ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 38 từ 20/4/2026 - 26/4/2026
2
3
LớpBuổiThứ 2 (20/4)Thứ 3 (21/4)Thứ 4 (22/4)Thứ 5 (23/4)Thứ 6 (24/4)Thứ 7 (25/4)CN (26/4)
4
CĐ-Y sĩ
K1A
SNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế-13/14 - KHCB - T 6.37h30 - thi PHCN dựa vào CĐ- PMT5Ôn thi Y học gia đình - cộng đồng - Làm tiểu luậnTuần 40 xếp lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng
5
CNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 14/14 - KHCB- T 6.33 tuần cả ngày
6
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SÔn thi Y học gia đình - cộng đồng
làm tiểu luận
Lâm sàng Cấp cứu ngoại viện tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình
6 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật từ 06/4/2026 - 17/5/2026
Xếp tiếp lâm sàng YHCT-PHCN và Lâm sàng Bệnh chuyên khoa5 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật
7
C
Lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng và thực tập TN
8
TNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 13/14 - KHCB- ONLPHCN dựa vào CĐ - 11/11 - BM Nội
- ONL
Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế-14/14 - KHCB- ONL18h Thi Y học cổ truyền - PHCN
- PMT5
9
CĐ-Y sĩ
K2 A
SLâm sàng bệnh học người lớn 3 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 3 tuần cả ngày từ ngày 13/4/2026 đến ngày 10/5/2026Ôn thi Sản - dự kiến tuần 41
10
CN2- TH - Sản - 10/10- BM Sản - PTHÔn thi Tổ chức quản lý y tế
- dự kiến tuần 40
Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi
11
CĐ-Y sĩ
K2B
SLâm sàng bệnh học người lớn 3 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 3 tuần cả ngày từ ngày 13/4/2026 đến ngày 10/5/2026 (nghỉ tuần từ ngày 27/4/2026 đến 03/5/2026)Ôn thi Sản - dự kiến tuần 41
12
CÔn thi Tổ chức quản lý y tế
- dự kiến tuần 40
Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi
Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2
13
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
SThực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 23/3/2026 đến ngày 12/7/2026
Liên hệ học GDTC
14
cÔn thi Sản dự kiến tuần 40
Xếp lâm sàng Bệnh học 3, lâm sàng Sản, lâm sàng Nhi
15
TCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 1/14- BM Nội - ONLTổ chức quản lý y tế - 1/7- YHCS - ONL
16
CĐ-Y sĩ
K2D ghép
CDD - CB
SThực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 24/11/2025 đến ngày 18/01/2026 và từ ngày 09/3/2026 đến ngày 03/5/2026
17
T18h- TH - Sản - 3/10- BM Sản - ONLCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 1/14- BM Nội - ONLTổ chức quản lý y tế - 1/7- YHCS - ONL18h- TH - Sản - 4/10- BM Sản - ONL
18
CĐ-Y sĩ
K 2F ghép
CDD - CB
S
19
C
20
TNgoại ngữ cơ bản - 24/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 25/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 26/40 - Cô Quyên - ONLCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 1/14- BM Nội - ONLTổ chức quản lý y tế - 1/7- YHCS - ONLLiên hệ học GDTC
21
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
SÔn thi Sản dự kiến tuần 40
22
TCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 1/14- BM Nội - ONLTổ chức quản lý y tế - 1/7- YHCS - ONL
23
CĐ-Y sĩ
K 3A
STâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2Bệnh học người lớn 1 - 2/11
- BM Nội - T 6.2
KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2Tuần 40 xếp lâm sàng KTĐD
24
CTin học - 23/25 -KHCB - PM Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.113h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5
25
CĐ-Y sĩ
K 3B
STin học - 22/25 -KHCB - PM Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.3Bệnh học người lớn 1 - 2/11
- BM Nội - T 6.1
Tuần 40 xếp lâm sàng KTĐD
26
CKNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.114h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5
27
CĐ-Y sĩ
K 3C
SBệnh học người lớn 1 - 2/11
