| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 38 từ 20/4/2026 - 26/4/2026 | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 (20/4) | Thứ 3 (21/4) | Thứ 4 (22/4) | Thứ 5 (23/4) | Thứ 6 (24/4) | Thứ 7 (25/4) | CN (26/4) | |||||||||||||||||
4 | CĐ-Y sĩ K1A | S | Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế-13/14 - KHCB - T 6.3 | 7h30 - thi PHCN dựa vào CĐ- PMT5 | Ôn thi Y học gia đình - cộng đồng - Làm tiểu luận | Tuần 40 xếp lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng | ||||||||||||||||||||
5 | C | Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 14/14 - KHCB- T 6.3 | 3 tuần cả ngày | |||||||||||||||||||||||
6 | CĐ-Y sĩ K1B - 18h | S | Ôn thi Y học gia đình - cộng đồng làm tiểu luận | Lâm sàng Cấp cứu ngoại viện tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật từ 06/4/2026 - 17/5/2026 | Xếp tiếp lâm sàng YHCT-PHCN và Lâm sàng Bệnh chuyên khoa | 5 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật | ||||||||||||||||||||
7 | C | Lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng và thực tập TN | ||||||||||||||||||||||||
8 | T | Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 13/14 - KHCB- ONL | PHCN dựa vào CĐ - 11/11 - BM Nội - ONL | Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế-14/14 - KHCB- ONL | 18h Thi Y học cổ truyền - PHCN - PMT5 | |||||||||||||||||||||
9 | CĐ-Y sĩ K2 A | S | Lâm sàng bệnh học người lớn 3 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 3 tuần cả ngày từ ngày 13/4/2026 đến ngày 10/5/2026 | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 41 | ||||||||||||||||||||||
10 | C | N2- TH - Sản - 10/10- BM Sản - PTH | Ôn thi Tổ chức quản lý y tế - dự kiến tuần 40 | Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi | ||||||||||||||||||||||
11 | CĐ-Y sĩ K2B | S | Lâm sàng bệnh học người lớn 3 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 3 tuần cả ngày từ ngày 13/4/2026 đến ngày 10/5/2026 (nghỉ tuần từ ngày 27/4/2026 đến 03/5/2026) | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 41 | ||||||||||||||||||||||
12 | C | Ôn thi Tổ chức quản lý y tế - dự kiến tuần 40 | Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2 | ||||||||||||||||||||||
13 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 23/3/2026 đến ngày 12/7/2026 | Liên hệ học GDTC | ||||||||||||||||||||||
14 | c | Ôn thi Sản dự kiến tuần 40 | Xếp lâm sàng Bệnh học 3, lâm sàng Sản, lâm sàng Nhi | |||||||||||||||||||||||
15 | T | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 1/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 1/7- YHCS - ONL | |||||||||||||||||||||||
16 | CĐ-Y sĩ K2D ghép CDD - CB | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 24/11/2025 đến ngày 18/01/2026 và từ ngày 09/3/2026 đến ngày 03/5/2026 | |||||||||||||||||||||||
17 | T | 18h- TH - Sản - 3/10- BM Sản - ONL | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 1/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 1/7- YHCS - ONL | 18h- TH - Sản - 4/10- BM Sản - ONL | |||||||||||||||||||||
18 | CĐ-Y sĩ K 2F ghép CDD - CB | S | ||||||||||||||||||||||||
19 | C | |||||||||||||||||||||||||
20 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 24/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 25/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 26/40 - Cô Quyên - ONL | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 1/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 1/7- YHCS - ONL | Liên hệ học GDTC | |||||||||||||||||||
21 | CĐ-Y sĩ K2E CDD | S | Ôn thi Sản dự kiến tuần 40 | |||||||||||||||||||||||
22 | T | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 1/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 1/7- YHCS - ONL | |||||||||||||||||||||||
23 | CĐ-Y sĩ K 3A | S | Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2 | Bệnh học người lớn 1 - 2/11 - BM Nội - T 6.2 | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2 | Tuần 40 xếp lâm sàng KTĐD | ||||||||||||||||||||
24 | C | Tin học - 23/25 -KHCB - PM | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | 13h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | ||||||||||||||||||||||
25 | CĐ-Y sĩ K 3B | S | Tin học - 22/25 -KHCB - PM | Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.3 | Bệnh học người lớn 1 - 2/11 - BM Nội - T 6.1 | Tuần 40 xếp lâm sàng KTĐD | ||||||||||||||||||||
26 | C | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | 14h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | ||||||||||||||||||||||
