ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 10 từ 06/10/2025 - 12/10/2025
2
3
LớpBuổiThứ 2 (06/10)Thứ 3 (07/10)Thứ 4 (08/10)Thứ 5 (09/10)Thứ 6 (10/10)Thứ 7 (11/10)CN (12/10)
4
CĐ-Y sĩ
K1A
SÔn thi Cấp cứu ngoại viện
dự kiến tuần 11
Ôn thi Y học cổ truyền -
PHCN - chờ đi lâm sàng xong
Chưa đi lâm sàng Sản
5
CBệnh chuyên khoa - 10/11
- BM Nội - T 4.3
Chưa đi lâm sàng Nhi Cấp cứu - cấp cứu
ngoại viện - đã xong LT, chờ xếp TH
6
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SÔn thi Nhi - dự kiến tuần 12N1, N2 TH - Sản - 5/10 - BM Sản - PTH
7
TN1, N2 - TH - Cấp cứu ngoại viện - 1/10 - BM ĐD - PTHTin học - 3/25 - KHCB -ONLBệnh chuyên khoa - 4/11
- BM Nội - ONL
Tin học - 4/25 - KHCB -ONLN1, N2 - TH - Cấp cứu ngoại viện - 1/10 - BM ĐD - PTH
8
CĐ-Y sĩ
K2 A
SBệnh học người lớn 2 - 11/11
- BM Nội - T 4.2
Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ dự kiến tuần 12
9
CBệnh học người lớn 2 - 10/11
- BM Nội - T 4.2
Ngoại ngữ chuyên ngành - 13/15 -
Cô Quyên - E 3.1
10
CĐ-Y sĩ
K2B
S
11
CBệnh học người lớn 2 - 10/11 - BM Nội - T 4.2Bệnh học người lớn 2 - 11/11 - BM Nội - E 1.1
Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2
12
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
S7h15 Thi Ngoại ngữ chuyên ngành
- T 4.1
Thi Bệnh học người lớn 1 - T 4.1
Liên hệ học GDTC
13
TBệnh học người lớn 2 - 5/11 - BM Nội - ONLMôi trường sức khỏe - YHCS - 5/8 - ONLBệnh học người lớn 2 - 6/11
- BM Nội - ONL
Môi trường sức khỏe - YHCS - 6/8 - ONL
14
CĐ-Y sĩ
K2D ghép
CDD - CB
SLâm sàng Kỹ huật Điều dưỡng 6 tuần cả ngày tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình từ ngày 06/10/2025-16/11/2025
15
TMôi trường sức khỏe - YHCS - 2/8 - ONLMôi trường sức khỏe - YHCS - 3/8 - ONLBệnh học người lớn 2 - 3/11 - BM Nội - ONL
16
CĐ-Y sĩ
K 2F ghép
CDD - CB
SÔn thi Bệnh học người lớn 1
- dự kiến tuần 11
17
C
18
TMôi trường sức khỏe - YHCS - 2/8 - ONLMôi trường sức khỏe - YHCS - 3/8 - ONLBệnh học người lớn 2 - 3/11 - BM Nội - ONLBệnh học người lớn 2 - 4/11
- BM Nội - ONL
Liên hệ học GDTC
19
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
S
20
TMôi trường sức khỏe - YHCS - 2/8 - ONLMôi trường sức khỏe - YHCS - 3/8 - ONLBệnh học người lớn 2 - 3/11 - BM Nội - ONL
21
CĐ-Y sĩ
K 3A
STin học - 4/25- KHCB - PMT5Ngoại ngữ cơ bản- 6/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Chính trị - 5/22 - KHCB - HTT7Kỹ thuật điều dưỡng - 1/20- BMĐD - Tầng 4 Tòa bệnh việnKỹ thuật điều dưỡng - 2/20- BMĐD - Tầng 4 Tòa bệnh viện
22
CTừ Tế bào đến cơ quan- YHCS - 2/17 - PTH GPN1- Từ phân tử đến TB - 9/17 - YHCS - PTHN2- Từ phân tử đến TB - 9/17 - YHCS - PTH
23
CĐ-Y sĩ
K 3B
STừ phân tử đến TB - 7/17 - YHCS
- T 4.2
Tin học - 5/25- KHCB - PMT5Chính trị - 5/22 - KHCB - HTT7Từ phân tử đến TB - 10/17 - YHCS
- T 6.4
Từ Tế bào đến cơ quan- YHCS - 2/17 - PTH GP
24
CKỹ thuật điều dưỡng - 1/20- BMĐD - Tầng 4 Tòa bệnh việnKỹ thuật điều dưỡng - 2/20- BMĐD - Tầng 4 Tòa bệnh việnNgoại ngữ cơ bản- 6/40 -