- BM Nội - T 6.1
Tin học - 17/25 -KHCB - PM Tuần 40 xếp lâm sàng KTĐDSáng thứ 3
28
CKNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản
dự kiến tuần 40
Tin học - 17/25 - KHCB - PM
29
CĐ-Y sĩ
K 3D
- Lào Cai
SÔn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
Từ phân tử đến TBCòn 2 buổi trực tiếp
30
CÔn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ
31
TBệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 4/11 - ONL
Ngoại ngữ chuyên ngành - 1/15
- CĐ Lào Cai - ONL
Bệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 5/11 - ONL
Tuần 40 xếp tiếp
32
CĐ-Y sĩ
K 3F
- Lào Cai
SÔn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20
- CĐ Lào Cai - PTH
33
CÔn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻKỹ thuật điều dưỡng - 18/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20
- CĐ Lào Cai - PTH
34
TBệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 4/11 - ONL
Ngoại ngữ chuyên ngành - 1/15
- CĐ Lào Cai - ONL
Bệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 5/11 - ONL
35
CĐ-Y sĩ
K 3E
- Lào Cai
SÔn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20
- CĐ Lào Cai - PTH
36
CÔn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻKỹ thuật điều dưỡng - 18/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20
- CĐ Lào Cai - PTH
37
TBệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 4/11 - ONL
Ngoại ngữ chuyên ngành - 1/15
- CĐ Lào Cai - ONL
Bệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 5/11 - ONL
38
CĐ-Y sĩ
K 3G
- CYE
SÔn thi Từ phân tử đến TB - dự kiến tuần 35
39
CÔn thi Từ Tế bào đến cơ quan
dự kiến tuần 36
0
40
TNgoại ngữ cơ bản - 24/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 25/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 26/40 - Cô Quyên - ONLKỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 1/14 - YHCS - ONLKỹ thuật điều dưỡng - 1/20 - BMĐD- ONLÔn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi
41
ĐD LT CQ
K11
SChờ xét TN
42
C
43
T
44
CĐK18ASTin học - 16/25 -KHCB - PM KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3Tuần 38 xếp
45
CN1, N2 - TH ĐDCS1 - 19/20 - BMĐD - PTH T3Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 3.1Ngoại ngữ cơ bản- 25/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ngoại ngữ cơ bản- 26/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2
Tâm lý người bệnh - Y đức
- 1/8- YHCS - T 6.1
46
CĐK18BSKNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1Ngoại ngữ cơ bản- 37/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3Từ TB đến CQ
47
CN1, N2 - TH ĐDCS1 - 19/20 - BMĐD - PTH T3Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 3.2Tin học - 17/25 -KHCB - PM
Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2
18ABCDEFFGHxong buổi 1
48
CĐK18C
SSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 2.2 Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản
dự kiến tuần 38
49
CKNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1Tin học - 14/25 -KHCB - PM Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3
50
CĐK18E
CLC
Tiếng Đức
S
Tiếng Đức cơ bản- 35/40 -
GV Mời - T 6.1
Tiếng Đức cơ bản- 36/40 -
GV Mời - T 6.1
Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 2.2
51
CKNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3Tin học - 11/25 -KHCB - PM Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2
52
CĐK18F SNgoại ngữ cơ bản- 37/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Tin học - 12/25 -KHCB - PM
53
CNgoại ngữ cơ bản- 36/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 1.1
Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2
54
CĐK18GSNgoại ngữ cơ bản- 34/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ngoại ngữ cơ bản- 35/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Tin học - 15/25 - KHCB - PM
55
CN1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2
