| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 41 từ 11/5/2026 - 17/5/2026 | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 (11/5) | Thứ 3 (12/5) | Thứ 4 (13/5) | Thứ 5 (14/5) | Thứ 6 (15/5) | Thứ 7 (16/5) | CN (17/5) | |||||||||||||||||
4 | CĐ-Y sĩ K1A | S | Thực tế tốt nghiệp: thực tập 6 tuần cả ngày từ 04/5/2026 đến 14/6/2026 | Ôn thi Y học gia đình - cộng đồng - Làm tiểu luận | ||||||||||||||||||||||
5 | C | Còn 2 tuần lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng từ 15/6/2026 đến 28/6/2026 | 3 tuần cả ngày | |||||||||||||||||||||||
6 | CĐ-Y sĩ K1B - 18h | S | Ôn thi PHCN dựa vào CĐ dự kiến tuần 42 | Lâm sàng Cấp cứu ngoại viện tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật từ 06/4/2026 - 17/5/2026 | Xếp tiếp lâm sàng YHCT-PHCN và Lâm sàng Bệnh chuyên khoa | 5 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật | ||||||||||||||||||||
7 | C | Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế làm bài tập chuyên đề | Lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng | |||||||||||||||||||||||
8 | T | YHCT-PHCN - 3/7- BM Nội - ONL | YHCT-PHCN - 4/7- BM Nội - ONL | Lâm sàng thực tập TN | ||||||||||||||||||||||
9 | CĐ-Y sĩ K2 A | S | 7h30 thi Tổ chức quản lý y tế - E 2.1 | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 42 | ||||||||||||||||||||||
10 | C | TH - Sản - 10/10- BM Sản - PTH các bạn kiểm tra lại | Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi | |||||||||||||||||||||||
11 | CĐ-Y sĩ K2B | S | 7h30 thi Tổ chức quản lý y tế - E 2.2 | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 42 | ||||||||||||||||||||||
12 | C | TH - Sản - 10/10- BM Sản - PTH các bạn kiểm tra lại | Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2 | ||||||||||||||||||||||
13 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 23/3/2026 đến ngày 12/7/2026 | Liên hệ học GDTC | ||||||||||||||||||||||
14 | c | Xếp lâm sàng Bệnh học 3, lâm sàng Sản, lâm sàng Nhi | ||||||||||||||||||||||||
15 | T | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 3/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 3/7- YHCS - ONL | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 43 | ||||||||||||||||||||||
16 | CĐ-Y sĩ K2D ghép CDD - CB | S | ||||||||||||||||||||||||
17 | T | N1 - 18h- TH - Sản - 7/10- BM Sản - PTH | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 3/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 3/7- YHCS - ONL | N2 - 18h- TH - Sản - 7/10- BM Sản - PTH | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | ||||||||||||||||||||
18 | CĐ-Y sĩ K 2F ghép CDD - CB | S | Tuần 41 xếp Lâm sàng Sản | |||||||||||||||||||||||
19 | C | Tuần 49 xếp Lâm sàng Nhi | ||||||||||||||||||||||||
20 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 29/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 30/40 - Cô Quyên - ONL | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 3/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 3/7- YHCS - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 31/40 - Cô Quyên - ONL | Tin học - 1/10 - KHCN - ONL | |||||||||||||||||||
21 | CĐ-Y sĩ K2E CDD | S | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 43 | |||||||||||||||||||||||
22 | T | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 3/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 3/7- YHCS - ONL | |||||||||||||||||||||||
23 | CĐ-Y sĩ K 3A | S | Tâm lý người bệnh y đức - 4/7 - YHCS - T 6.2 | Bệnh học người lớn 1 - 4/11 - BM Nội - E 2.1 | KNGT - GDSK- 5/14 - YHCS - T 6.2 | |||||||||||||||||||||
24 | C | Tin học - 24/25 -KHCB - PM | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 4/14 - YHCS - T 6.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | 13h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | |||||||||||||||||||||
25 | CĐ-Y sĩ K 3B | S | Tin học - 24/25 -KHCB - PM | Tâm lý người bệnh y đức - 5/7 - YHCS - T 6.3 | Bệnh học người lớn 1 - 4/11 - BM Nội - E 1.1 | Tuần 43 xếp lâm sàng KTĐD | ||||||||||||||||||||
26 | C | KNGT - GDSK- 5/14 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||||||
27 | CĐ-Y sĩ K 3C | S | Bệnh học người lớn 1 - 4/11 - BM Nội - E 2.1 | Tin học - 19/25 -KHCB - PM | ||||||||||||||||||||||
28 | C | KNGT - GDSK- 4/14 - YHCS - T 6.2 | Tâm lý người bệnh y đức - 4/7 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2 | Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||
29 | CĐ-Y sĩ K 3D - Lào Cai | S | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức | Từ phân tử đến TB | Còn 2 buổi trực tiếp | |||||||||||||||||||||