Cô Quyên - E 3.1
25
CĐ-Y sĩ
K 3C
SChính trị - 5/22 - KHCB - HTT7Ngoại ngữ cơ bản- 5/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Ngoại ngữ cơ bản- 6/40 -
Cô Quyên - E 3.1
26
C Từ phân tử đến TB - 7/17 - YHCS - E 4.2Tin học - 4/25- KHCB - PMT5Kỹ thuật điều dưỡng - 1/20- BMĐD - Tầng 4 Tòa bệnh việnKỹ thuật điều dưỡng - 2/20- BMĐD - Tầng 4 Tòa bệnh viện
27
CĐ-Y sĩ
K 3D
- Lào Cai
S
28
C
29
T18h30- Từ phân tử đến TB - 9/17 - YHCS - ONL18h30- Từ Tế bào đến cơ quan- YHCS - 2/17 - ONL18h30-N1,N2 - Từ phân tử đến TB - 10/17 - YHCS - ONL18h30- Từ Tế bào đến cơ quan- YHCS - 3/17 - ONL18h30- -Từ phân tử đến TB - 11/17 - YHCS - ONL
30
CĐ-Y sĩ
K 3E
- Lào Cai
S
31
C
32
T18h30- Từ Tế bào đến cơ quan- YHCS - 2/17 - ONL18h30-N1,N2 -Từ phân tử đến TB - 9/17 - YHCS - ONL18h30- Từ Tế bào đến cơ quan- YHCS - 3/17 - ONL18h30- - Từ phân tử đến TB - 10/17 - YHCS - ONL
33
CĐ-Y sĩ
K 3G
- CYE
S
34
C0
35
T18h - Từ phân tử đế TB - 5/17
- YHCS - ONL
18h - Từ phân tử đế TB - 6/17
- YHCS - ONL
Từ Tế bào đến cơ quan- YHCS - 2/17 - ONL
36
ĐD LT CQ
K11
SÔn thi chuyên đề TKYT-NC khoa học điều dưỡng
37
TChăm sóc sức khỏe cá nhân và gia đình - 4/11- BMĐD - ONLChăm sóc sức khỏe cá nhân và gia đình - 5/11- BMĐD - ONLChăm sóc sức khỏe cá nhân và gia đình - 6/11- BMĐD - ONL7
38
CĐK18ASTừ phân tử đến TB - 5/17 - YHCS
- E 2.2
Chính trị - 5/22- KHCB - HT T7Tin học - 6/25 - KHCB - PM T5Từ tế bào đến cơ quan - 6/17 - YHCS - E 1.2
39
CNgoại ngữ cơ bản- 7/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ngoại ngữ cơ bản- 9/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
40
CĐK18BSChính trị - 5/22- KHCB - HT T7Ngoại ngữ cơ bản- 9/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Từ phân tử đến TB - 6/17 - YHCS
- T 4.3
Từ TB đến CQ
41
CĐDCS1 - 1/4 - BMĐD - T 6.2Tin học - 6/25 - KHCB - PM T5Ngoại ngữ cơ bản- 10/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
ĐDCS1 - 2/4 - BMĐD - T 6.218ABCDEFFGHxong buổi 1
42
CĐK18C
SNgoại ngữ cơ bản- 5/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Chính trị - 5/22- KHCB - HT T7Từ phân tử đến TB - 6/17 - YHCS
- T 6.2
Từ tế bào đến cơ quan - 6/17 - YHCS - E 1.1
43
CĐDCS1 - 2/4 - BMĐD - T 4.3Tin học - 6/25 - KHCB - PM T5Từ tế bào đến cơ quan - 2/17 - YHCS - PTH GP2
44
CĐK18D
(Tiếng Đức)
STừ tế bào đến cơ quan - 2/17 - YHCS - PTH GP2Chính trị - 5/22- KHCB - HT T7
45
CTin học - 5/25 - KHCB - PM T5Từ phân tử đến TB - 6/17 - YHCS
- T 6.1
ĐDCS1 - 2/4 - BMĐD - T 6.2Từ tế bào đến cơ quan - 6/17 - YHCS - E 3.1
46
CĐK18E
(Tiếng Nhật)
SNgoại ngữ cơ bản- 14/40 -
Cô Yên Nhật - T 4.3
Từ phân tử đến TB - 6/17 - YHCS
- T 4.2
Ngoại ngữ cơ bản- 16/40 -
Cô Yên Nhật - T 4.3
47
CChính trị - 4/22- KHCB - HT T7Từ tế bào đến cơ quan - 6/17 - YHCS - E 4.1ĐDCS1 - 1/4 - BMĐD - T 6.2Chính trị - 5/22- KHCB - HT T7Ngoại ngữ cơ bản- 16/40 -
Cô Yên Nhật - T 4.3
48
CĐK18F STừ phân tử đến TB - 3/17 - YHCS
- T 6.2