56
CĐK18HSKNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.2 Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2Ngoại ngữ cơ bản- 39/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Chiều thứ 2 tuần 38 xếp tiếpChiều thứ 6 tuần 38 xếp tiếp
57
CSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 2.2 N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3Tin học - 16/25 -KHCB - PM Tin học - 15/25 - KHCB - PM
Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1
58
CĐK18I
( Tiền Hải)
SÔn thi Từ phân tử đến TB
Ôhi Từ tế bào đến cơ quan
- dự kiên tuần 38
59
C
60
TTH - ĐDCS 1 - 12/20 - BMĐD - ONL18h- Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 1314 - YHCS - ONLTH - ĐDCS 1 - 13/20 - BMĐD - ONL18h- Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 14/14 - YHCS - ONLTH - ĐDCS 1 - 14/20 - BMĐD - ONLTH - ĐDCS 1 - 15/20 - BMĐD - ONL
61
CĐK16ASLâm sàng HPTT- HPTT - 4 tuần cả ngày - Theo KH riêng bắt đầu từ ngày 13/4/2026 đến ngày 26/4/2026 và từ ngày 04/5/2026 đến ngày 17/5/2026Ôn thi HPTT - YHCT-PHCN nâng cao dự kiến tuần 38Điều dưỡng gia đình còn phần cộng đồng chưa đi
62
CĐiều dưỡng cộng đồng - 3/4
- ThS Sơn - T 4.3
HPTC - Chăm sóc sức khỏe gia đìnhCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
63
CĐK16BSĐiều dưỡng cộng đồng - 3/4
- ThS Sơn - T 4.3
Ôn thi HPTT- Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH
64
CHọc phần tự chọn: Cấp cứu ngoại việnCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
65
CĐK16C
SHPTC - Chăm sóc sức khỏe gia đình - 10/11- BMĐD- CN Yến
- T 6.3
HPTC - Chăm sóc NB HSTC CĐ TNTuần tới xếp tiếp Điều dưỡng Cộng đồng - 2/4 - Thầy Sơn -E 1.1
66
CHPTC - Chăm sóc sức khỏe gia đình - 11/11- BMĐD - CN Quỳnh
- T 6.3
HPTT - Chăm sóc sức khỏe gia đìnhĐã xong môn Chăm sóc NB HSTC CĐ TN- chờ thiCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
67
CĐK16D
CLC
SÔn thi HPTC: Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết dư kiến tuần 38Tuần tới xếp tiếp Điều dưỡng Cộng đồng - 2/4 - Thầy Sơn -E 1.1
68
CHPTT -Chăm sóc NB HSTC CĐ TNĐã xong môn Chăm sóc NB HSTC CĐ TN- chờ thiCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
69
CĐK17ASChăm sóc sk Phụ nữ - 4/4 - BM Sản
- E 1.1
Chăm sóc sk trẻ em - 4/7 - BM Nhi
- T 6.3
Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3
- dự kiến tuần 40
70
CChăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 2/7 - BM Nội - T 6.4Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 3
71
CĐK17BSChăm sóc sk trẻ em - 4/7 - BM Nhi
- T 4.2
Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3
- dự kiến tuần 40
72
CChăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 2/7 - BM Nội - T 6.1Chăm sóc sk Phụ nữ - 4/4 - BM Sản
- T 6.3
Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 4
73
CĐK17C
SÔn thi Chăm sóc SK người lớn 3
- dự kiến tuần 40
Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 2
74
CChăm sóc sk Phụ nữ - 4/4 - BM Sản
- E 1.1
Chăm sóc sk trẻ em - 5/7 - BM Nhi
- T 6.4
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 2/7 - BM Nội - T 6.1
75
CĐK17D
Tiếng Đức
SChăm sóc sk trẻ em - 4/7 - BM Nhi
- T 4.3
Chăm sóc sk trẻ em - 5/7 - BM Nhi
- T 4.3
Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3
- dự kiến tuần 40
76
CChăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 3/7 - BM Nội - T 4.3Chăm sóc sk Phụ nữ - 4/4 - BM Sản
- T 4.2
Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành
77
CĐK17E
CLC
- Tiếng Nhật
SChăm sóc sk trẻ em - 4/7 - BM Nhi
- T 4.2
Chăm sóc SK người lớn 3 - 15/15 - BM Nội - T 6.2Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3
- dự kiến tuần 40
78
CChăm sóc sk Phụ nữ - 4/4 - BM Sản
- E 1.2
Tiếng Nhật chuyên ngành
- 1/15 - Cô Yên - T 4.3
Tiếng Nhật chuyên ngành
- 2/15 - Cô Yên - T 4.3
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 3/7 - BM Nội - T 4.2Tuần 37 xếp