30 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | ||||||||||||||||||||||||
31 | T | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 8/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 9/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Tuần 40 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||
32 | CĐ-Y sĩ K 3F - Lào Cai | S | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức | Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - CĐ Lào Cai - PTH | |||||||||||||||||||||
33 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - CĐ Lào Cai - PTH | ||||||||||||||||||||||
34 | T | Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 8/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 9/11 - ONL | Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng | ||||||||||||||||||||
35 | CĐ-Y sĩ K 3E - Lào Cai | S | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức | Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - CĐ Lào Cai - PTH | |||||||||||||||||||||
36 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - CĐ Lào Cai - PTH | ||||||||||||||||||||||
37 | T | Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 8/11 - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 9/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng | ||||||||||||||||||||
38 | CĐ-Y sĩ K 3G - CYE | S | Ôn thi Từ Tế bào đến cơ quan dự kiến tuần 42 | Kỹ thuật điều dưỡng - 11/20 - BMĐD - PTH | ||||||||||||||||||||||
39 | C | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi dự kiến tuần 43 | Kỹ thuật điều dưỡng - 12/20 - BMĐD - PTH | 0 | ||||||||||||||||||||||
40 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 29/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 30/40 - Cô Quyên - ONL | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 4/14 - YHCS - ONL | 18h thi Từ phân tử đến TB - T 4.1 | Ngoại ngữ cơ bản - 31/40 - Cô Quyên - ONL | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | |||||||||||||||||||
41 | ĐD LT CQ K11 | S | Chờ xét TN | |||||||||||||||||||||||
42 | C | |||||||||||||||||||||||||
43 | T | |||||||||||||||||||||||||
44 | CĐK18A | S | Tin học - 18/25 -KHCB - PM | KNGT - GDSK- 4/14 - YHCS - E 1.1 | Ngoại ngữ cơ bản- 29/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 2/30 - BMĐD - PTH T3 | ||||||||||||||||||||
45 | C | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 10/14 - YHCS - E 3.1 | Ngoại ngữ cơ bản- 31/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 2/11- BM Nội - T 6.2 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||||
46 | CĐK18B | S | KNGT - GDSK- 4/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 2/30 - BMĐD - PTH T3 | Ngoại ngữ cơ bản- 39/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Từ TB đến CQ | ||||||||||||||||||||
47 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 2/11- BM Nội - T 6.3 | Tin học - 19/25 -KHCB - PM | 18ABCDEFFGH | xong buổi 1 | |||||||||||||||||||||
48 | CĐK18C | S | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - E 1.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 3/11- BM Nội - PTHGP | ||||||||||||||||||||||
49 | C | Tin học - 16/25 -KHCB - PM | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 2/30 - BMĐD - PTH T3 | |||||||||||||||||||||||
50 | CĐK18E CLC Tiếng Đức | S | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - E 1.1 | Tiếng Đức cơ bản- 39/40 - GV Mời - T 6.1 | Tiếng Đức cơ bản- 40/40 - GV Mời - T 6.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 2/30 - BMĐD - PTH T3 | ||||||||||||||||||||
51 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 2/11- BM Nội - T 6.3 | Tin học - 12/25 -KHCB - PM | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3 | Tin học - 11/25 -KHCB - PM | ||||||||||||||||||||
52 | CĐK18F | S | Tin học - 14/25 -KHCB - PM | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - T 6.2 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 2/30 - BMĐD - PTH T3 | |||||||||||||||||||||
53 | C | Ngoại ngữ cơ bản- 40/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | KNGT - GDSK- 4/14 - YHCS - E 1.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 10/14 - YHCS - E 1.1 | ||||||||||||||||||||||
54 | CĐK18G | S | Ngoại ngữ cơ bản- 37/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Tin học - 17/25 - KHCB - PM | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - T 6.4 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 2/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến tuần 43 | |||||||||||||||||||