Ngoại ngữ cơ bản- 4/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Tin học - 3/25 - KHCB - PM T5
49
CChính trị - 4/22- KHCB - HT T7Từ tế bào đến cơ quan - 6/17 - YHCS - E 4.1Chính trị - 5/22- KHCB - HT T7
50
CĐK18GSTừ phân tử đến TB - 4/17 - YHCS
- T 6.2
Từ tế bào đến cơ quan - 6/17 - YHCS - E 4.1Từ phân tử đến TB - 5/17 - YHCS
- T 6.2
Ngoại ngữ cơ bản- 4/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Tin học - 3/25 - KHCB - PM T5
51
CChính trị - 4/22- KHCB - HT T7Chính trị - 5/22- KHCB - HT T7
52
CĐK18HSTừ tế bào đến cơ quan - 6/17 - YHCS - E 1.2Ngoại ngữ cơ bản- 4/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Tin học - 3/25 - KHCB - PM T5
53
CChính trị - 4/22- KHCB - HT T7Từ phân tử đến TB - 4/17 - YHCS
- T 4.2
Chính trị - 5/22- KHCB - HT T7
54
CĐK16ASLâm sàng 12 tuần buổi sáng Nhi, Hồi sức Cấp cứu, Sản từ ngày 18/8/2025 đến ngày 09/11/2025Ôn thi Chăm sóc NB HSTCTuần 10 xếp tiếp Thống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 5/14 - ThS Tô Tuấn - T 6.2
55
CChăm sóc NB YHCT-PHCN - 6/8 -
BM Nội - E 1.1
TH - ĐDGĐ - 4/5 - BMĐD - PTHThống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 5/14 - ThS Tô Tuấn - T 6.3TH - ĐDGĐ - 5/5 - BMĐD - PTHCSNB CK hệ ngoại - 6/11 - BM Nội
- E 2.2
56
CĐK16BSLâm sàng 12 tuần buổi sáng Nhi, Hồi sức Cấp cứu, Sản từ ngày 18/8/2025 đến ngày 09/11/2025
57
CTH - ĐDGĐ - 3/5 - BMĐD - PTHChăm sóc NB YHCT-PHCN - 7/8 -
BM Nội - E 3.2
CSNB CK hệ ngoại - 6/11 - BM Nội
- E 2.2
Thống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 5/14 - ThS Tô Tuấn - T 6.4TH - ĐDGĐ - 4/5 - BMĐD - PTHÔn thi Chăm sóc NB HSTC
58
CĐK16C
SLâm sàng 12 tuần buổi sáng Nhi, Hồi sức Cấp cứu, Sản từ ngày 18/8/2025 đến ngày 09/11/2025CSNB CK hệ ngoại - 6/11 - BM Nội
- E 2.2
59
CTH - ĐDGĐ - 3/5 - BMĐD - PTHChăm sóc NB YHCT-PHCN - 7/8 -
BM Nội - T 4.3
TH - ĐDGĐ - 4/5 - BMĐD - PTHÔn thi Chăm sóc NB HSTC
60
CĐK16D
SLâm sàng 12 tuần buổi sáng Nhi, Hồi sức Cấp cứu, Sản từ ngày 18/8/2025 đến ngày 09/11/2025
61
CCSNB CK hệ ngoại - 5/11 - BM Nội
- E 2.2
TH - ĐDGĐ - 4/5 - BMĐD - PTHChăm sóc NB YHCT-PHCN - 7/8 -
BM Nội - T 6.4
TH - ĐDGĐ - 5/5 - BMĐD - PTHCSNB CK hệ ngoại - 6/11 - BM Nội
- E 2.1
Ôn thi Chăm sóc NB HSTC
62
CĐK17ASLâm sàng Điều dưỡng cơ sở - 3 tuần buổi sáng tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình từ ngày 06/10/2025-26/10/2025TCQLYT - Quản lý ĐD - 7/7 - YHCS -
E 2.1
63
CChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 10/11- BM Nội - E 1.1Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 11/11- BM Nội - E 1.1Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 2/14- YHCS - E 2.2
64
CĐK17BSLâm sàng Điều dưỡng cơ sở - 3 tuần buổi sáng tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình từ ngày 06/10/2025-26/10/2025
65
CTCQLYT - Quản lý ĐD - 6/7 - YHCS
- E 1.2
Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 2/14- YHCS - E 2.2TCQLYT - Quản lý ĐD - 7/7 - YHCS
- E 1.2
Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 11/11- BM Nội - E 1.2
66
CĐK17C
SLâm sàng Điều dưỡng cơ sở - 3 tuần buổi sáng tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình từ ngày 06/10/2025-26/10/2025Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 9/11- BM Nội - E 1.2Ôn thi TCQLYT - Quản lý ĐD dự kiến tuần 12
67
CChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 8/11- BM Nội - E 1.2Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 2/14- YHCS - E 2.1
68
CĐK17D
SLâm sàng Điều dưỡng cơ sở - 3 tuần buổi sáng tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình từ ngày 06/10/2025-26/10/2025
69
CKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 1/14- YHCS - E 2.1TCQLYT - Quản lý ĐD - 7/7 - YHCS -
E 2.1
70
CĐK17E
SLâm sàng Điều dưỡng cơ sở - 3 tuần buổi sáng tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình từ ngày 06/10/2025-26/10/2025
71
CTCQLYT - Quản lý ĐD - 7/7 - YHCS - E 4.2Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 9/11- BM Nội - E 2.1Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 2/14- YHCS - E 1.1
72
CDD K17 F - TTHSÔn thi Chăm sóc sức khỏe NL 1Ôn thi Tâm lý người bệnh - Y đứcKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 6/14 - YHCS- ONLNgoại ngữ cơ bản - 20/40 - Cô Quyên - ONL
73
CNgoại ngữ cơ bản - 21/40 - Cô Quyên - ONL
74
TNgoại ngữ cơ bản - 16/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 17/40 - Cô Quyên - ONLChính trị - 20/22- KHCB - ONLKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 5/14 - YHCS- ONLNgoại ngữ cơ bản - 18/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 19/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 22/40 - Cô Quyên - ONL
75
PHCN K3ASHoạt động trị liệu - 1/4- BM Nội -
E 1.1
Hoạt động trị liệu - 1/4- BM Nội -
T 6.1
Hoạt động trị liệu - 2/4 - BM Nội -
E 2.1
Tuần 09 xếp môn HĐTL vào thứ 7
76
CXoa bóp trị liệu - 1/4 - BM Nội - T 6.1Xoa bóp trị liệu - 2/4 - BM Nội - T 4.1Xoa bóp trị liệu - 3/4 - BM Nội - T 6.1
77
PHCN K
3BCDEF
TTH
SXoa bóp trị liệu - 11/14 - BM Nội - ONL
78
CNgôn ngữ trị liệu - 11/14 - BM Nội - ONLNgôn ngữ trị liệu - 12/14 - BM Nội - ONLXoa bóp trị liệu - 12/14 - BM Nội - ONL
79
T
80
PHCN K5A
(CDD)
SÔn thi Dịch tễ họcÔn thi Ngoại ngữ cơ bản
- dự kiến tuàn 11
Ôn thi Điều dưỡng cơ bản-CCBĐ - dự kiến tuần 12Từ phân tử đến TB - 14/17 - YHCS - ONLÔn thi Từ Tế bào đến các cơ quan
dự kiến tuần 48
Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49
81
TKỹ năng Giao tiếp-GDSK - 10/14 - YHCS - ONLPhục hồi chức năng cơ bản I - 11/18 - CN Minh - ONLKỹ năng Giao tiếp-GDSK - 11/14 - YHCS - ONLPhục hồi chức năng cơ bản I - 12/18 - CN Minh - ONLTừ phân tử đến TB - 15/17 - YHCS - ONL
82
PHCN K5B
(Vinh)
SÔn thi Từ tế bào đến cơ quanÔn thi Dịch tễ họcÔn thi Ngoại ngữ cơ bản
- dự kiến tuàn 11
Ôn thi Điều dưỡng cơ bản-CCBĐ - dự kiến tuần 12Ôn thi Từ phân tử đến tế bào
83
