Primer E_Sarbeco_R2Primer E_Sarbeco_R2: ATATTGCAGCAGTACGCACACAỐng 2
97
7.3Probe E_Sarbeco_P1 Probe E_Sarbeco_P1: /56-FAM/ACACTAGCC/ZEN/ATCCTTACTGCGCTTCG/3IABkFQ/Ống 2
98
7.4RdRP_SARSr_R1RdRP_SARSr-R1: CARATGTTAAASACACTATTAGCATAỐng 2
99
7.5RdRP_SARSr-F2 RdRP_SARSr-F2: GTGARATGGTCATGTGTGGCGGỐng 2
100
7.6RdRP_SARSr-P2RdRP_SARSr-P2: /56- FAM/CAGGTGGAA/ZEN/CCTCATCAGGAGATGC/3IABkFQ/Ống 2