| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TỔNG HỢP VÀ SO SÁNH CÁC KHÓA HỌC | ||||||||||||||||||||||||
2 | CHƯƠNG TRÌNH 1: BỒI DƯỠNG NÂNG CAO NĂNG LỰC TIẾNG ANH CHUẨN ĐẦU RA BẬC 2 (A2) | CHƯƠNG TRÌNH 1: BỒI DƯỠNG NÂNG CAO NĂNG LỰC TIẾNG ANH CHUẨN ĐẦU RA BẬC 3 (B1) | |||||||||||||||||||||||
3 | NỘI DUNG | KHÓA TĂNG CƯỜNG | KHÓA CƠ BẢN | KHÓA CƠ BẢN | KHÓA TOEIC (0 - 350+) & GIAO TIẾP CƠ BẢN | KHÓA TOEIC (350 - 500+) & GIAO TIẾP + LÀM VIỆC | |||||||||||||||||||
4 | Mã | TATC | A2 | B1 | T350 | T500 | |||||||||||||||||||
5 | Bố cục khóa học | Luyện thi bậc 2 | (1) Khóa học bồi dưỡng. (2) Luyện thi A2 | (1) Khóa học bồi dưỡng. (2) Luyện thi B1. | (1) Khóa học bồi dưỡng TOEIC từ 0 – TỐI THIỂU 350. (2) Tiếng Anh giao tiếp cơ bản. | (1) Khóa học bồi dưỡng TOEIC từ 350 – TỐI THIỂU 500. (2) Tiếng Anh giao tiếp và làm việc | |||||||||||||||||||
6 | Đối tượng đầu vào | Sinh viên có điểm thi THPT dưới 5 điểm. | Sinh viên có điểm thi THPT dưới 5 điểm. | A2 hoặc sinh viên có điểm thi THPT trên 5 điểm. | - Chưa đạt điểm TOEIC 350. - Mới bắt đầu học tiếng Anh. - Cần trang bị kiến thức tiếng Anh cơ bản và hiểu rõ cấu trúc bài thi TOEIC. | - Đã đạt điểm TOEIC từ 350+. - Cần nâng cao kỹ năng đọc và nghe hiểu; chiến lược làm bài thi TOEIC. - Cần trang bị tiếng Anh ứng dụng và làm việc theo tình huống. | |||||||||||||||||||
7 | Mục tiêu đầu ra | Đủ điều kiện học TA1,2 (thông qua kỳ kiểm tra năng lực) | Tối thiểu A2 (Bậc 2) | Tối thiểu B1 (Bậc 3) | - Đạt TOEIC 350+. - Giao tiếp cơ bản | - Đạt TOEIC 500+. - Giao tiếp văn phòng, tình huống. | |||||||||||||||||||
8 | Phân phối chương trình | 45 tiết bồi dưỡng và luyện thi với giảng viên Việt Nam | 80 tiết (60 giờ) học lý thuyết & bổ trợ luyện đề. Trong đó: - 54 tiết (40 giờ) học chính cùng giảng viên Việt Nam. - 26 tiết (20 giờ) học cùng giảng viên hỗ trợ (kèm riêng theo nhóm) | 80 tiết (60 giờ) học lý thuyết & bổ trợ luyện đề. Trong đó: - 54 tiết (40 giờ) học chính cùng giảng viên Việt Nam. - 26 tiết (20 giờ) học cùng giảng viên hỗ trợ (kèm riêng theo nhóm) | 86 tiết (64,5 giờ) học lý thuyết & bổ trợ luyện đề. Trong đó: - 54 tiết (40 giờ) học chính cùng giảng viên Việt Nam. - 26 tiết (20 giờ) học cùng giảng viên hỗ trợ (kèm riêng theo nhóm). - 6 tiết (4,5 giờ) học ngoài giảng đường với giáo viên nước ngoài, dưới hình thức giao lưu thực hành tiếng Anh nơi công cộng. | 108 tiết (81 giờ) học lý thuyết & bổ trợ luyện đề. Trong đó: - 68 tiết (50 giờ) học chính cùng giảng viên Việt Nam. - 32 tiết (25 giờ) học cùng giảng viên hỗ trợ (kèm riêng theo nhóm). - 8 tiết (6 giờ) học ngoài giảng đường với giáo viên nước ngoài, dưới hình thức giao lưu thực hành tiếng Anh nơi công cộng. | |||||||||||||||||||
