ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
2
TRƯỜNG ………………..
3
4
PHIẾU KÊ KHAI DẠY THÊM GIỜ
5
(Học kỳ 2 - Năm học 20..- 20...)
6
Họ và tên giáo viên: ……………….……………………………………………………………………
7
Các nhiệm vụ được phân công: …………………………………………………………………………
8
Định mức tiết dạy của giáo viên: ……… tiết/tuần.
9
STTTuầnCác lớp dạySố giờ thực hiệnSố giờ định mứcSố giờ thừaGhi chú
10
Giờ dạyCT khácCộngTiêu chuẩnGiảm trừCòn lại
11
(1)(2)(3)(4)(5)(6) = (4)+(5)(7)(8)(9) = (7)-(8)
(10) = (6) - (9)
(11)
12
1919
13
14
15
2020
16
17
18
2121
19
20
21
2222
22
23
24
2323
25
26
27
2424
28
29
30
2525
31
32
33
2626
34
35
36
2727
37
38
39
2828
40
41
42
2929
43
44
45
3030
46
47
48
3131
49
50
51
3232
52
53
54
3333
55
56
57
3434
58
59
60
3535
61
62
63
TỔNG CỘNG00000000
64
Tổng số giờ đã thực hiện trong học kỳ 2 là: ….………..giờ.
65
Tổng số giờ tiêu chuẩn (sau khi giảm trừ) trong học kỳ 2 là:: ……………. giờ
66
Tổng số giờ thừa học kỳ 2 là: ………... giờ
67
Tổng số giờ thừa cả năm học:…………………………………………….giờ
68
69
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
NGƯỜI KÊ KHAI
70
Số giờ thừa được thanh toán là: …………………….giờ.
71
72
73
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO TRƯỜNG
74
Số giờ thừa là: …………………….giờ.
75
……………., ngày tháng năm 201..
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100