79
CDD K17 F - TTHSÔn thi Tổ chức quản lý y tế
80
CÔn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 2Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 3
81
TMôi Trường và Sức khỏe - 2/7 - YHCS - ONLChăm sóc NB CK Hệ Nội - 2/7 - ONLChăm sóc sk Phụ nữ - 3/14 - BM Sản
- ONL
Chăm sóc sk trẻ em - 2/7 - BM Nhi
- ONL
Chăm sóc sk Phụ nữ - 4/14 - BM Sản
- ONL
Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành
82
PHCN K3ASLâm sàng học phần tự chọn thay thế - Bệnh viện Phục hồi chức năng- 6 tuần cả ngày từ 23/3/2026 đến ngày 03/5/2026 đợi phần thực hànhThống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 9/14 - KHCB- PMT5
83
C
84
PHCN K
3BCDEF
TTH
SThực tập tế TN - Thực tập lâm sàng tự chọn, thay thế - 12 tuần cả ngày từ 02/3/2026 - 24/5/2026Xoa bóp trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONLY học dân tộc và dưỡng sinhcòn 45 tiết thực hành
85
C14h thi bù Tin học - PM ONLNgôn ngữ trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONLQuản lý khoa Phòng VLTL-PHCN
86
PHCN K5A
(CDD)
SÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản IIIÔn thi Từ Tế bào đến các cơ quan
dự kiến tuần 48
Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49
87
C
88
TTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 100/20
- BM Nội - ONL
TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 11/20
- BM Nội - ONL
TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 12/20
- BM Nội - ONL
TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 13/20
- BM Nội - ONL
89
PHCN K5B
(Vinh)
SÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản III Ôn thi Dịch tễ học, Ôn thi Tâm lý NB- Y đức Ôn thi Từ phân tử đến tế bào
90
Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II, Ôn thi Tin học
91
TTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 11/20- BM Nội - ONLTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 12/20- BM Nội - ONLChính trị - 10/22- KHCB - ONLChính trị - 11/22- KHCB - ONL
92
PHCN K5C
(TTH)
SÔn thi Sự hình thành bệnh tật và QTPHÔn thi Tin học
93
CPHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 5/7 - BM Nội - ONLPHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 6/7 - BM Nội - ONLPHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 7/7 - BM Nội - ONLTH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 1/20 - BM Nội - ONLTH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 2/20 - BM Nội - ONLÔn thi Dịch tễ học Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản II
94
TÔn thi PHCNCB 1Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản IIIChính trị - 10/22- KHCB - ONLChính trị - 11/22- KHCB - ONL
95
PHCN K5DSKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 10/14 - T 4.3Tâm lý người bệnh Y đức - 3/8 - YHCS - T 6.4 N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 5/10 - BMĐD - PTH Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản - dự kiến tuần 40
96
C Sự hìhn thành bệnh tật và QTPH- 6/14 - YHCS - E 2.1 N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 6/10 - BMĐD - PTH Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 41
97
PHCN K5ESKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 10/14 - E 1.2Tâm lý người bệnh Y đức -3/8 - YHCS - T 6.4Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản - dự kiến tuần 40
98
C Sự hìhn thành bệnh tật và QTPH- 6/14 - YHCS - E 3.1 N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ -6/10 - BMĐD Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 41
99
PHCN K5FSKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 10/14 - T 4.2 Sự hìhn thành bệnh tật và QTPH- 6/14 - YHCS - E 1.1Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 41
100
CTâm lý người bệnh Y đức -3/8 - YHCS - E 3.2TH ĐDCB-CCBĐ - 6/10 - BMĐD - PTH Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản - dự kiến tuần 40