9 | Thời lượng / buổi học | 2 giờ/buổi * 2 buổi/tuần | 1,5 giờ/buổi * 2 buổi/tuần | 1,5 giờ/buổi * 2 buổi/tuần | 1,5 giờ/buổi * 2 buổi/tuần | 1,5 giờ/buổi * 2 buổi/tuần | |||||||||||||||||||
10 | Sĩ số lớp | 32 – 35 học viên/lớp | 32 – 35 học viên/lớp | 32 – 35 học viên/lớp | 25 – 30 học viên/lớp | 25 – 30 học viên/lớp | |||||||||||||||||||
11 | Các hoạt động bổ trợ, gia tăng khác | SV tự học | Không có | Không có | - Không giới hạn giờ học Online trên nền tảng Learn Dash 27 tiết ngoại khóa, gia sư kèm: - 4 tiết thực hành (buổi dã ngoại cùng giảng viên nước ngoài, không bắt buộc và phụ thu phí 200.000VNĐ/học viên). - Tối thiểu 11 tiết học tại đại sứ quán Hoa Kỳ (với giảng viên nước ngoài, miễn phí, không bắt buộc). - 12 tiết học nói cùng gia sư (miễn phí, không bắt buộc). - Tham gia các chương trình giao tiếp công sở (kỹ năng nói và viết) | ||||||||||||||||||||
12 | Cam kết đào tạo | Không có | - Được đảm bảo đầu ra tương ứng A2 theo cam kết chất lượng khi thực hiện đúng các quy định chương trình. (*) | - Được đảm bảo đầu ra tương ứng B1 theo cam kết chất lượng khi thực hiện đúng các quy định chương trình. (*) | - Được đảm bảo đầu ra tương ứng theo cam kết chất lượng khi thực hiện đúng các quy định chương trình. (*) - Sinh viên khi không thể vượt qua được kỳ thi sẽ được tổ chức kèm riêng hoặc gửi tới các lớp học tại trung tâm - hoàn toàn miễn phí. - Chuyển ca học bù. | ||||||||||||||||||||
13 | * Kết quả này dành cho các học viên hoàn thành toàn bộ chương trình một cách đầy đủ. Đạt được kết quả mong đợi phụ thuộc vào từng cấp độ học viên khi bắt đầu chương trình, hỗ trợ từ gia đình, động lực và khả năng cá nhân, tiếp xúc với tiếng Anh ngoài các bài học và các yếu tố khác. Không có tổ chức nào có thể đảm bảo kết quả cho từng học viên. | ||||||||||||||||||||||||
14 | |||||||||||||||||||||||||
15 | |||||||||||||||||||||||||
16 | |||||||||||||||||||||||||
17 | |||||||||||||||||||||||||
18 | |||||||||||||||||||||||||
19 | |||||||||||||||||||||||||
20 | |||||||||||||||||||||||||
21 | |||||||||||||||||||||||||
22 | |||||||||||||||||||||||||
23 | |||||||||||||||||||||||||
24 | |||||||||||||||||||||||||
25 | |||||||||||||||||||||||||
26 | |||||||||||||||||||||||||
27 | |||||||||||||||||||||||||
28 | |||||||||||||||||||||||||
29 | |||||||||||||||||||||||||
30 | |||||||||||||||||||||||||
31 | |||||||||||||||||||||||||
32 | |||||||||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||