| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BẢNG YÊU CẦU THIẾT KẾ PHẦN THÔNG GIÓ | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | Loại phòng | Các chỉ tiêu tính toán | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||
5 | Mật độ người | Lượng cấp gió tươi | Lượng hút gió thải | Áp suất không khí trong phòng | ||||||||||||||||||||||
6 | (m2/người) | (l/s/người) | (l/s/người- l/s/m2) | |||||||||||||||||||||||
7 | A | Khách sạn, nhà nghỉ | ||||||||||||||||||||||||
8 | Các phòng khách | |||||||||||||||||||||||||
9 | Phòng ngủ tiêu chuẩn | 2 người/phòng | 10 | Thải thông qua vệ sinh bằng 90% gió tươi | (+) | |||||||||||||||||||||
10 | Phòng ngủ cao cấp | 2 người/phòng | 10 | Thải thông qua vệ sinh bằng 90% gió tươi | (+) | |||||||||||||||||||||
11 | Phòng ngủ sang trọng | 4 người/phòng | 10 | Thải thông qua vệ sinh bằng 90% gió tươi | (+) | |||||||||||||||||||||
12 | Phòng tổng thống | 6 người/phòng | 10 | Thải thông qua vệ sinh bằng 90% gió tươi | (+) | |||||||||||||||||||||
13 | Hành lang phòng khách | 3 | 7 | Hút khói sự cố bằng 10ACH | (+) | |||||||||||||||||||||
14 | Nhà hàng ăn uống và phục vụ | |||||||||||||||||||||||||
15 | Nhà hàng | 1,4 | 10 | 80%-90% Cấp hoặc 8 lần/h | (-) | Gió thải có thể dùng để cấp gió bổ sung cho bếp | ||||||||||||||||||||
16 | Phòng tiệc | 2 | 8 | 80%-90% Cấp hoặc 8 lần/h | (-) | Gió thải có thể dùng để cấp gió bổ sung cho bếp | ||||||||||||||||||||
17 | Các phòng chức năng khác | |||||||||||||||||||||||||
18 | Phòng hội thảo (Ballroom) | 2 | 8 | 6 l/s/người | Cân bằng | |||||||||||||||||||||
19 | Hội trường | 1,5 | 8 | 6 l/s/người | Cân bằng | |||||||||||||||||||||
20 | Sảnh đón tiếp | 1,5 | 7 | - | ||||||||||||||||||||||
21 | Phòng làm việc | 8-10 | 8 | - | (+) | |||||||||||||||||||||
22 | Các Phòng quản lý | |||||||||||||||||||||||||
23 | Phòng điều hành | 8-10 | 8 | - | (+) | |||||||||||||||||||||
24 | Phòng làm việc | 8-10 | 8 | - | (+) | |||||||||||||||||||||
25 | Khu phụ trợ | - | - | 5 ACH | (-) | |||||||||||||||||||||
26 | Khu nhân viên | |||||||||||||||||||||||||
27 | Phòng làm việc | 8-10 | 8 | - | (+) | |||||||||||||||||||||
28 | Phòng đào tạo | 2 | 7 | 6 l/s/người | (+) | |||||||||||||||||||||
29 | Phòng kiểm soát an ninh | 2 người/phòng | 10 | - | (+) | |||||||||||||||||||||
30 | Phòng thay đồ | - | - | 5 l/s/m2 | (-) | |||||||||||||||||||||
31 | Phòng ăn nhân viên | 1,4 | 9 | Thải thông qua bếp, đảm bảo áp suất âm so với khu vực khác | (-) | |||||||||||||||||||||
32 | Khu kỹ thuật | |||||||||||||||||||||||||
33 | Văn phòng làm việc | 12 | 8 | - | (+) | |||||||||||||||||||||
34 | Phòng điều khiển | 2 người/phòng | 10 | - | (+) | |||||||||||||||||||||