27 | CĐ-Y sĩ K 3C | S | Bệnh học người lớn 1 - 2/11 - BM Nội - T 6.1 | Tin học - 17/25 -KHCB - PM | Tuần 40 xếp lâm sàng KTĐD | Sáng thứ 3 | ||||||||||||||||||||
28 | C | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2 | Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến tuần 40 | Tin học - 17/25 - KHCB - PM | ||||||||||||||||||||
29 | CĐ-Y sĩ K 3D - Lào Cai | S | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức | Từ phân tử đến TB | Còn 2 buổi trực tiếp | |||||||||||||||||||||
30 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | ||||||||||||||||||||||||
31 | T | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 4/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 1/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 5/11 - ONL | Tuần 40 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||
32 | CĐ-Y sĩ K 3F - Lào Cai | S | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức | Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - CĐ Lào Cai - PTH | |||||||||||||||||||||
33 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - CĐ Lào Cai - PTH | ||||||||||||||||||||||
34 | T | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 4/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 1/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 5/11 - ONL | ||||||||||||||||||||||
35 | CĐ-Y sĩ K 3E - Lào Cai | S | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức | Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - CĐ Lào Cai - PTH | |||||||||||||||||||||
36 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - CĐ Lào Cai - PTH | ||||||||||||||||||||||
37 | T | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 4/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 1/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 5/11 - ONL | ||||||||||||||||||||||
38 | CĐ-Y sĩ K 3G - CYE | S | Ôn thi Từ phân tử đến TB - dự kiến tuần 35 | |||||||||||||||||||||||
39 | C | Ôn thi Từ Tế bào đến cơ quan dự kiến tuần 36 | 0 | |||||||||||||||||||||||
40 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 24/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 25/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 26/40 - Cô Quyên - ONL | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 1/14 - YHCS - ONL | Kỹ thuật điều dưỡng - 1/20 - BMĐD- ONL | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi | |||||||||||||||||||
41 | ĐD LT CQ K11 | S | Chờ xét TN | |||||||||||||||||||||||
42 | C | |||||||||||||||||||||||||
43 | T | |||||||||||||||||||||||||
44 | CĐK18A | S | Tin học - 16/25 -KHCB - PM | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3 | Tuần 38 xếp | ||||||||||||||||||||
45 | C | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 19/20 - BMĐD - PTH T3 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 3.1 | Ngoại ngữ cơ bản- 25/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Ngoại ngữ cơ bản- 26/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||
46 | CĐK18B | S | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | Ngoại ngữ cơ bản- 37/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3 | Từ TB đến CQ | ||||||||||||||||||||
47 | C | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 19/20 - BMĐD - PTH T3 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 3.2 | Tin học - 17/25 -KHCB - PM | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | 18ABCDEFFGH | xong buổi 1 | |||||||||||||||||||
48 | CĐK18C | S | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 2.2 | Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến tuần 38 | ||||||||||||||||||||||
49 | C | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | Tin học - 14/25 -KHCB - PM | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3 | |||||||||||||||||||||
50 | CĐK18E CLC Tiếng Đức | S | Tiếng Đức cơ bản- 35/40 - GV Mời - T 6.1 | Tiếng Đức cơ bản- 36/40 - GV Mời - T 6.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 2.2 | |||||||||||||||||||||
51 | C | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3 | Tin học - 11/25 -KHCB - PM | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | |||||||||||||||||||||
52 | CĐK18F | S | Ngoại ngữ cơ bản- 37/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Tin học - 12/25 -KHCB - PM | ||||||||||||||||||||||
53 | C | Ngoại ngữ cơ bản- 36/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 1.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | ||||||||||||||||||||
54 | CĐK18G | S | Ngoại ngữ cơ bản- 34/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Ngoại ngữ cơ bản- 35/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Tin học - 15/25 - KHCB - PM | |||||||||||||||||||||