TKỹ năng Giao tiếp-GDSK - 10/14 - YHCS - ONLPhục hồi chức năng cơ bản I - 11/18 - CN Minh - ONLKỹ năng Giao tiếp-GDSK - 11/14 - YHCS - ONLSự hình thành bệnh tật và QTPH - YHCS - 14/14 - ONLPhục hồi chức năng cơ bản I - 12/18 - CN Minh - ONL
84
PHCN K5C
(TTH)
SÔn thi Từ phân tử đến tế bào
- dự kiến tuần 07
Điều dưỡng cơ bản-CCBĐ còn 4 buổi trực tiếp
85
CSự hình thành bệnh tật và QTPH - YHCS - 14/14 - ONLPhục hồi chức năng cơ bản I - 4/18 - CN Minh - ONLKỹ năng Giao tiếp-GDSK - 3/14 - YHCS - ONLÔn thi Ngoại ngữ cơ bản
- dự kiến tuàn 06
Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và QTPH
86
TDịch tễ học - 3/4 - YHCS - ONLPhục hồi chức năng cơ bản I - 5/18 - CN Minh - ONLÔn thi Từ tế bào đến các cơ quan
87
PHCN K5DSNgoại ngữ cơ bản- 5/40
- Cô Hương - E 3.2
Ngoại ngữ cơ bản- 6/40
- Cô Hương - E 3.2
88
CTừ phân tử đến TB - 9/17 - YHCS
- T 6.4
Chính trị - 4/22- KHCB - HT T7N1 -Từ phân tử đến TB - 10/17 - YHCS - PTH Hóa
89
PHCN K5ESN1 -Từ phân tử đến TB - 10/17 - YHCS - PTH HóaNgoại ngữ cơ bản- 5/40
- Cô Hương - E 3.2
Ngoại ngữ cơ bản- 6/40
- Cô Hương - E 3.2
90
CN2 -Từ phân tử đến TB - 10/17 - YHCS - PTH HóaChính trị - 4/22- KHCB - HT T7
91
PHCN K5FNgoại ngữ cơ bản- 3/40
- Cô Hương - E 3.2 ghép lớp XNK11
92
Từ phân tử đến TB - 9/17 - YHCS
- E 4.1
Chính trị - 4/22- KHCB - HT T7Từ phân tử đến TB - 10/17 - YHCS
- PTH Sinh
93
PHCN K4SN2 - Phục hồi chức năng cơ sở 2 - 6/10 - BM Nội -PTHN2 - Phục hồi chức năng cơ sở 2 - 7/10 - BM Nội -PTHN2 - Phục hồi chức năng cơ sở 2 - 8/10 - BM Nội -PTHN2 - Phục hồi chức năng cơ sở 2 - 9/10 - BM Nội -PTHN2 - Phục hồi chức năng cơ sở 2 - 10/10 - BM Nội -PTH7h15 -Thi PHCN cơ sở 1 - PMT5Chưa xếp tin họcDịch tễ học- đã xong LT - chưa xếp cộng đồng
94
CN1 - Phục hồi chức năng cơ sở 2 - 6/10 - BM Nội -PTHN1 - Phục hồi chức năng cơ sở 2 - 7/10 - BM Nội -PTHN1 - Phục hồi chức năng cơ sở 2 - 8/10 - BM Nội -PTHN1 - Phục hồi chức năng cơ sở 2 - 9/10 - BM Nội -PTHN1 - Phục hồi chức năng cơ sở 2 - 10/10 - BM Nội -PTHÔn thi Tâm lý người bệnh - Y đức
dự kiến tuần 01
95
VLTL - PHCN
K4
Kon Tum
SVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 9/18 - BM Nội - ONLÔn thi Ngoại ngữ chuyên ngành
96
CVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 4/18- BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 7/18 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 5/18- BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 8/18 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 7/18- BM Nội - ONL
97
TVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 6/18- BM Nội - ONL
98
CĐ XN K11SNgoại ngữ cơ bản- 3/40
- Cô Hương - E 3.2 ghép lớp XNK11
Từ phân tử đến TB - 10/17 - YHCS
- E 1.1
Từ phân tử đến TB - 11/17 - YHCS
- T 6.2
99
CChính trị - 4/22- KHCB - HT T7Từ Tế bào đến cơ quan- YHCS - 2/17 - PTH GP
100
CĐ XN K10SBệnh học 2 - 10/11
- BM Nội - E 2.2
Huyết học 1 - 3/4 - YHCS - T 4.5Bệnh học 2 - 11/11
- BM Nội - E 2.2
Huyết học 1 - 4/4 - YHCS - T 4.2Chưa xếp tin học