35 | Kho đồ gỗ, xưởng bảo dưỡng, bảo trì. | 9 m3/h/m2 | (-) | |||||||||||||||||||||||
36 | Khu giặt giũ, phục vụ | |||||||||||||||||||||||||
37 | Phòng nhận, trả đồ | 7,4 | 13,5 | - | (-) | |||||||||||||||||||||
38 | Phòng đồ bẩn | - | - | 5 ACH | (-) | |||||||||||||||||||||
39 | Kho đồ vải | - | - | 1.5 ACH | (-) | |||||||||||||||||||||
40 | Khu giặt, là | 10-30 ACH | (-) | |||||||||||||||||||||||
41 | Phòng nhân viên phục vụ | 12-14 | 8 | - | (+) | |||||||||||||||||||||
42 | Khu Bếp và kho thực phẩm | |||||||||||||||||||||||||
43 | Khu bếp | 5 | 7 | Phải có hệ thống hút mùi. Lưu lượng theo thiết bị bếp. Tổng lượng không khí ngoài và gió thâm nhập từ các phòng liền kề phải đủ lưu lượng hút thải không dưới 27m3/h.m2 | (-) | |||||||||||||||||||||
44 | Khu chế biến thịt, cá | 5 | 7 | 20 ACH | (-) | |||||||||||||||||||||
45 | Khu làm bánh, kem | 5 | 7 | Theo yêu cầu của thiết bị, đảm bảo áp suất âm trong phòng. | (-) | |||||||||||||||||||||
46 | Khu chế biến rau quả | 5 | 7 | Theo yêu cầu của thiết bị, đảm bảo áp suất âm trong phòng. | (-) | |||||||||||||||||||||
47 | Kho đông lạnh | Theo yêu cầu của thiết bị giàn ngưng máy lạnh | (-) | |||||||||||||||||||||||
48 | Khu công cộng | |||||||||||||||||||||||||
49 | Sảnh hành lý | 3,5 | 7 | - | ||||||||||||||||||||||
50 | Phòng để hành lý | - | - | 1 l/s/m2 | (-) | |||||||||||||||||||||
51 | Khu chờ | - | - | 1 l/s/m2 | (-) | |||||||||||||||||||||
52 | Cửa hàng | 3,5 | 8 | - | Cân bằng | |||||||||||||||||||||
53 | Khu vệ sinh công công cộng | - | - | 15 ACH (tầng hầm) 10 ACH (khác) | (-) | |||||||||||||||||||||
54 | Khu phòng máy | |||||||||||||||||||||||||
55 | Phòng máy Chiller | - | - | 10 ACH | (-) | |||||||||||||||||||||
56 | Phòng lò hơi | 35 ACH | 30 ACH | (-) | ||||||||||||||||||||||
57 | Phòng máy biến áp | - | - | Theo yêu cầu thiết bị | (-) | |||||||||||||||||||||
58 | Phòng điện trung thế | - | - | Theo yêu cầu thiết bị | (-) | |||||||||||||||||||||
59 | Phòng điện hạ thế | - | - | Theo yêu cầu thiết bị | (-) | |||||||||||||||||||||
60 | Phòng máy phát điện | - | - | Theo yêu cầu thiết bị | (-) | |||||||||||||||||||||
61 | Phòng trạm bơm nước SH, cứu hỏa | - | - | 6 ACH | (-) | Tầng hầm: + thêm 20~50% | ||||||||||||||||||||
62 | Trạm xử lý nước | - | - | 8 ACH | (-) | Tầng hầm: + thêm 20~50% | ||||||||||||||||||||
63 | Phòng kỹ thuật bể bơi | - | - | 8 ACH | (-) | Tầng hầm: + thêm 20~50% | ||||||||||||||||||||
64 | Phòng kỹ thuật thang máy | - | - | Theo yêu cầu thiết bị | (-) | |||||||||||||||||||||
65 | Khu để xe | |||||||||||||||||||||||||
66 | Bãi đỗ xe | - | 6 ACH | 10 ACH | (-) | |||||||||||||||||||||
67 | Phòng quản lý | 12 | 8 | - | (+) | |||||||||||||||||||||
