BCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
PHÂN BỔ ĐĂNG KÝ TÍN CHỈ HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2022-2023
3
4
THỜI GIAN ĐĂNG KÝ HẰNG NGÀY: TỪ 10H00 ĐẾN 22H00
5
Thời gian Hủy mônThời gian đăng ký
6
Khối đăng kýNgànhChuyên ngành30/3-02/404/405/406/407/4
7
SV các khóa từ 58 trở về trước
Tất cả các chuyên ngành11111
8
Sinh viên Khóa 59, đăng ký theo phân bổ như sau:
9
59_CLCKDQTKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)11
10
59_LOG_ANKinh doanh quốc tếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế11
11
59_TTNBKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản11
12
59_CLCKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)11
13
59_CLCKTQTKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)11
14
59_CLCQTQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)11
15
59_CLCQTKSQuản trị kinh doanhQuản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)11
16
59_CLCTCTài chính ngân hàngNgân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)11
17
59_CTTTKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTT
18
59_CTTTQTQuản trị kinh doanhQuản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTT
19
59_CTTTTCTài chính ngân hàngTài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTT
20
59_CHQNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại (Chương trình chất lượng cao)11
21
59_FHQNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mai (Chương trình chất lượng cao)11
22
59_JHQNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại (Chương trình chất lượng cao)11
23
59_TATMNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại11
24
59_TNTMNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại11
25
59_TPTMNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mại11
26
59_TTTMNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại11
27
59_LUAT_ANLuậtLuật thương mại quốc tế11
28
59_ACCA_ANKế toánKế toán - Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA11
29
59_KTKT_ANKế toánKế toán - Kiểm toán11
30
59_KTPT_ANKinh tế quốc tếKinh tế và Phát triển quốc tế11
31
59_KTQT_ANKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế11
32
59_KTQT_PHKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế11
33
59_NGHG_ANTài chính ngân hàngNgân hàng11
34
59_PTDT_ANTài chính ngân hàngPhân tích và đầu tư tài chính11
35
59_TCQT_ANTài chính ngân hàngTài chính quốc tế11
36
59_QTKD_ANQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế11
37
59_KDQT_ANKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế11
38
59_KTDN_ANKinh tếKinh tế đối ngoại11
39
59_KTDN_NGKinh tếKinh tế đối ngoại11
40
59_KTDN_NHKinh tếKinh tế đối ngoại11
41
59_KTDN_PHKinh tếKinh tế đối ngoại11
42
59_KTDN_TRKinh tếKinh tế đối ngoại11
43
59_TMQT_ANKinh tếThương mại quốc tế11
44
Sinh viên Khóa 60, đăng ký theo phân bổ như sau:
45
60_CLCKDQTKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)11
46
60_CLCKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)11
47
60_CLCKTQTKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)11
48
60_CLCLUATLuậtLuật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp11
49
60_CLCQTQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)11
50
60_CLCQTKSQuản trị kinh doanhQuản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)11
51
60_CLCTCTài chính ngân hàngNgân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)11
52
60_LOG_ANKinh doanh quốc tếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế11
53
60_TTNBKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản11
54
60_CTTTKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTT
55
60_CTTTQTQuản trị kinh doanhQuản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTT
56
60_CTTTTCTài chính ngân hàngTài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTT
57
60_KTKT_ANKế toánKế toán - Kiểm toán11
58
60_ACCA_ANKế toánKế toán - Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA11
59
60_LUAT_ANLuậtLuật thương mại quốc tế11
60
60_TATMNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại11
61
60_TNTMNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại11
62
60_TPTMNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mại11
63
60_TTTMNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại11
64
60_EHQNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại (Chương trình chất lượng cao)11
65
60_FHQNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mai (Chương trình chất lượng cao)11
66
60_JHQNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại (Chương trình chất lượng cao)11
67
60_CHQNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại (Chương trình chất lượng cao)11
68
60_KTPT_ANKinh tế quốc tếKinh tế và Phát triển quốc tế11
69
60_KTQT_ANKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế11
70
60_KTQT_PHKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế11
71
60_NGHG_ANTài chính ngân hàngNgân hàng11
72
60_PTDT_ANTài chính ngân hàngPhân tích và đầu tư tài chính11
73
60_TCQT_ANTài chính ngân hàngTài chính quốc tế11
74
60_QTKD_ANQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế11
75
60_KDQT_ANKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế11
76
60_KTDN_ANKinh tếKinh tế đối ngoại11
77
60_KTDN_NGKinh tếKinh tế đối ngoại11
78
60_KTDN_PHKinh tếKinh tế đối ngoại11
79
60_KTDN_TRKinh tếKinh tế đối ngoại11
80
60_TMQT_ANKinh tếThương mại quốc tế11
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100