55 | C | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | ||||||||||||||||||||||
56 | CĐK18H | S | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.2 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | Ngoại ngữ cơ bản- 39/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Chiều thứ 2 tuần 38 xếp tiếp | Chiều thứ 6 tuần 38 xếp tiếp | |||||||||||||||||||
57 | C | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 2.2 | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3 | Tin học - 16/25 -KHCB - PM | Tin học - 15/25 - KHCB - PM | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1 | ||||||||||||||||||||
58 | CĐK18I ( Tiền Hải) | S | Ôn thi Từ phân tử đến TB Ôhi Từ tế bào đến cơ quan - dự kiên tuần 38 | |||||||||||||||||||||||
59 | C | |||||||||||||||||||||||||
60 | T | TH - ĐDCS 1 - 12/20 - BMĐD - ONL | 18h- Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 1314 - YHCS - ONL | TH - ĐDCS 1 - 13/20 - BMĐD - ONL | 18h- Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 14/14 - YHCS - ONL | TH - ĐDCS 1 - 14/20 - BMĐD - ONL | TH - ĐDCS 1 - 15/20 - BMĐD - ONL | |||||||||||||||||||
61 | CĐK16A | S | Lâm sàng HPTT- HPTT - 4 tuần cả ngày - Theo KH riêng bắt đầu từ ngày 13/4/2026 đến ngày 26/4/2026 và từ ngày 04/5/2026 đến ngày 17/5/2026 | Ôn thi HPTT - YHCT-PHCN nâng cao dự kiến tuần 38 | Điều dưỡng gia đình còn phần cộng đồng chưa đi | |||||||||||||||||||||
62 | C | Điều dưỡng cộng đồng - 3/4 - ThS Sơn - T 4.3 | HPTC - Chăm sóc sức khỏe gia đình | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||
63 | CĐK16B | S | Điều dưỡng cộng đồng - 3/4 - ThS Sơn - T 4.3 | Ôn thi HPTT- Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH | ||||||||||||||||||||||
64 | C | Học phần tự chọn: Cấp cứu ngoại viện | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||
65 | CĐK16C | S | HPTC - Chăm sóc sức khỏe gia đình - 10/11- BMĐD- CN Yến - T 6.3 | HPTC - Chăm sóc NB HSTC CĐ TN | Tuần tới xếp tiếp Điều dưỡng Cộng đồng - 2/4 - Thầy Sơn -E 1.1 | |||||||||||||||||||||
66 | C | HPTC - Chăm sóc sức khỏe gia đình - 11/11- BMĐD - CN Quỳnh - T 6.3 | HPTT - Chăm sóc sức khỏe gia đình | Đã xong môn Chăm sóc NB HSTC CĐ TN- chờ thi | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||
67 | CĐK16D CLC | S | Ôn thi HPTC: Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết dư kiến tuần 38 | Tuần tới xếp tiếp Điều dưỡng Cộng đồng - 2/4 - Thầy Sơn -E 1.1 | ||||||||||||||||||||||
68 | C | HPTT -Chăm sóc NB HSTC CĐ TN | Đã xong môn Chăm sóc NB HSTC CĐ TN- chờ thi | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||
69 | CĐK17A | S | Chăm sóc sk Phụ nữ - 4/4 - BM Sản - E 1.1 | Chăm sóc sk trẻ em - 4/7 - BM Nhi - T 6.3 | Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 40 | |||||||||||||||||||||
70 | C | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 2/7 - BM Nội - T 6.4 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 3 | |||||||||||||||||||||||
71 | CĐK17B | S | Chăm sóc sk trẻ em - 4/7 - BM Nhi - T 4.2 | Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 40 | ||||||||||||||||||||||
72 | C | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 2/7 - BM Nội - T 6.1 | Chăm sóc sk Phụ nữ - 4/4 - BM Sản - T 6.3 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 4 | ||||||||||||||||||||||
73 | CĐK17C | S | Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 40 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 2 | ||||||||||||||||||||||
74 | C | Chăm sóc sk Phụ nữ - 4/4 - BM Sản - E 1.1 | Chăm sóc sk trẻ em - 5/7 - BM Nhi - T 6.4 | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 2/7 - BM Nội - T 6.1 | ||||||||||||||||||||||
75 | CĐK17D Tiếng Đức | S | Chăm sóc sk trẻ em - 4/7 - BM Nhi - T 4.3 | Chăm sóc sk trẻ em - 5/7 - BM Nhi - T 4.3 | Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 40 | |||||||||||||||||||||
76 | C | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 3/7 - BM Nội - T 4.3 | Chăm sóc sk Phụ nữ - 4/4 - BM Sản - T 4.2 | Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành | ||||||||||||||||||||||
77 | CĐK17E CLC - Tiếng Nhật | S | Chăm sóc sk trẻ em - 4/7 - BM Nhi - T 4.2 | Chăm sóc SK người lớn 3 - 15/15 - BM Nội - T 6.2 | Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 40 | |||||||||||||||||||||
78 | C | Chăm sóc sk Phụ nữ - 4/4 - BM Sản - E 1.2 | Tiếng Nhật chuyên ngành - 1/15 - Cô Yên - T 4.3 | Tiếng Nhật chuyên ngành - 2/15 - Cô Yên - T 4.3 | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 3/7 - BM Nội - T 4.2 | Tuần 37 xếp | ||||||||||||||||||||