68 | Phòng nghỉ lái xe | 2 người/phòng | 8 | Thải thông qua vệ sinh bằng 90% gió tươi | (+) | |||||||||||||||||||||
69 | B | Trung tâm thương mại và Văn phòng làm việc | ||||||||||||||||||||||||
70 | Khu văn phòng | |||||||||||||||||||||||||
71 | Phòng làm việc | 8-10 | 8 | - | (+) | |||||||||||||||||||||
72 | Phòng họp, hội thảo. | 2 | 8 | - | (+) | |||||||||||||||||||||
73 | Sảnh chính, phòng chờ | 3,5 | 7 | - | ||||||||||||||||||||||
74 | Hành lang văn phòng | 3,5 | 7 | - | ||||||||||||||||||||||
75 | Phòng Panty | 1 | 8 | 8 | ||||||||||||||||||||||
76 | Phòng Kỹ thuật điện | - | - | 5 ACH | ||||||||||||||||||||||
77 | Phòng máy chủ | - | - | (+) | ||||||||||||||||||||||
78 | Phòng kỹ thuật thang máy | - | - | 5 ACH | ||||||||||||||||||||||
79 | Bếp nhân viên, bếp lãnh đạo | - | 20 ACH | 30 ACH | ||||||||||||||||||||||
80 | Phòng ăn nhân viên, phòng ăn lãnh đạo | 1,4 | 8 | Thải thông qua bếp, đảm bảo áp suất âm so với khu vực khác | (-) | |||||||||||||||||||||
81 | Phòng máy trạm bơm | - | - | 5 ACH | (-) | |||||||||||||||||||||
82 | Bãi đỗ xe tầng hầm | - | 6 ACH | 10 ACH | (-) | |||||||||||||||||||||
83 | Phòng kiểm soát an ninh, bảo vệ | 2 người/phòng | 8 | (+) | ||||||||||||||||||||||
84 | Khu Trung tâm thương mại | |||||||||||||||||||||||||
85 | Siêu thị | 8 | 8 | - | Cân bằng | ASHARE 62-1999 | ||||||||||||||||||||
86 | Các gian hàng trong TTTM | 5 | 7 | - | Cân bằng | |||||||||||||||||||||
87 | Các gian hàng ẩm thực (phòng ăn) | (-) | ||||||||||||||||||||||||
88 | Bếp gian hàng ẩm thực | 5 | 7 | Phải có hệ thống hút mùi. Lưu lượng theo thiết bị bếp. Tổng lượng không khí ngoài và gió thâm nhập từ các phòng liền kề phải đủ lưu lượng hút thải không dưới 27m3/h.m2 | (-) | |||||||||||||||||||||
89 | Khu Game | |||||||||||||||||||||||||
90 | Khu GYM, SPA | |||||||||||||||||||||||||
91 | Phòng chiếu phim | 0,7 | 7 | |||||||||||||||||||||||
92 | Công viên nước trong nhà | - | 2.5 l/s.m2 | - | Cần tính toán chế độ khống chế độ ẩm | |||||||||||||||||||||
93 | Thủy cung trong nhà | - | 2.5 l/s.m2 | - | Cần tính toán chế độ khống chế độ ẩm | |||||||||||||||||||||
94 | Sân băng trong nhà | |||||||||||||||||||||||||
95 | Phòng làm việc nhân viên | 12 | 8 | - | (+) | |||||||||||||||||||||
96 | Bãi đỗ xe tầng hầm | - | 6 ACH | 10 ACH | (-) | |||||||||||||||||||||
97 | Phòng máy Chiller | - | - | 10 ACH | (-) | |||||||||||||||||||||
98 | Phòng máy biến áp | - | - | Theo yêu cầu thiết bị | (-) | |||||||||||||||||||||
99 | Phòng điện trung thế | - | - | Theo yêu cầu thiết bị | (-) | |||||||||||||||||||||
100 | Phòng điện hạ thế | - | - | Theo yêu cầu thiết bị | (-) | |||||||||||||||||||||