55 | C | KNGT - GDSK- 4/14 - YHCS - E 1.1 | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | ||||||||||||||||||||||
56 | CĐK18H | S | KNGT - GDSK- 4/14 - YHCS- ghép với XNK11 - E 1.2 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 2/11- BM Nội - E 1.2 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 2/30 - BMĐD - PTH T3 | Chiều thứ 6 tuần 38 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||
57 | C | Tin học - 18/25 -KHCB - PM | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||||||
58 | CĐK18I ( Tiền Hải) | S | ||||||||||||||||||||||||
59 | C | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 1/14 - YHCS - ONL | ||||||||||||||||||||||||
60 | T | TH - ĐDCS 1 - 18/20 - BMĐD - ONL | TH - ĐDCS 1 - 19/20 - BMĐD - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 31/40 - Cô Quyên - ONL | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | |||||||||||||||||||||
61 | CĐK16A | S | Lâm sàng HPTT- HPTT - 4 tuần cả ngày - Theo KH riêng bắt đầu từ ngày 13/4/2026 đến ngày 26/4/2026 và từ ngày 04/5/2026 đến ngày 17/5/2026 | 7h30 thi HPTC - Chăm sóc sức khỏe gia đình- T 4.1 | Ôn thi Điều dưỡng cộng đồng dự kiến tuần 43 | Điều dưỡng gia đình còn phần cộng đồng chưa đi | ||||||||||||||||||||
62 | C | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||||
63 | CĐK16B | S | Ôn thi Điều dưỡng cộng đồng dự kiến tuần 43 | |||||||||||||||||||||||
64 | C | Cấp cứu ngoại viện đã xong điểm | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||
65 | CĐK16C | S | 7h30 thi HPTC - Chăm sóc sức khỏe gia đình- T 4.2 | |||||||||||||||||||||||
66 | C | Điều dưỡng Cộng đồng - 2/4 - Thầy Sơn - T 4.1 | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||
67 | CĐK16D CLC | S | 7h30 thi -Chăm sóc NB HSTC CĐ TN - PMT5 | |||||||||||||||||||||||
68 | C | Điều dưỡng Cộng đồng - 2/4 - Thầy Sơn - T 4.1 | Đã xong môn Chăm sóc NB HSTC CĐ TN- chờ thi | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||
69 | CĐK17A | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026 | |||||||||||||||||||||||
70 | C | Chăm sóc sk trẻ em - 6/7 - BM Nhi - T 6.4 | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 4/7 - BM Nội - T 6.4 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 6/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 | N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 1/10 - BM Sản - PTH | |||||||||||||||||||||
71 | CĐK17B | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026 | |||||||||||||||||||||||
72 | C | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 4/7 - BM Nội - T 6.1 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 6/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 | N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 2/10 - BM Sản - PTH | Chăm sóc sk trẻ em - 5/7 - BM Nhi - T 6.4 | |||||||||||||||||||||
73 | CĐK17C | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 2 | ||||||||||||||||||||||
74 | C | Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 | N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 2/10 - BM Sản - PTH | Chăm sóc sk trẻ em - 6/7 - BM Nhi - T 6.4 | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 3/7 - BM Nội - T 4.2 | |||||||||||||||||||||
75 | CĐK17D Tiếng Đức | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026 | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 5/7 - BM Nội - T 4.2 - Tuần 42 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||
76 | C | Chăm sóc sk Phụ nữ - 2/10 - BM Sản - PTH | Chăm sóc sk trẻ em - 6/7 - BM Nhi - T 4.2 | Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành | ||||||||||||||||||||||
77 | CĐK17E CLC - Tiếng Nhật | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026 | |||||||||||||||||||||||
78 | C | Tiếng Nhật chuyên ngành - 4/15 - Cô Yên - T 4.3 | N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 2/10 - BM Sản - PTH | Chăm sóc sk trẻ em - 6/7 - BM Nhi - T 4.3 | Tiếng Nhật chuyên ngành - 5/15 - Cô Yên - T 4.3 | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 4/7 - BM Nội - T 4.2 | ||||||||||||||||||||
79 | CDD K17 F - TTH | S | Ôn thi Tổ chức quản lý y tế | |||||||||||||||||||||||
80 | C | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 | |||||||||||||||||||||||
81 | T | Môi Trường và Sức khỏe - 4/7 - YHCS - ONL | Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 4/7 - ONL | Chăm sóc sk Phụ nữ - 7/14 - BM Sản - ONL | Chăm sóc sk trẻ em - 4/7 - BM Nhi - ONL | Chăm sóc sk Phụ nữ - 8/14 - BM Sản - ONL | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành | |||||||||||||||||||