79 | CDD K17 F - TTH | S | Ôn thi Tổ chức quản lý y tế | |||||||||||||||||||||||
80 | C | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 | |||||||||||||||||||||||
81 | T | Môi Trường và Sức khỏe - 2/7 - YHCS - ONL | Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 2/7 - ONL | Chăm sóc sk Phụ nữ - 3/14 - BM Sản - ONL | Chăm sóc sk trẻ em - 2/7 - BM Nhi - ONL | Chăm sóc sk Phụ nữ - 4/14 - BM Sản - ONL | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành | |||||||||||||||||||
82 | PHCN K3A | S | Lâm sàng học phần tự chọn thay thế - Bệnh viện Phục hồi chức năng- 6 tuần cả ngày từ 23/3/2026 đến ngày 03/5/2026 | đợi phần thực hành | Thống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 9/14 - KHCB- PMT5 | |||||||||||||||||||||
83 | C | |||||||||||||||||||||||||
84 | PHCN K 3BCDEF TTH | S | Thực tập tế TN - Thực tập lâm sàng tự chọn, thay thế - 12 tuần cả ngày từ 02/3/2026 - 24/5/2026 | Xoa bóp trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONL | Y học dân tộc và dưỡng sinh | còn 45 tiết thực hành | ||||||||||||||||||||
85 | C | 14h thi bù Tin học - PM ONL | Ngôn ngữ trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONL | Quản lý khoa Phòng VLTL-PHCN | ||||||||||||||||||||||
86 | PHCN K5A (CDD) | S | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | Ôn thi Từ Tế bào đến các cơ quan dự kiến tuần 48 | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49 | |||||||||||||||||||||
87 | C | |||||||||||||||||||||||||
88 | T | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 100/20 - BM Nội - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 11/20 - BM Nội - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 12/20 - BM Nội - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 13/20 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||
89 | PHCN K5B (Vinh) | S | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | Ôn thi Dịch tễ học, Ôn thi Tâm lý NB- Y đức | Ôn thi Từ phân tử đến tế bào | |||||||||||||||||||||
90 | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II, Ôn thi Tin học | |||||||||||||||||||||||||
91 | T | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 11/20- BM Nội - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 12/20- BM Nội - ONL | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | |||||||||||||||||||||
92 | PHCN K5C (TTH) | S | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và QTPH | Ôn thi Tin học | ||||||||||||||||||||||
93 | C | PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 5/7 - BM Nội - ONL | PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 6/7 - BM Nội - ONL | PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 7/7 - BM Nội - ONL | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 1/20 - BM Nội - ONL | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 2/20 - BM Nội - ONL | Ôn thi Dịch tễ học | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản II | ||||||||||||||||||
94 | T | Ôn thi PHCNCB 1 | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | |||||||||||||||||||||
95 | PHCN K5D | S | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 10/14 - T 4.3 | Tâm lý người bệnh Y đức - 3/8 - YHCS - T 6.4 | N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 5/10 - BMĐD - PTH | Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản - dự kiến tuần 40 | ||||||||||||||||||||
96 | C | Sự hìhn thành bệnh tật và QTPH- 6/14 - YHCS - E 2.1 | N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 6/10 - BMĐD - PTH | Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 41 | ||||||||||||||||||||||
97 | PHCN K5E | S | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 10/14 - E 1.2 | Tâm lý người bệnh Y đức -3/8 - YHCS - T 6.4 | Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản - dự kiến tuần 40 | |||||||||||||||||||||
98 | C | Sự hìhn thành bệnh tật và QTPH- 6/14 - YHCS - E 3.1 | N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ -6/10 - BMĐD | Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 41 | ||||||||||||||||||||||
99 | PHCN K5F | S | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 10/14 - T 4.2 | Sự hìhn thành bệnh tật và QTPH- 6/14 - YHCS - E 1.1 | Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 41 | |||||||||||||||||||||
100 | C | Tâm lý người bệnh Y đức -3/8 - YHCS - E 3.2 | TH ĐDCB-CCBĐ - 6/10 - BMĐD - PTH | Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản - dự kiến tuần 40 | ||||||||||||||||||||||