82 | PHCN K3A | S | Lâm sàng thực tế TN tại Bệnh viện TTH Hà Tính từ 11/5/2026 đến ngày 21/6/2026 | đợi phần thực hành | Thống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 9/14 - KHCB- PMT5 | |||||||||||||||||||||
83 | C | |||||||||||||||||||||||||
84 | PHCN K 3BCDEF TTH | S | Thực tập tế TN - Thực tập lâm sàng tự chọn, thay thế - 12 tuần cả ngày từ 02/3/2026 - 24/5/2026 | Xoa bóp trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONL | Y học dân tộc và dưỡng sinh | còn 45 tiết thực hành | ||||||||||||||||||||
85 | C | Ngôn ngữ trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONL | Quản lý khoa Phòng VLTL-PHCN | |||||||||||||||||||||||
86 | PHCN K5A (CDD) | S | Ôn thi Từ Tế bào đến các cơ quan dự kiến tuần 48 | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49 | ||||||||||||||||||||||
87 | C | |||||||||||||||||||||||||
88 | T | Ngoại ngữ chuyên ngành - 2/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 18/20 - BM Nội - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 19/20 - BM Nội - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 20/20 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||
89 | PHCN K5B (Vinh) | S | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 15/20- BM Nội - ONL | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | Ôn thi Dịch tễ học, Ôn thi Tâm lý NB- Y đức | Ôn thi Từ phân tử đến tế bào | ||||||||||||||||||||
90 | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II, Ôn thi Tin học | |||||||||||||||||||||||||
91 | T | Ngoại ngữ chuyên ngành - 2/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | Chính trị - 12/22- KHCB - ONL | Chính trị - 13/22- KHCB - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 16/20- BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 2/8 - BM Nội - ONL | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | ||||||||||||||||||
92 | PHCN K5C (TTH) | S | HỌC VÀ THI THEO KH RIÊNG | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 720 - BM Nội - ONL | Ôn thi Tin học | |||||||||||||||||||||
93 | C | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 820 - BM Nội - ONL | Ôn thi Dịch tễ học làm chuyên đề | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản II | ||||||||||||||||||||||
94 | T | Ngoại ngữ chuyên ngành - 2/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | Chính trị - 12/22- KHCB - ONL | Chính trị - 13/22- KHCB - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 2/8 - BM Nội - ONL | Ôn thi PHCNCB 1,2,3 | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | |||||||||||||||||
95 | PHCN K5D | S | N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 8/10 - BMĐD - PTH | N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 10/10 - BMĐD - PTH | Tâm lý người bệnh Y đức - 5/8 - YHCS - T 6.4 | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 11/14 - T 4.3 | N1 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 8/14 - YHCS - PTH nhà D | |||||||||||||||||||
96 | C | N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 9/10 - BMĐD - PTH | N2 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 7/14 - YHCS - PTH nhà D | Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 42 | ||||||||||||||||||||||
97 | PHCN K5E | S | N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ -8/10 - BMĐD | N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 10/10 - BMĐD - PTH | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 12/14 - T 4.3 | |||||||||||||||||||||
98 | C | N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ -9/10 - BMĐD | N1 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 8/14 - YHCS - PTH nhà D | N2 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 8/14 - YHCS - PTH nhà D | Tâm lý người bệnh Y đức - 5/8 - YHCS - T 4.3 | Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 42 | ||||||||||||||||||||
99 | PHCN K5F | S | N1 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 8/14 - YHCS - PTH nhà D | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 12/14 - T 4.2 | N2 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 8/14 - YHCS - PTH | Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 42 | ||||||||||||||||||||
100 | C | Tâm lý người bệnh Y đức - 5/8 - YHCS - E 2.2 | TH ĐDCB-CCBĐ - 9/10 - BMĐD - PTH | TH ĐDCB-CCBĐ - 10/10 - BMĐD - PTH | ||||||||||||||||||||||